Chủ nhật, 17/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo HL01 (BP7), HL02 (BP8) và HL03 (BP9) của Công ty cổ phần vận tải và giao nhận Hải Long

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 200/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 8 tháng 9 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo HL01 (BP7), HL02 (BP8) và HL03 (BP9) của Công ty cổ phần vận tải và giao nhận Hải Long

HCM – 43 – 2020

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ đơn đề nghị số 288/HL ngày 28/8/2020 của Công ty cổ phần vận tải và giao nhận Hải Long về việc đề nghị Công bố thông báo hàng hải định kỳ độ sâu khu nước bến phao neo HL01 (BP7), HL02 (BP8) và HL03 (BP9) và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo HL01 (BP7), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10043’03,5” N 106045’13,1” E 10042’59,8” N 106045’19,5” E
A2 10043’02,8” N 106045’15,0” E 10042’59,2” N 106045’21,4” E
A3 10042’56,9” N 106045’12,8” E 10042’53,2” N 106045’19,2” E
A4 10042’57,5” N 106045’10,9” E 10042’53,9” N 106045’17,4” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,1m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo HL02 (BP8), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10042’54,7” N 106045’10,1” E 10042’51,0” N 106045’16,5” E
B2 10042’54,5” N 106045’12,0” E 10042’50,8” N 106045’18,5” E
B3 10042’47,2” N 106045’11,3” E 10042’43,5” N 106045’17,7” E
B4 10042’47,4” N 106045’09,3” E 10042’43,7” N 106045’15,8” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,7m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo HL03 (BP9), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C1 10042’44,5” N 106045’09,0” E 10042’40,8” N 106045’15,5” E
C2 10042’44,3” N 106045’11,0” E 10042’40,6” N 106045’17,4” E
C3 10042’37,0” N 106045’10,2” E 10042’33,3” N 106045’16,7” E
C4 10042’37,2” N 106045’08,3” E 10042’33,5” N 106045’14,7” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,2m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu BVHL01, BVHL02, BVHL03, tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn xây dựng công trình giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn tháng 8 năm 2020.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Công ty cổ phần vận tải và giao nhận Hải Long (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Tp. Hồ Chí Minh;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật khu neo đậu tàu trên sông Đồng Nai và sông Thị Vải thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai quản lý

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Phan Thiết

Về thông số kỹ thuật Đoạn luồng chung ra/vào cảng trung tâm Nhiệt điện Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Sông Hậu, đoạn luồng từ phao báo hiệu hàng hải số “0” đến phao báo hiệu hàng hải số “16”

Vùng đón trả hoa tiêu mỏ Chim Sáo