Thứ năm, 16/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước cầu cảng 20.000DWT, trụ tựa và bến phao neo BP3 của Công ty Đóng tàu và Công nghiệp Hàng hải Sài Gòn

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 230/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 12 tháng 10 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước cầu cảng 20.000DWT, trụ tựa và bến phao neo BP3 của Công ty Đóng tàu và Công nghiệp Hàng hải Sài Gòn

HCM – 51 – 2020.

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ đơn đề nghị số 696/DATB/SSMI2020 ngày 06/10/2020 của Công ty TNHH MTV Đóng tàu và Công nghiệp Hàng hải Sài Gòn về việc đề nghị Công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước cầu cảng 20.000DWT, trụ tựa và bến phao BP3 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu cảng 20.000 DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A 10°43’34,54″ N 106°44’44,24″ E 10°43’30,88″ N 106°44’50,67″ E
B 10°43’35,44″ N 106°44’44,61″ E 10°43’31,78″ N 106°44’51,04″ E
C 10°43’34,91″ N 106°44’45,99″ E 10°43’31,24″ N 106°44’52,42″ E
D 10°43’29,77″ N 106°44’43,96″ E 10°43’26,11″ N 106°44’50,39″ E
E 10°43’30,30″ N 106°44’42,58″ E 10°43’26,63″ N 106°44’49,01″ E
F 10°43’31,52″ N 106°44’43,05″ E 10°43’27,85″ N 106°44’49,48″ E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 0,9m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực 1 (ụ nổi 8.500T) khu nước trụ tựa tàu, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
G 10°43’35,02″ N 106°44’48,70″ E 10°43’31,35″ N 106°44’55,13″ E
H 10°43’34,71″ N 106°44’50,33″ E 10°43’31,04″ N 106°44’56,76″ E
I 10°43’29,74″ N 106°44’49,34″ E 10°43’26,07″ N 106°44’55,77″ E
K 10°43’30,05″ N 106°44’47,73″ E 10°43’26,38″ N 106°44’54,16″ E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,4m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực 2 (ụ nổi 6.000T) khu nước trụ tựa tàu, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
M 10°43’35,36″ N 106°44’46,94″ E 10°43’31,70″ N 106°44’53,37″ E
N 10°43’35,15″ N 106°44’48,06″ E 10°43’31,48″ N 106°44’54,49″ E
O 10°43’30,17″ N 106°44’47,11″ E 10°43’26,50″ N 106°44’53,54″ E
P 10°43’30,40″ N 106°44’45,95″ E 10°43’26,73″ N 106°44’52,38″ E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,5m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước neo đậu tàu bến phao neo BP3, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
BP1 10°43’38,26″ N 106°45’34,91″ E 10°43’34,59″ N 106°45’41,33″ E
BP2 10°43’37,10″ N 106°45’36,50″ E 10°43’33,43″ N 106°45’42,93″ E
BP3 10°43’30,57″ N 106°45’31,65″ E 10°43’26,90″ N 106°45’38,08″ E
BP4 10°43’31,72″ N 106°45’30,06″ E 10°43’28,05″ N 106°45’36,49″ E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,0m.

  1. Trong phạm vi khảo sát rà quét chướng ngại vật được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu SMR-CC20, SMR-BP03, tỷ lệ 1/500 và bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RASMR-CC20 và TT, RASMR-BP03, tỷ lệ 1/500 do Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phúc Anh đo đạc hoàn thành tháng 9 năm 2020.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Công ty TNHH MTV Đóng tàu và Công nghiệp Hàng hải Sài Gòn (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải thành phố Hồ Chí Minh;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng nhập than số 1,khu vực vũng quay tàu, luồng riêng, luồng chung ra vào Bến cảng Trung tâm Điện lực Duyên Hải

Vị trí neo đậu của tàu chứa dầu Chí Linh

Về việc thông số kỹ thuật đèn biển Mũi Chụt – tỉnh Khánh Hòa

Độ sâu khu nước Ụ nổi 8.500 tấn của Nhà máy đóng tàu Ba Son mới

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Sông Dinh