Thứ ba, 30/11/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước mở rộng về phía Nam, luồng ra/vào bến sà lan và khu nước trước bến sà lan cảng Container Quốc tế SP – SSA (SSIT).

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 53/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 29 tháng 3 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước mở rộng về phía Nam,

luồng ra/vào bến sà lan và khu nước trước bến sà lan cảng Container

Quốc tế SP – SSA (SSIT).

VTU – 11 – 2019

Vùng biển: tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải.

Căn cứ Đơn đề nghị số 110/2019/CV-TEC-SSIT ngày 19/3/2019 của Công ty TNHH Liên doanh dịch vụ Container Quốc tế SP– SSA v/v đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước mở rộng về phía Nam, luồng ra/vào bến sà lan và khu nước trước bến sà lan cảng Container Quốc tế SP– SSA (SSIT), kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu SL_SSIT_1903, tỷ lệ 1/500 và bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RA-SL_SSIT_1903, tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 3 năm 2019,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước mở rộng về phía Nam được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B 10o30’18,5”N 107o00’11,3”E 10o30’14,9”N 107o00’17,7”E
F 10o30’17,3”N 107o00’09,9”E 10o30’13,7”N 107o00’16,4”E
E’ 10o30’22,0”N 107o00’05,9”E 10o30’18,4”N 107o00’12,3”E
C’ 10o30’23,2”N 107o00’07,2”E 10o30’19,6”N 107o00’13,6”E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 14,5m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến sà lan được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
BT3 10°30’16,7”N 107°00’12,3”E 10°30’13,0”N 107°00’18,7”E
BT4 10°30’20,8”N 107°00’17,2”E 10°30’17,1”N 107°00’23,6”E
BP3 10°30’19,9”N 107°00’18,0”E 10°30’16,2”N 107°00’24,4”E
BP2’ 10°30’15,8”N 107°00’13,1”E 10°30’12,1”N 107°00’19,5”E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 4,1m.

  1. Trong phạm vi khảo sát luồng ra/vào bến sà lan được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
BT1 10°30’16,0”N 107°00’04,7”E 10°30’12,3”N 107°00’11,1”E
BT2 10°30’16,1”N 107°00’08,8”E 10°30’12,4”N 107°00’15,2”E
BT3 10°30’16,7”N 107°00’12,3”E 10°30’13,0”N 107°00’18,7”E
BP2’ 10°30’15,8”N 107°00’13,1”E 10°30’12,1”N 107°00’19,5”E
BP2 10°30’14,9”N 107°00’12,1”E 10°30’11,2”N 107°00’18,5”E
BP1 10°30’14,4”N 107°00’06,5”E 10°30’10,7”N 107°00’13,0”E
BT1 10°30’16,0”N 107°00’04,7”E 10°30’12,3”N 107°00’11,1”E
BT2 10°30’16,1”N 107°00’08,8”E 10°30’12,4”N 107°00’15,2”E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 4,0m.

  1. Trong phạm vi rà quét khu nước mở rộng về phía Nam, luồng ra/vào bến sà lan và khu nước trước bến sà lan cảng Container Quốc tế SP – SSA (SSIT) được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm./.
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Về khu vực biển hạn chế hoặc cấm hoạt động hàng hải: khu vực nghi ngờ rò rỉ khí ngoài khơi thềm lục địa Việt Nam

Thông số kỹ thuật khu nước trước bến, vũng quay tàu, khu nước ra luồng – Cảng Thị Nại

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “B1”, “B2” báo hiệu khu vực thi công nâng cấp bến phao BP1 trên sông Gò Gia

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng 30.000DWT (cầu số 7) và bến tàu 2.200DWT – Công ty cổ phần Cát Lái

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Đồng Tranh – Gò Gia