Thứ hai, 01/06/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cảng 50.000DWT, khu nước trước bến sà lan 1.600DWT Trạm nghiền Thị Vải

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cảng 50.000DWT, khu nước trước bến sà lan 1.600DWT Trạm nghiền Thị Vải

VTU – 04 – 2019

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải.

Căn cứ đơn đề nghị số 100/SCCC.19 ngày 30/01/2019 của Công ty TNHH Siam City Cement Việt Nam – Chi nhánh Bà Rịa Vũng Tàu về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước bến cảng 50.000DWT, khu nước trước bến sà lan 1.600DWT Trạm nghiền Thị Vải; báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 112/BC-XNKSHHMN ngày 30/01/2019, bình đồ độ sâu ký hiệu INSEE_1901 tỷ lệ 1/500 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 01 năm 2019,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cảng 50.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N1 10°36’19,9” N 107°01’04,8” E 10°36’16,3” N 107°01’11,3” E
N2 10°36’12,0” N 107°01’08,3” E 10°36’08,3” N 107°01’14,8” E
N3 10°36’13,2” N 107°01’11,1” E 10°36’09,5” N 107°01’17,5” E
N4 10°36’21,1” N 107°01’07,5” E 10°36’17,4” N 107°01’14,0” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 14,9m

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến sà lan 1.600DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10°36’22,5” N 107°01’03,6” E 10°36’18,9” N 107°01’10,1” E
B2 10°36’23,6” N 107°01’06,0” E 10°36’19,9” N 107°01’12,5” E
B3 10°36’23,2” N 107°01’09,3” E 10°36’19,5” N 107°01’15,7” E
B4 10°36’20,4” N 107°01’10,6” E 10°36’16,7” N 107°01’17,0” E
B5 10°36’19,6” N 107°01’08,7” E 10°36’15,9” N 107°01’15,2” E
B6 10°36’21,0” N 107°01’08,1” E 10°36’17,3” N 107°01’14,5” E
B7 10°36’20,8” N 107°01’07,6” E 10°36’17,1” N 107°01’14,1” E
N4 10°36’21,1” N 107°01’07,5” E 10°36’17,4” N 107°01’14,0” E
N1 10°36’19,9” N 107°01’04,8” E 10°36’16,3” N 107°01’11,3” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 4,5m./.

Nơi nhận:                                          

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng Cty BĐATHH miền Nam;

– Website www.vms-south.vn;

– Phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Về việc thi công nạo vét duy tu khu nước trước bến cảng ODA Tân Cảng Cái Mép thuộc xã Hội Bài, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Về việc Thiết lập mới báo hiệu nổi: Phao báo hiệu chuyên dùng “H1”, “H2” khống chế khu vực thi công nạo vét cầu cảng Hải đội 3 – luồng Sông Dinh

Về khu vực chuyên dùng: Hoạt động của giàn khoan OCEAN GENERAL

Về việc tạm ngừng hoạt động của đèn biển Đá Trắng – Côn Đảo

Thông số độ sâu luồng hàng hải Định An – Cần Thơ, đoạn cạn từ phao số “0” đến phao số “109”