Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Bến cảng Ba Ngòi, tỉnh Khánh Hòa

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 129/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 23  tháng 6 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Bến cảng Ba Ngòi, tỉnh Khánh Hòa

KHA – 11 – 2020

Vùng biển: Tỉnh Khánh Hòa

Tên luồng: Luồng hàng hải Ba Ngòi.

Căn cứ Đơn đề nghị số 283/CCR-KTCT ngày 22/06/2020 của Công ty cổ phần cảng Cam Ranh đề nghị công bố thông báo hàng hải phạm vi độ sâu khu nước trước cảng Ba Ngòi, tỉnh Khánh Hòa, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu CBN_2005, tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 6 năm 2020 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước Bến số 1 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T1 11°53’42,3” N 109°08’38,9” E 11°53’38,6” N 109°08’45,3” E
T2 11°53’42,7” N 109°08’45,9” E 11°53’39,0” N 109°08’52,4” E
T5 11°53’40,3” N 109°08’46,1” E 11°53’36,6” N 109°08’52,6” E
T6 11°53’39,8” N 109°08’39,1” E 11°53’36,1” N 109°08’45,5” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,8m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước Bến số 2 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T2 11°53’42,7” N 109°08’45,9” E 11°53’39,0” N 109°08’52,4” E
T3 11°53’43,2” N 109°08’54,0” E 11°53’39,5” N 109°09’00,4” E
T4 11°53’40,9” N 109°08’55,3” E 11°53’37,2” N 109°09’01,8” E
T5 11°53’40,3” N 109°08’46,1” E 11°53’36,6” N 109°08’52,6” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 12,7m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước Bến số 3 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A2 11°53’45,5” N 109°08’47,9” E 11°53’41,7” N 109°08’54,3” E
S4 11°53’45,9” N 109°08’54,4” E 11°53’42,2” N 109°09’00,8” E
S5 11°53’44,4” N 109°08’54,5” E 11°53’40,7” N 109°09’00,9” E
S6 11°53’44,0” N 109°08’48,0” E 11°53’40,3” N 109°08’54,4” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,1m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước Bến số 4 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
S1 11°53’44,7” N 109°08’38,7” E 11°53’40,9” N 109°08’45,2” E
A12 11°53’45,0” N 109°08’43,5” E 11°53’41,3” N 109°08’49,9” E
S2 11°53’43,4” N 109°08’43,6” E 11°53’39,7” N 109°08’50,0” E
S3 11°53’43,1” N 109°08’38,8” E 11°53’39,4” N 109°08’45,3” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,6m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước vũng quay tàu số 1 được giới hạn bởi đường tròn đường kính D=330m, tâm O1 tại vị trí có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
O1 11°53’35,9” N 109°08’51,9” E 11°53’32,2” N 109°08’58,3” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,8m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước vũng quay tàu số 2 được giới hạn bởi đường tròn đường kính D=150m, tâm O2 tại vị trí có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
O2 11°53’43,6” N 109°08’57,0” E 11°53’39,9” N 109°09’03,4” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,3m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước vũng quay tàu số 3 được giới hạn bởi đường tròn đường kính D=165m, tâm O3 tại vị trí có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
O3 11°53’43,3” N 109°08’36,1” E 11°53’39,5” N 109°08’42,5” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,0m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước ra luồng hàng hải được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T6 11°53’39,8” N 109°08’39,1” E 11°53’36,1” N 109°08’45,5” E
T5 11°53’40,3” N 109°08’46,1” E 11°53’36,6” N 109°08’52,6” E
T7 11°53’31,4” N 109°08’46,8” E 11°53’27,6” N 109°08’53,2” E
A8 11°53’30,9” N 109°08’39,7” E 11°53’27,2” N 109°08’46,1” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,3m./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Nha Trang;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Diễn tập ứng cứu tràn dầu trên vùng biểnVũng Tàu

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng Sa Đéc – Đồng Tháp

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “P1”, “P2” báo hiệu thi công, nạo vét khu nước trước bến Cảng Phước An và khu dịch vụ hậu cần cảng

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2020

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Sông Hậu, đoạn luồng từ phao BHHH số “0” đến phao BHHH số “16”