Thứ hai, 01/06/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Bến cảng dịch vụ dầu khí phân đoạn 1-7 của Chi nhánh Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 87/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 11 tháng  5 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Bến cảng dịch vụ dầu khí phân đoạn 1-7 của Chi nhánh Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí

VTU – 30 – 2020

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sông Dinh.

Căn cứ đơn đề nghị số 460/CDV-KHĐT ngày 06/05/2020 của Chi nhánh Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải thuật độ sâu khu nước trước Bến cảng Dịch vụ Dầu khí phân đoạn 1-7 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước Bến cảng dịch vụ dầu khí phân đoạn 1-7, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
D1 10°23’32,7” N 107°04’49,8” E 10°23’29,0” N 107°04’56,3” E
D2 10°23’39,4” N 107°04’52,2” E 10°23’35,7” N 107°04’58,7” E
D3 10°23’36,0” N 107°05’01,0” E 10°23’32,3” N 107°05’07,5” E
D4 10°23’29,6” N 107°04’58,5” E 10°23’25,9” N 107°05’05,0” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,2m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS – 84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A2 10°23’32,6” N 107°04’50,1” E 10°23’28,9” N 107°04’56,5” E
A3 10°23’30,6” N 107°04’55,6” E 10°23’27,0” N 107°05’02,1” E
A4 10°23’32,2” N 107°04’56,2” E 10°23’28,5” N 107°05’02,6” E
A5 10°23’34,1” N 107°04’50,6” E 10°23’30,5” N 107°04’57,1” E
B1 10°23’37,7” N 107°04’52,8” E 10°23’34,0” N 107°04’59,2” E
B2 10°23’33,9” N 107°04’51,4” E 10°23’30,2” N 107°04’57,8” E
B3 10°23’33,3” N 107°04’52,9” E 10°23’29,6” N 107°04’59,4” E
B4 10°23’37,1” N 107°04’54,3” E 10°23’33,5” N 107°05’00,8” E
C1 10°23’35,5” N 107°04’54,7” E 10°23’31,8” N 107°05’01,1” E
C2 10°23’33,0” N 107°04’53,8” E 10°23’29,3” N 107°05’00,2” E
C3 10°23’32,4” N 107°04’55,5” E 10°23’28,7” N 107°05’02,0” E
C4 10°23’34,8” N 107°04’56,4” E 10°23’31,2” N 107°05’02,9” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 7,5m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu BV-PTSC tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 5 năm 2020.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Chi nhánh Tổng công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí (1)./.

Nơi nhận:                                          

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng Cty BĐATHH miền Nam;

– Website www.vms-south.vn;

– Phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về việc tàu TAY SON 02 bị mắc cạn tại khu vực hạ lưu phao số “5” luồng hàng hải Soài Rạp

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo B.TT4, B.TT5, B.TT8, B.TT9 của Công ty TNHH thương mại dịch vụ Hoàng Hải Đăng

Về việc điều động tàu PVN Đại Hùng Queen từ lô 05.1a đến điểm neo

Độ sâu vùng nước trước bến nâng cấp 2000DWT lên 5000DWT (K1, K3) và bến 5000DWT (K2) tại cảng Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Độ sâu luồng hàng hải Đồng Nai (Đoạn từ ngã ba mũi Đèn Đỏ đến ngã ba rạch Ông Nhiêu)