Thứ năm, 16/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cảng Interflour

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 79/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 22 tháng 04 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cảng Interflour

VTU – 22 – 2019

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải.

Căn cứ Đơn đề nghị số 155/CV ngày 22/4/2019 của Công ty TNHH Trục vớt Song Thương về việc công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước  hai bến cảng Interflour; Báo cáo khảo sát số 544/BC-XNKSHHMN ngày 19/4/2019, kèm theo các bình đồ độ sâu ký hiệu INTERFLOUR_1904, tỷ lệ 1/1000 và sơ đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RQ.INTERFLOUR_1904, tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 4 năm 2019,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cảng Interflour, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu nước trước bến cảng nhỏ 7.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10°32’50,4”N 107°01’35,4”E 10°32’46,7”N 107°01’41,9”E
A2 10°32’43,9”N 107°01’37,9”E 10°32’40,2”N 107°01’44,3”E
A3 10°32’42,3”N 107°01’36,5”E 10°32’38,6”N 107°01’43,0”E
A3’ 10°32’43,1”N 107°01’36,2”E 10°32’39,4”N 107°01’42,6”E
A3” 10°32’43,2”N 107°01’36,4”E 10°32’39,5”N 107°01’42,8”E
A4” 10°32’43,6”N 107°01’36,2”E 10°32’39,9”N 107°01’42,6”E
A4’ 10°32’43,6”N 107°01’36,0”E 10°32’39,9”N 107°01’42,5E”
A4 10°32’46,7”N 107°01’34,8”E 10°32’43,0”N 107°01’41,2”E
B1 10°32’46,4”N 107°01’34,1”E 10°32’42,7”N 107°01’40,5”E
B4 10°32’46,9”N 107°01’30,7”E 10°32’43,3”N 107°01’37,2”E
A5 10°32’51,4”N 107°01’29,2”E 10°32’47,7”N 107°01’35,7”E

- Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 7,0m.

  1. Khu nước trước bến cảng chính 75.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10°32’46,4”N 107°01’34,1”E 10°32’42,7”N 107°01’40,5”E
B2 10°32’36,8”N 107°01’37,9”E 10°32’33,1”N 107°01’44,4”E
B3 10°32’33,5”N 107°01’35,4”E 10°32’29,8”N 107°01’41,8”E
B4 10°32’46,9”N 107°01’30,7”E 10°32’43,3”N 107°01’37,2”E

- Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 15,1m.

  1. Trong phạm vi khảo sát, rà quét chướng ngại vật khu nước trước bến cảng Interflour, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như trên, không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm./.
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHBính

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cảng xăng dầu Petro Vũng Tàu của Công ty TNHH MTV Dầu khí Hải Linh Vũng Tàu

Về độ sâu vùng nước trước cầu cảng số 4, số 5 của cảng Tân cảng Cát Lái

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Cảng Hà Lộc.

Về việc Thiết lập mới phao neo R1, R2 tại khu nước trước trạm nghiền Công ty Cổ phần Xi măng Tây Đô

Thiết lập mới 02 phao báo hiệu chuyên dùng “T1”, “T2” và trạm điều tiết phục vụ thi công xây dựng tuyến cáp ngầm vượt biển 22kv cấp điện cho đảo Thạch An, huyện Cần Giờ