Thứ ba, 26/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến Cảng KCN Đông Xuyên

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 78/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 26 tháng 3 năm 2021

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến Cảng KCN Đông Xuyên

VTU – 13 – 2021

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải sông Dinh.

Căn cứ Đơn đề nghị số 20/21/ĐXP ngày 24/3/2021 của Công ty cổ phần cảng Đông Xuyên về việc Công bố thông báo hàng hải độ khu nước trước Cảng KCN Đông Xuyên và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước neo đậu tàu trước bến -6,0m được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
D1 10024’19,15”N 107006’12,93”E 10024’15,47”N 107006’19,34”E
D2 10024’20,11”N 107006’11,60”E 10024’16,44”N 107006’18,02”E
D3 10024’24,22”N 107006’14,68”E 10024’20,55”N 107006’21,09”E
D4 10024’23,25”N 107006’16,00”E 10024’19,58”N 107006’22,41”E
  • Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 6,00 m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước neo đậu tàu trước bến -5,5m được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
D1 10024’19,15”N 107006’12,93”E 10024’15,47”N 107006’19,34”E
D2 10024’20,11”N 107006’11,60”E 10024’16,44”N 107006’18,02”E
D9 10024’19,38”N 107006’11,06”E 10024’15,71”N 107006’17,47”E
D10 10024’18,41”N 107006’12,38”E 10024’14,74”N 107006’18,80”E
  • Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 5,54 m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước neo đậu tàu trước bến -4,0m được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
D3 10024’24,22”N 107006’14,68”E 10024’20,55”N 107006’21,09”E
D4 10024’23,25”N 107006’16,00”E 10024’19,58”N 107006’22,41”E
D5 10024’24,82”N 107006’17,17”E 10024’21,15”N 107006’23,59”E
D6 10024’25,79”N 107006’15,85”E 10024’22,11”N 107006’22,27”E
  • Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 4,04 m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước ra luồng được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
D3 10024’24,22”N 107006’14,68”E 10024’20,55”N 107006’21,09”E
D7 10024’26,86”N 107006’11,89”E 10024’23,19”N 107006’18,31”E
D8 10024’20,36”N 107006’09,36”E 10024’16,69”N 107006’15,78”E
D2 10024’20,11”N 107006’11,60”E 10024’16,44”N 107006’18,02”E
  • Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 3,17 m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát, rà quét chướng ngại vật được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
D3 10024’24,22”N 107006’14,68”E 10024’20,55”N 107006’21,09”E
D4 10024’23,25”N 107006’16,00”E 10024’19,58”N 107006’22,41”E
D5 10024’24,82”N 107006’17,17”E 10024’21,15”N 107006’23,59”E
D6 10024’25,79”N 107006’15,85”E 10024’22,11”N 107006’22,27”E
  • Không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu ĐXP_21.01, tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH khảo sát Phú An đo đạc hoàn thành tháng 3 năm 2021.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ trực tiếp với Công ty cổ phần cảng Đông Xuyên (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNhiên.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về vị trí trạm điều tiết số 2 phục vụ thi công Gói thầu F của Dự án Tổ hợp hóa dầu miền Nam Việt Nam

Về việc thi công nạo vét duy tu luồng Định An – Cần Thơ năm 2012

Về việc tàu Nile River hoạt động thi công đào hào và san lấp hào cho dự án đường ống dẫn khí Nam Côn Sơn 2 điều chỉnh

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo Trường An 01, Trường An 06 của Công ty cổ phần thương mại và vận chuyển Trường An

Về việc triển khai công việc “sửa chữa hai điểm lõm tuyến ống 16” Rạng Đông – Bạch Hổ năm 2020