Thứ sáu, 27/11/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến (phân đoạn 4-giai đoạn 1) nhà máy sửa chữa và đóng tàu Sài Gòn (Saigon Shipyard Co., Ltd)

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến (phân đoạn 4-giai đoạn 1) nhà máy sửa chữa và đóng tàu Sài Gòn (Saigon Shipyard Co., Ltd)

HCM – 06 – 2017.

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Căn cứ đơn đề nghị số 03/2017/CV ngày 18/01/2017 của Công ty TNHH Nhà máy Sửa chữa và Đóng tàu Sài Gòn về việc đề nghị thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước bến (phân đoạn 4-giai đoạn 1) nhà máy Sữa chữa và Đóng tàu Sài Gòn, kèm theo báo cáo kỹ thuật số 84/BC-XNKSHHMN ngày 20/01/2017 và các bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/500, ký hiệu SGS_1701_01, SGS_1701_02, bình đồ rà quét chuớng ngại vật tỷ lệ 1/1000 ký hiệu RA.SGS_1701 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam thực hiện hoàn thành tháng 01/2017,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến (phân đoạn 4 – giai đoạn 1) nhà máy sửa chữa và đóng tàu Sài Gòn, được xác định bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j)
S1 10045’27,5” N 106047’03,3” E 10045’23,9” N 106047’09,7” E
S2 10045’28,8” N 106047’05,5” E 10045’25,2” N 106047’11,9” E
S3 10045’27,0” N 106047’06,5” E 10045’23,4” N 106047’13,0” E
S4 10045’25,8” N 106047’04,4” E 10045’22,1” N 106047’10,8” E

- Tồn tại các điểm cạn tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,5 10045’26,9”N 106047’05,6”E 10045’23,2”N 106047’12,1”E
6,9 10045’27,9”N 106047’04,1”E 10045’24,2”N 106047’10,6”E
6,7 10045’27,1”N 106047’06,3”E 10045’23,5”N 106047’12,8”E

- Ngoài các điểm cạn nêu trên độ sâu bằng mét tính từ mực nước số “0” hải đồ đạt từ 7,0m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát rà quét chướng ngại vật khu nước trước bến (phân đoạn 4 – giai đoạn 1) nhà máy sửa chữa và đóng tàu Sài Gòn được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như trên, không phát hiện chuớng ngại vật.
  2. Tồn tại chướng ngại vật nằm ngoài phạm vi khu nước trước bến (phân đoạn 4 – giai đoạn 1) nhà máy Sửa Chữa và Đóng tàu Sài Gòn được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên: là đế bê tông hình hộp chữ nhật dài khoảng 2m, cao khoảng 1m, cao độ bằng mét tính từ mực nước số “0” hải đồ đạt 4,0m, tại vị trí có tọa độ như sau :
Chướng ngại vật Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Đế bê tông 10045’24,5”N 106047’07,5”E 10045’20,8”N 106047’14,0”E

Những thông báo khác

Về việc thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng số “0”, “1”, “2”, “3”, “4”, “6” luồng hàng hải chuyên dùng vào Bến cảng Hòn Khói

Về việc thông số kỹ thuật đèn biển Hòn Chút – tỉnh Khánh Hòa

Về việc thiết lập mới báo hiệu hàng hải nổi: Phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “PA1”, “PA2”, “PA3”, “PA4”, “PC1”, “PC2”, “PC3” khống chế khu A và C, dự án Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa sông Dinh, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Về việc thông số kỹ thuật đèn biển Gành Đèn – tỉnh Phú Yên

Về độ sâu bến cảng số 2 (K18) – Cảng Lotus