Thứ hai, 03/10/2022

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Bến phao neo tàu trên sông Soài Rạp thuộc Dự án Tổng kho dầu khí Soài Rạp – NamSongHau Petro.

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:  113/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 6 tháng 5 năm 2021

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Bến phao neo tàu trên sông Soài Rạp thuộc Dự án Tổng kho dầu khí Soài Rạp – NamSongHau Petro.

HCM – 37 – 2021

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Soài Rạp.

Căn cứ Đơn đề nghị số 01.2604/ĐĐN/NSH-2021 ngày 26/4/2021 của Công ty CP Thương mại đầu tư dầu khí Nam Sông Hậu về việc công bố thông báo hàng hải phạm vi độ sâu khu nước trước Bến phao neo tàu trên sông Soài Rạp thuộc Dự án Tổng kho dầu khí Soài Rạp – NamSongHau Petro, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu BP.NSH_2104 tỷ lệ 1/1.000, sơ đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RQ BP.NSH_2104 tỷ lệ 1/1.000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 04 năm 2021 theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát Khu nước neo đậu tàu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
KN2 10°25’51,8” N 106°46’38,8” E 10°25’48,1” N 106°46’45,3” E
KN3 10°25’50,1” N 106°46’36,9” E 10°25’46,4” N 106°46’43,3” E
KN4 10°25’56,4” N 106°46’31,2” E 10°25’52,7” N 106°46’37,6” E
KN5 10°25’58,1” N 106°46’33,1” E 10°25’54,5” N 106°46’39,6” E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 9,5 m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát Khu nước ra luồng được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
KN1 10°25’54,9” N 106°46’54,1” E 10°25’51,3” N 106°47’00,5” E
KN2 10°25’51,8” N 106°46’38,8” E 10°25’48,1” N 106°46’45,3” E
KN5 10°25’58,1” N 106°46’33,1” E 10°25’54,5” N 106°46’39,6” E
KN6 10°26’00,9” N 106°46’34,1” E 10°25’57,2” N 106°46’40,5” E
KN7 10°26’08,1” N 106°46’42,2” E 10°26’04,4” N 106°46’48,7” E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 8,2 m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước Vũng quay tàu có đường kính 350 mét, tâm vũng quay là điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
OVQ 10°25’58,5” N 106°46’40,0” E 10°25’54,9” N 106°46’46,5” E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 8,2 m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát, rà quét chướng ngại vật các khu nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty CP Thương mại đầu tư dầu khí Nam Sông Hậu (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải TP. HCM;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHLộc

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Thay đổi đặc tính ánh sáng Đèn biển Ba Kiềm

Về thông số độ sâu luồng hàng hải Định An – Cần Thơ

Độ sâu các đoạn cạn Vịnh Gành Rái, Dần Xây, Kervella, Mũi L’est, Propontis, Đá Hàn, phao “58”, Navioil, P71-ĐT83, Vũng quay tàu VQ01, Vũng quay tàu VQ02 luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2018

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng Hà Tiên

Thông số kỹ thuật của khu nước trước cầu cảng Xăng Dầu thuộc Tổng kho Xăng dầu Soài Rạp – Hiệp Phước