Thứ sáu, 07/08/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến, vũng quay tàu cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 1 (cầu chính) và khu nước trước bến, vũng quay tàu, luồng vào bến tạm

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 161/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 23 tháng 7 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến, vũng quay tàu cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 1 (cầu chính) và khu nước trước bến, vũng quay tàu, luồng vào bến tạm

BTN – 08 – 2020

Vùng biển: Tỉnh Bình Thuận

Căn cứ Đơn đề nghị số VTPC1-XH-OTS-278-2020 ngày 20/7/2020 của Công ty TNHH Điện lực Vĩnh Tân 1 về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước bến, vũng quay tàu cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 1 (cầu chính) và khu nước trước bến, vũng quay tàu, luồng vào bến tạm và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát độ sâu khu nước trước bến, vũng quay tàu cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 1 (cầu chính) và khu nước trước bến, vũng quay tàu, luồng vào bến tạm độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cầu cảng Vĩnh Tân 1 (cầu chính) được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
PV1 11018’36,5”N 108048’26,1”E 11018’32,8”N 108048’32,6”E
PV2 11018’27,8”N 108048’28,0”E 11018’24,1”N 108048’34,4”E
PV3 11018’25,3”N 108048’26,3”E 11018’21,6”N 108048’32,8”E
PV4 11018’36,1”N 108048’24,0”E 11018’32,4”N 108048’30,5”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt 13,3m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát vũng quay tàu cầu chính (thuộc luồng riêng) được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
PV3 11018’36,1”N 108048’24,0”E 11018’32,4”N 108048’30,5”E
PV4 11018’25,3”N 108048’26,3”E 11018’21,6”N 108048’32,8”E
PV8 11018’17,3”N 108048’21,0”E 11018’13,5”N 108048’27,5”E
PV7’ 11018’29,9”N 108048’20,4”E 11018’26,1”N 108048’26,8”E
PV6’ 11018’32,1”N 108048’19,8”E 11018’28,4”N 108048’26,3”E
PV5 11018’34,7”N 108048’17,5”E 11018’31,0”N 108048’24,0”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt 11,7m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát vũng quay tàu cầu chính (thuộc luồng chung) được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
PV5 11018’34,7”N 108048’17,5”E 11018’31,0”N 108048’24,0”E
PV6’ 11018’32,1”N 108048’19,8”E 11018’28,4”N 108048’26,3”E
PV7’ 11018’29,9”N 108048’20,4”E 11018’26,1”N 108048’26,8”E
PV8 11018’17,3”N 108048’21,0”E 11018’13,5”N 108048’27,5”E
PV10 11018’15,9”N 108048’14,9”E 11018’12,2”N 108048’21,4”E
PV9 11018’33,3”N 108048’10,8”E 11018’29,6”N 108048’17,3”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt 12,8m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến tạm được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T1 11018’40,3”N 108048’26,5”E 11018’36,7”N 108048’32,8”E
T2 11018’37,4”N 108048’27,1”E 11018’33,7”N 108048’33,5”E
P2 11018’37,9”N 108048’29,0”E 11018’34,2”N 108048’35,5”E
P1 11018’40,8”N 108048’28,4”E 11018’37,0”N 108048’34,8”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt 2,1m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát vũng quay tàu bến tạm được giới hạn bởi đường tròn đường kính 148m có tâm OVQT tại vị trí có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
OVQT 11018’35,4”N 108048’30,1”E 11018’31,7”N 108048’36,5”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt 4,1m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát luồng vào bến tạm được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
P2 11018’37,9”N 108048’29,0”E 11018’34,2”N 108048’35,5”E
P3 11018’37,6”N 108048’32,1”E 11018’34,0”N 108048’38,5”E
P4 11018’34,4”N 108048’32,8”E 11018’30,7”N 108048’39,2”E
P5 11018’31,3”N 108048’32,1”E 11018’27,6”N 108048’38,6”E
P6 11018’22,4”N 108048’34,1”E 11018’18,7”N 108048’40,5”E
P7 11018’16,2”N 108048’29,9”E 11018’12,5”N 108048’36,3”E
P8 11018’09,1”N 108048’25,0”E 11018’05,4”N 108048’31,4”E
P9 11018’02,2”N 108048’24,5”E 11017’58,5”N 108048’30,9”E
T8 11018’06,6”N 108048’22,6”E 11018’02,9”N 108048’29,0”E
T7 11018’08,4”N 108048’21,8”E 11018’04,7”N 108048’28,2”E
T6 11018’18,2”N 108048’28,4”E 11018’14,4”N 108048’34,8”E
T5 11018’28,5”N 108048’30,4”E 11018’24,7”N 108048’36,8”E
T4 11018’30,9”N 108048’29,9”E 11018’27,2”N 108048’36,3”E
T3 11018’34,3”N 108048’27,8”E 11018’30,6”N 108048’34,2”E
T2 11018’37,4”N 108048’27,1”E 11018’33,7”N 108048’33,5”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt 3,2m trở lên.

Số liệu thông báo hàng hải nêu trên căn cứ báo cáo khảo sát địa hình số 88/2020/KSĐH tháng 7 năm 2020 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu VT_07_20_01 và VT_07_20_02 tỷ lệ 1/1.000 do Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư công trình hàng hải Việt Nam đo đạc hoàn thành tháng 7 năm 2020.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty TNHH Điện lực Vĩnh Tân 1 (1)./.

Nơi nhận:

–   Cục Hàng hải Việt Nam;

–   Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận;

–   Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

–   Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

–   Website www.vms-south.vn;

–   Phòng KTKH, KT, HTQT&QLHT;

–  Lưu VT-VP; P.ATHHĐạt.

KT.TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

  

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về hoạt động khoan thăm dò dầu khí ngoài khơi thềm lục địa Việt Nam

Độ sâu vùng nước trước cảng tổng hợp Hồng Mộc

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng nhập Clinker trên sông Soài Rạp

Về độ sâu khu nước trước Cảng Lafarge của Công ty TNHH Xi măng SIAM CITY Nhơn Trạch

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cầu cảng PVGAS Vũng Tàu