Thứ năm, 16/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng cá Mỹ Tân, xã Thanh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:236/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 14 tháng 10  năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng cá Mỹ Tân, xã Thanh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.

NTN – 03 – 2020

Vùng biển: Tỉnh Ninh Thuận

Căn cứ Đơn đề nghị số 05/BQLKTCCC ngày 05/10/2020 của Ban quản lý khai thác các cảng cá về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước cảng Mỹ Tân, xã Thanh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu MT_2009, tỷ lệ 1/1000 và bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RA_MT_2009, tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 9 năm 2020 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát phạm vi khu nước trước bến, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
V8 11°34’53,2”N 109°07’50,3”E 11°34’49,5”N 109°07’56,7”E
V14 11°34’54,3”N 109°07’49,5”E 11°34’50,5”N 109°07’55,9”E
V13 11°34’57,6”N 109°07’53,1”E 11°34’53,9”N 109°07’59,5”E
B5 11°34’57,9”N 109°07’53,1”E 11°34’54,2”N 109°07’59,5”E
B6 11°34’58,5”N 109°07’53,7”E 11°34’54,7”N 109°08’00,1”E
B7 11°34’57,4”N 109°07’54,5”E 11°34’53,7”N 109°08’00,9”E
B8 11°34’57,6”N 109°07’54,7”E 11°34’53,9”N 109°08’01,2”E
B9 11°34’58,7”N 109°07’53,9”E 11°34’55,0”N 109°08’00,3”E
B1 11°34’59,2”N 109°07’54,6”E 11°34’55,4”N 109°08’01,0”E
B2 11°34’59,6”N 109°07’56,0”E 11°34’55,9”N 109°08’02,4”E
V2 11°34’58,1”N 109°07’57,2”E 11°34’54,4”N 109°08’03,6”E
V1 11°34’57,1”N 109°07’55,8”E 11°34’53,4”N 109°08’02,2”E
V5 11°34’56,3”N 109°07’54,7”E 11°34’52,6”N 109°08’01,1”E
V6 11°34’56,0”N 109°07’54,3”E 11°34’52,3”N 109°08’00,7”E
V7 11°34’56,6”N 109°07’53,8”E 11°34’52,9”N 109°08’00,3”E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt -1,3m (trên mực nước số “0” Hải đồ).

  1. Trong phạm vi khảo sát vũng neo đậu tàu 2 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
V5 11°34’56,3”N 109°07’54,7”E 11°34’52,6”N 109°08’01,1”E
V6 11°34’56,0”N 109°07’54,3”E 11°34’52,3”N 109°08’00,7”E
V7 11°34’56,6”N 109°07’53,8”E 11°34’52,9”N 109°08’00,3”E
V8 11°34’53,2”N 109°07’50,3”E 11°34’49,5”N 109°07’56,7”E
V9 11°34’50,8”N 109°07’52,2”E 11°34’47,0”N 109°07’58,6”E
V10 11°34’51,2”N 109°07’56,2”E 11°34’47,5”N 109°08’02,6”E
V11 11°34’50,1”N 109°07’57,3”E 11°34’46,4”N 109°08’03,7”E
V12 11°34’53,8”N 109°07’56,6”E 11°34’50,1”N 109°08’03,0”E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt -1,0m (trên mực nước số “0” Hải đồ).

  1. Trong phạm vi khảo sát vũng neo đậu tàu 1 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
V1 11°34’57,1”N 109°07’55,8”E 11°34’53,4”N 109°08’02,2”E
V2 11°34’58,1”N 109°07’57,2”E 11°34’54,4”N 109°08’03,6”E
V3 11°34’55,9”N 109°07’58,8”E 11°34’52,2”N 109°08’05,2”E
V4 11°34’53,6”N 109°07’58,3”E 11°34’49,9”N 109°08’04,7”E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 0,2m.

  1. Trong phạm vi khảo sát luồng vào cảng cá Mỹ Tân bề rộng luồng 40m, được xác định bởi các điểm tim luồng có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 11°34’56,7”N 109°07’55,2”E 11°34’53,0”N 109°08’01,7”E
A2 11°34’54,2”N 109°07’57,2”E 11°34’50,4”N 109°08’03,6”E
A3 11°34’52,4”N 109°07’58,0”E 11°34’48,7”N 109°08’04,4”E
A4 11°34’50,4”N 109°07’58,1”E 11°34’46,7”N 109°08’04,5”E
A5 11°34’43,7”N 109°07’56,9”E 11°34’40,0”N 109°08’03,3”E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt -0,5m (trên mực nước số “0” Hải đồ).

  1. Trong phạm vi khảo sát rà quét chướng ngại vật được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên phát hiện 02 vị trí chướng ngại vật như sau:

- Vị trí 1: Là bãi đá san hô có kích thước dài 35m, rộng 25m, nhô cao hơn so với bề mặt đáy 0,4m được giới hạn bởi các điểm tại vị trí có tọa độ như sau:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Vị trí 1 11°34’51.4” N 109°07’58.4”E 11°34’47.7” N 109°08’04.8”E
11°34’50.8”N 109°07’58.3”E 11°34’47.1” N 109°08’04.7”E
Vị trí 1 11°34’50.3”N 109°07’58.3”E 11°34’46.6” N 109°08’04.7”E
11°34’50.3”N 109°07’59.0”E 11°34’46.6” N 109°08’05.5”E
11°34’50.9”N 109°07’59.1”E 11°34’47.2” N 109°08’05.5”E
  • Vị trí 2: là điểm đá có kích thước dài 3m, rộng 1,5m, nhô cao hơn so với bề mặt đáy 0,8m được giới hạn bởi điểm tại vị trí có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Vị trí 2 11°34’52.1” N 109°07’57.2”E 11°34’48.4” N 109°08’03.6”E

- Ngoài các vị trí chướng ngại vật nêu trên, không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Ban quản lý khai thác các cảng cá (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Nha Trang;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHĐạt.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “TC1” báo hiệu khu vực thi công Bến chuyên dùng phục vụ Dự án nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 2, Tỉnh Trà Vinh – Hạng mục cầu dẫn

Về việc hoạt động thử nghiệm Hệ thống trợ giúp hành hải khu vực Sài Gòn – Vũng Tàu

Triển khai dự án thay thế SSIV tuyến RĐ-BH tại BH

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Nha Trang

Thiết lập mới 02 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “S1”, “S2” báo hiệu khu vực thi công trục vớt tàu VIETSUN INTEGRITY bị chìm trên Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu