Thứ năm, 16/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng 30.000DWT (cầu số 7) và bến tàu 2.200DWT – Công ty cổ phần Cát Lái

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng 30.000DWT (cầu số 7) và bến tàu 2.200DWT – Công ty cổ phần Cát Lái

HCM – 14 – 2019

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Đồng Nai.

Căn cứ Đơn đề nghị số 21/CV-CLL ngày 10/4/2019 của Công ty cổ phần cảng Cát Lái về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải khu nước trước cầu cảng 30.000DWT (cầu số 7), bến tàu 2.200DWT và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu cảng 30.000DWT (cầu số 7), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
V1 10o45’47,9” N 106o47’53,5” E 10o45’44,2” N 106o48’00,0” E
V2 10o45’55,6” N 106o47’57,8” E 10o45’51,9” N 106o48’04,3” E
V3 10o45’55,6” N 106o48’01,2” E 10o45’51,9” N 106o48’07,7” E
V4 10o45’45,0” N 106o47’55,3” E 10o45’41,3” N 106o48’01,8” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,0m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến 2.200DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
KN1 10o45’59,0” N 106o47’58,6” E 10o45’55,3” N 106o48’05,1” E
KN2 10o45’58,5” N 106o47’57,1” E 10o45’54,8” N 106o48’03,6” E
KN3 10o45’55,9” N 106o47’55,9” E 10o45’52,2” N 106o48’02,4” E
KN4 10o45’55,5” N 106o47’57,0” E 10o45’51,8” N 106o48’03,5” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,6m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu BV-1 tỷ lệ 1/500 do Công ty Cổ phần tư vấn phát triển cảng Việt Nam – Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh đo đạc hoàn thành tháng 4 năm 2019.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty cổ phần cảng Cát Lái./.


Những thông báo khác

Về việc việc thiết lập mới 15 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “QS1”, “QS2”, “QS3”, “QS4”, “QS5”, “QS6”, “QS7”, “QS8”, “QS9”, “QS10”, “QS11”, “QS12”, “QS13”, “QS14”, “QS21” và 02 cột tiêu “T1”; “T2” báo hiệu vùng nước cấm Căn cứ quân sự Cam Ranh

Về thông số kỹ thuật Đoạn luồng chung ra/vào cảng trung tâm Nhiệt điện Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “R” phân định ranh giới khu vực quản lý giữa hàng hải – Đường thủy nội địa trên thượng lưu sông Thị Vải

Về độ sâu khu nước trước bến sà lan cảng SSIT

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu đón trả hoa tiêu số 2 tại Vũng Tàu – Thị Vải (Vùng 2).