Thứ sáu, 24/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Cảng Hà Lộc.

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:  123/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 13 tháng 5 năm 2021

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Cảng Hà Lộc.

VTU – 23 – 2021

Vùng biển: Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sông Dinh.

 

Căn cứ Đơn đề nghị công bố Thông báo hàng hải số 01-KS/HL ngày 10/5/2021 của Công ty TNHH Hà Lộc về việc: Phạm vi độ sâu khu nước trước cảng Hà Lộc, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu HL_2105 tỷ lệ 1/500 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 5 năm 2021 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát các Khu nước trước Cảng Hà Lộc, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

1- Khu nước số 1:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10°24’55,4”N 107°08’11,3”E 10°24’51,8”N 107°08’17,7”E
A2 10°24’56,8”N 107°08’16,3”E 10°24’53,2”N 107°08’22,7”E
A3 10°24’57,7”N 107°08’16,3”E 10°24’54,1”N 107°08’22,8”E
A4 10°24’56,2”N 107°08’10,8”E 10°24’52,5”N 107°08’17,2”E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 0,6 m trở lên.

  1. Khu nước số 2:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A4 10°24’56,2”N 107°08’10,8”E 10°24’52,5”N 107°08’17,2”E
A5 10°24’56,6”N 107°08’10,5”E 10°24’52,9”N 107°08’17,0”E
A6 10°24’57,6”N 107°08’14,5”E 10°24’54,0”N 107°08’20,9”E
A7 10°24’57,2”N 107°08’14,6”E 10°24’53,6”N 107°08’21,0”E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 2,4 m trở lên.

  1. Khu nước số 3:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A6 10°24’57,6”N 107°08’14,5”E 10°24’54,0”N 107°08’20,9”E
A7 10°24’57,2”N 107°08’14,6”E 10°24’53,6”N 107°08’21,0”E
A3 10°24’57,7”N 107°08’16,3”E 10°24’54,1”N 107°08’22,8”E
A8 10°24’58,2”N 107°08’16,4”E 10°24’54,5”N 107°08’22,8”E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 4,3 m trở lên.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty TNHH Hà Lộc (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHLộc

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Về việc chướng ngại vật chìm đắm tại khu vực luồng hàng hải Quy Nhơn

Thiết lập mới 02 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “S1”, “S2” báo hiệu khu vực thi công trục vớt tàu VIETSUN INTEGRITY bị chìm trên Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Về thông số kỹ thuật luồng tạm phục vụ phân luồng giao thông qua khu vực tàu VIETSUN INTEGRITY bị chìm trên luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Về việc thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Sông Hậu đoạn từ phao BHHH số “0” đến phao BHHH số “16”

Về thực hiện công tác lặn bơm hút dầu nhiên liệu trong tàu Hải Thành 26-BLC bị chìm