Thứ bảy, 11/07/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Kho xăng dầu VK102/Quân khu 7

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 259/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 21 tháng 11 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Kho xăng dầu VK102/Quân khu 7

HCM – 57 – 2019

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ đơn đề nghị số 18/ĐĐN-HC ngày 18/11/2019 của Cục Hậu cần – Bộ Tư lệnh Quân khu 7 về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước cảng Kho xăng dầu VK102/Quân khu 7 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng Kho Xăng dầu VK102/Quân khu 7, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T1 10041’03,0” N 106045’28,6” E 10040’59,3” N 106045’35,0” E
T2 10040’57,1” N 106045’34,7” E 10040’53,4” N 106045’41,2” E
T3 10040’57,5” N 106045’36,4” E 10040’53,9” N 106045’42,8” E
T8 10041’04,6” N 106045’29,0” E 10041’00,9” N 106045’35,5” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,0m.

  1. Trong phạm vi khảo sát vũng quay tàu được giới hạn bởi đường tròn đường kính D=340m, tâm “VQ” tại vị trí có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“VQ” 10041’04,7” N 106045’36,4” E 10041’01,0” N 106045’42,9” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,1m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước tiếp giáp với luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T3 10040’57,5” N 106045’36,4” E 10040’53,9” N 106045’42,8” E
T4 10040’57,9” N 106045’36,4” E 10040’54,2” N 106045’42,8” E
T5 10041’07,5” N 106045’46,9” E 10041’03,8” N 106045’53,4” E
T6 10041’15,5” N 106045’39,2” E 10041’11,8” N 106045’45,7” E
T7 10041’05,6” N 106045’29,4” E 10041’01,9” N 106045’35,9” E
T8 10041’04,6” N 106045’29,0” E 10041’00,9” N 106045’35,5” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 10,7m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu từ BV01 đến BV04, tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 11 năm 2019.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Cục Hậu cần – Bộ Tư lệnh Quân khu 7 (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải thành phố Hồ Chí Minh;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng 2A, 3A, 4A và 1B của Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè

Về việc thiết lập 02 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “L1”, “L2” thuộc công trình cải tạo đất (san lấp mặt bằng) tại khu vực bồn bể chứa thuộc dự án Tổ hợp Hóa dầu miền Nam tại xã Long Sơn, TP Vũng Tàu

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Xi Măng HolCim Cát lái trên sông Đồng Nai HCM – 13 – 2013

Độ sâu vùng nước trước cảng Thương cảng Vũng Tàu

Về việc chấm dứt hoạt động: Phao báo hiệu hàng hải “A1” luồng Vũng Tàu – Thị Vải