Chủ nhật, 17/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng 2A, 3A, 4A và 1B của Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng 2A, 3A, 4A và 1B của Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè

HCM – 20 – 2018.

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ đơn đề nghị số 0410/TKNB-QLKT ngày 24/5/2018 của Tổng kho xăng dầu Nhà Bè về việc đề nghị Công bố thông báo hàng hải định kỳ độ sâu vùng nước bến cầu cảng của Tổng khi Xăng dầu Nhà Bè; báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 09/2018/KSĐH tháng 5 năm 2018 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu ĐH-01, ĐH-02, tỷ lệ 1/1000 do Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình Hàng hải đo đạc hoàn thành tháng 5 năm 2018,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu cảng 2A, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000, kinh tuyến trục 1060, múi chiếu 30 Hệ WGS-84, kinh tuyến trục 1050, múi chiếu 30
Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j)
K27 10042’16,2” N 106044’41,9” E 10042’12,6” N 106044’48,4” E
K28 10042’15,2” N 106044’41,4” E 10042’11,6” N 106044’47,9” E
K29 10042’14,5” N 106044’39,1” E 10042’10,8” N 106044’45,6” E
K30 10042’15,2” N 106044’38,9” E 10042’11,6” N 106044’45,3” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 0,3m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu cảng 3A, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000, kinh tuyến trục 1060, múi chiếu 30 Hệ WGS-84, kinh tuyến trục 1050, múi chiếu 30
Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j)
K29 10042’14,5” N 106044’39,1” E 10042’10,8” N 106044’45,6” E
K30 10042’15,2” N 106044’38,9” E 10042’11,6” N 106044’45,3” E
K31 10042’13,7” N 106044’36,9” E 10042’10,1” N 106044’43,3” E
K32 10042’14,2” N 106044’35,8” E 10042’10,6” N 106044’42,3” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét đạt -1,1m trên mực nước số “0” Hải đồ.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu cảng 4A, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000, kinh tuyến trục 1060, múi chiếu 30 Hệ WGS-84, kinh tuyến trục 1050, múi chiếu 30
Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j)
K23 10042’06,5” N 106044’48,3” E 10042’02,9” N 106044’54,7” E
K24 10042’07,3” N 106044’46,6” E 10042’03,7” N 106044’53,1” E
K25 10042’11,2” N 106044’45,3” E 10042’07,5” N 106044’51,7” E
K26 10042’12,8” N 106044’46,1” E 10042’09,2” N 106044’52,6” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 12,3m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu cảng 1B, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000, kinh tuyến trục 1060, múi chiếu 30 Hệ WGS-84, kinh tuyến trục 1050, múi chiếu 30
Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j)
K15 10041’51,3” N 106044’54,0” E 10041’47,7” N 106045’00,5” E
K16 10041’52,1” N 106044’52,6” E 10041’48,4” N 106044’59,1” E
K17 10041’55,4” N 106044’51,5” E 10041’51,7” N 106044’58,0” E
K18 10041’56,8” N 106044’52,2” E 10041’53,2” N 106044’58,7” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 6,2m.


Những thông báo khác

Về độ sâu vùng nước trước cầu cảng Tân Thuận 2

Về việc thi công công trình thanh thải chướng ngại vật và thu hồi phao “T”, “K” luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Về hoạt động nghiên cứu khoa học tại khu vực Lô dầu khí 144-145

Thông số kỹ thuật của luồng hàng hải An Thới

Về khu vực chuyên dùng: Hoạt động lắp đặt giàn khai thác Thăng Long và Đông Đô, ngoài khơi vùng biển Nam Việt Nam