Thứ sáu, 10/04/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Cầu cảng K12A, K12C Cảng Tân Thuận của Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 08/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 21 tháng 1 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Cầu cảng K12A, K12C Cảng Tân Thuận của Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn

HCM – 03 – 2020

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ Đơn đề nghị số 150/CSG-CT ngày 15/01/2020 của Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước Cầu cảng K12A, K12C Cảng Tân Thuận và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước 1 trước cầu K12A, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T5 10045’31,7” N 106043’28,0” E 10045’28,0” N 106043’34,5” E
A1 10045’31,9” N 106043’27,9” E 10045’28,3” N 106043’34,4” E
A2 10045’32,6” N 106043’31,2” E 10045’28,9” N 106043’37,7” E
A4 10045’32,3” N 106043’31,3” E 10045’28,6” N 106043’37,7” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,1m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước 2 trước cầu K12A, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A4 10045’32,3” N 106043’31,3” E 10045’28,6” N 106043’37,7” E
A2 10045’32,6” N 106043’31,2” E 10045’28,9” N 106043’37,7” E
A3 10045’33,3” N 106043’34,5” E 10045’29,6” N 106043’41,0” E
T6 10045’32,9” N 106043’34,6” E 10045’29,2” N 106043’41,1” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,37m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước 3 trước cầu K12A, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10045’31,9” N 106043’27,9” E 10045’28,3” N 106043’34,4” E
T12 10045’33,2” N 106043’27,3” E 10045’29,5” N 106043’33,7” E
T11 10045’34,5” N 106043’34,3” E 10045’30,9” N 106043’40,8” E
A3 10045’33,3” N 106043’34,5” E 10045’29,6” N 106043’41,0” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,09m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước 1 trước cầu K12C, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T1 10045’31,9” N 106043’19,8” E 10045’28,2” N 106043’26,2” E
C1 10045’32,2” N 106043’19,7” E 10045’28,5” N 106043’26,2” E
C2 10045’32,1” N 106043’22,9” E 10045’28,5” N 106043’29,4” E
C4 10045’31,8” N 106043’22,9” E 10045’28,1” N 106043’29,4” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,1m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước 2 trước cầu K12C, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C4 10045’31,8” N 106043’22,9” E 10045’28,1” N 106043’29,4” E
C2 10045’32,1” N 106043’22,9” E 10045’28,5” N 106043’29,4” E
C3 10045’32,0” N 106043’26,1” E 10045’28,4” N 106043’32,6” E
T4 10045’31,7” N 106043’26,0” E 10045’28,1” N 106043’32,5” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,01m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước 3 trước cầu K12C, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C1 10045’32,2” N 106043’19,7” E 10045’28,5” N 106043’26,2” E
T2 10045’33,5” N 106043’19,4” E 10045’29,9” N 106043’25,8” E
T3 10045’33,3” N 106043’26,5” E 10045’29,7” N 106043’33,0” E
C3 10045’32,0” N 106043’26,1” E 10045’28,4” N 106043’32,6” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,47m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu BVTT, tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông Đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 01 năm 2020.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải TP. Hồ Chí Minh;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Vị trí tàu CS. ASEAN EXPLORER sửa chữa tuyến cáp AAG tại vùng biển Vũng Tàu

Độ sâu vùng nước trước bến nâng cấp 2000DWT lên 5000DWT (K1, K3) và bến 5000DWT (K2) tại cảng Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Soài Rạp Đoạn luồng từ ngã ba Bình Khánh giữa sông Soài Rạp và sông Nhà Bè đến Vũng quay tàu Khu công nghiệp Hiệp Phước

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Định An – Cần Thơ: đoạn luồng mới thiết lập từ Cảng Cần Thơ đến Vàm Ô Môn

Về việc sà lan TV 1954 bị chìm trên luồng hàng hải Soài Rạp