Chủ nhật, 29/03/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu tàu 1A, 3B, 4B, 1C và 2C – Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu tàu 1A, 3B, 4B, 1C và 2C – Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè

HCM – 35 – 2018.

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ đơn đề nghị số 2051/PLXKV2-CNĐT ngày 31/7/2018 của Công ty Xăng dầu khu vực II TNHH Một thành viên về việc đề nghị Công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước cầu tàu 1A, 3B, 4B, 1C và 2C của công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một thành viên,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu tàu 1A, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
K15 10041’56,5” N 106044’53,4” E 10041’52,9” N 106044’59,8” E
K16 10041’58,2” N 106044’50,3” E 10041’54,6” N 106044’56,8” E
K17 10042’06,4” N 106044’48,0” E 10042’02,7” N 106044’54,4” E
K18 10042’09,4” N 106044’49,7” E 10042’05,7” N 106044’56,1” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 12,4m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu tàu 3B, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
K11 10041’46,6” N 106044’58,4” E 10041’42,9” N 106045’04,8” E
K12 10041’45,6” N 106044’56,1” E 10041’42,0” N 106045’02,6” E
K13 10041’52,5” N 106044’53,1” E 10041’48,8” N 106044’59,6” E
K14 10041’55,7” N 106044’54,4” E 10041’52,0” N 106045’00,8” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,6m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu tàu 4B, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
K9 10041’37,5” N 106045’02,4” E 10041’33,9” N 106045’08,9” E
K10 10041’38,8” N 106044’59,2” E 10041’35,1” N 106045’05,6” E
K11 10041’46,6” N 106044’58,4” E 10041’42,9” N 106045’04,8” E
K12 10041’45,6” N 106044’56,1” E 10041’42,0” N 106045’02,6” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 12,4m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu tàu 1C, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
K1 10041’23,1” N 106045’10,6” E 10041’19,5” N 106045’17,0” E
K2 10041’23,6” N 106045’08,5” E 10041’19,9” N 106045’15,0” E
K3 10041’27,2” N 106045’06,1” E 10041’23,5” N 106045’12,6” E
K4 10041’29,2” N 106045’06,6” E 10041’25,6” N 106045’13,0” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 6,1m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu tàu 2C, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
K5 10041’33,0” N 106045’04,2” E 10041’29,3” N 106045’10,7” E
K6 10041’33,6” N 106045’02,2” E 10041’29,9” N 106045’08,7” E
K7 10041’37,3” N 106045’00,0” E 10041’33,7” N 106045’06,5” E
K8 10041’39,4” N 106045’00,6” E 10041’35,7” N 106045’07,0” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,7m.

Số liệu độ sâu nêu trên căn cứ vào bình đồ độ sâu ký hiệu BV1C, BV2C-4B, BV3B, BV1A tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn xây dựng công trình giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 7 năm 2018.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty Xăng dầu khu vực II TNHH Một thành viên.


Những thông báo khác

Về việc thiết lập mới 02 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “C1”, “C2” phục vụ công trình xây dựng nâng cấp kho xăng dầu K34/Cục Hậu cần/Quân khu 9 (giai đoạn 1) – Hạng mục: Nhà trực cầu tàu, cầu cảng 5.000DWT và nạo vét.

Kéo giàn khoan PVD III từ lô 05.1a tới vị trí H17 – Vũng Tàu

Sà lan bị chìm trên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Về việc thiết lập mới báo hiệu hàng hải AIS trên phao báo hiệu hàng hải số “0” luồng hàng hải Soài Rạp

Về việc khảo sát, rà quét chướng ngại vật khu vực Đầm Thị Nại – luồng hàng hải Quy Nhơn