Thứ sáu, 22/01/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:  313/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày  31 tháng 12  năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

TVH – 27 – 2020.

Vùng biển: Tỉnh Trà Vinh.

Tên luồng: luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.

Căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu từ TTLSH_2012_02 đến TTLSH_2012_12, tỷ lệ 1/5000 đo đạc hoàn thành tháng 12/2020, các số liệu liên quan do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam cung cấp và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát tuyến luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải dẫn luồng (BHHH), độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số “0” Hải đồ như sau:

1) Đoạn 1- Đoạn luồng biển: Từ phao BHHH số “10” – 730m đến đê biển xã Dân Thành, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (Khu vực cặp đăng tiêu BHHH số “9”, “12”), chiều dài 1,74km, bề rộng luồng nhỏ nhất 85m, độ sâu nhỏ nhất đạt 2,6m trở lên.

2) Đoạn 2- Đoạn luồng Kênh Tắt: Từ đê biển xã Dân Thành, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (Khu vực cặp đăng tiêu BHHH số “9”, “12”) đến ngã ba kênh Quan Chánh Bố – Kênh Tắt, chiều dài 8,5km, bề rộng luồng nhỏ nhất 85m:

- Xuất hiện các điểm độ sâu 6,0m; 5,8m; 5,9m; 5,7m; 6,3m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,0 09°34’41,6” N 106°30’40,0” E 09°34’37,9” N 106°30’46,5” E
5,8 09°34’54,2” N 106°30’21,7” E 09°34’50,6” N 106°30’28,1” E
5,9 09°34’55,9” N 106°30’19,8” E 09°34’52,2” N 106°30’26,2” E
5,7 09°35’08,9” N 106°30’05,1” E 09°35’05,2” N 106°30’11,5” E
6,3 09°35’15,4” N 106°29’57,7” E 09°35’11,8” N 106°30’04,2” E
6,3 09°35’16,8” N 106°29’59,1” E 09°35’13,1” N 106°30’05,5” E

- Dải điểm độ sâu nằm sát bên phải luồng kéo dài từ đăng tiêu BHHH số “13”- 560m đến đăng tiêu BHHH số “13” + 440m, chiều dài khoảng 1,0km, độ sâu nhỏ nhất đạt 5,6m.

- Xuất hiện các điểm độ sâu 6,1m; 5,7m; 6,3m; 6,4m; 3,7m; 4,9m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,1 09°36’45,6” N 106°28’24,3” E 09°36’41,9” N 106°28’30,8” E
5,7 09°36’55,9” N 106°28’14,0” E 09°36’52,2” N 106°28’20,4” E
6,3 09°37’01,1” N 106°28’08,6” E 09°36’57,4” N 106°28’15,1” E
6,4 09°37’15,3” N 106°27’55,1” E 09°37’11,7” N 106°28’01,6” E
3,7 09°37’19,3” N 106°27’52,1” E 09°37’15,6” N 106°27’58,6” E
4,9 09°37’20,7” N 106°27’50,2” E 09°37’17,1” N 106°27’56,6” E

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ đăng tiêu BHHH số “22”- 280m đến đăng tiêu BHHH số “22” + 420m, chiều dài 700m, lấn luồng xa nhất 49,0m, độ sâu nhỏ nhất đạt 1,6m nằm sát biên luồng.

Ngoài dải các điểm độ sâu, dải điểm độ sâu nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 6,5m trở lên.

3) Đoạn 3- Đoạn luồng kênh Quan Chánh Bố: Từ ngã ba kênh Quan Chánh Bố – kênh Tắt đến ngã ba sông Hậu – kênh Quan Chánh Bố (khu vực phao BHHH số “6”), chiều dài 20,0km, bề rộng luồng nhỏ nhất 85m:

- Xuất hiện điểm độ sâu 6,4m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,4 09°37’35,8” N 106°26’59,8” E 09°37’32,2” N 106°27’06,2” E
6,4 09°37’36,5” N 106°26’55,0” E 09°37’32,8” N 106°27’01,5” E

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ đăng tiêu BHHH số “26”- 550m đến đăng tiêu BHHH số “26” – 310m, chiều dài khoảng 240m, lấn luồng xa nhất khoảng 20,0m, độ sâu nhỏ nhất đạt 6,1m.

- Đoạn luồng từ đăng tiêu BHHH số “26” đến đăng tiêu BHHH số “32” + 310m chiều dài khoảng 6,2km, độ sâu nhỏ nhất đạt 4,8m, độ sâu nhỏ nhất tại tim luồng đạt 5,3m.

- Đoạn luồng từ đăng tiêu BHHH số “32” + 310m đến đăng tiêu BHHH số “34”+190m, chiều dài khoảng 1,8km, độ sâu nhỏ nhất đạt 4,0m, độ sâu nhỏ nhất tại tim luồng đạt 4,3m.

- Đoạn luồng từ đăng tiêu BHHH số “34”+190m đến đăng tiêu BHHH số “36”, chiều dài khoảng 890m, độ sâu nhỏ nhất đạt 2,1m nằm sát biên phải luồng, độ sâu nhỏ nhất tại tim luồng đạt 4,4m.

- Đoạn luồng từ đăng tiêu BHHH số “36” đến đăng tiêu BHHH số “42” – 280m, chiều dài khoảng 5,3km, độ sâu nhỏ nhất đạt 3,0m nằm sát biên phải luồng, độ sâu nhỏ nhất tại tim luồng đạt 3,3m.

- Đoạn luồng từ đăng tiêu BHHH số “42” – 280m đến đăng tiêu BHHH số “44”+130m, chiều dài khoảng 2,1km, độ sâu nhỏ nhất đạt 2,1m nằm sát biên trái luồng, độ sâu nhỏ nhất tại tim luồng đạt 3,0m.

- Đoạn luồng từ đăng tiêu BHHH số “44”+130m đến ngã ba sông Hậu – kênh Quan Chánh Bố (khu vực phao BHHH số “6”), chiều dài 940m, độ sâu nhỏ nhất tại tim luồng đạt 1,3m, độ sâu nhỏ nhất đạt -1,0m (cao hơn mực nước số “0” Hải đồ.

Ngoài các điểm cạn, dải cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 6,5m trở lên.

4) Đoạn 4- Đoạn luồng sông Hậu: Từ ngã ba sông Hậu – kênh Quan Chánh Bố (khu vực phao BHHH số “6”) đến cặp phao BHHH số “57”, “64” (khu vực giao với luồng hàng hải Định An – Sông Hậu), chiều dài 16,2km, bề rộng luồng nhỏ nhất 95m:

- Xuất hiện các điểm độ sâu 6,1m; 6,2m; 6,3m; 6,4m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,1 09°36’45,7” N 106°16’35,4” E 09°36’42,0” N 106°16’41,9” E
6,2 09°36’46,4” N 106°16’33,4” E 09°36’42,8” N 106°16’39,9” E
6,3 09°36’50,4” N 106°16’24,6” E 09°36’46,8” N 106°16’31,0” E
6,4 09°36’57,7” N 106°16’11,8” E 09°36’54,0” N 106°16’18,3” E
6,2 09°36’59,5” N 106°16’07,2” E 09°36’55,9” N 106°16’13,7” E
6,4 09°37’07,2” N 106°15’54,6” E 09°37’03,5” N 106°16’01,0” E

Ngoài dải các điểm độ sâu nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 6,5m trở lên.

8) Khu nước tránh tàu: Trong phạm vi các khu tránh tàu có chiều dài 600m, chiều rộng 50m như sau:

- Khu nước tránh tàu 1 tại phía phải luồng, khu vực cặp đăng tiêu BHHH số “19”, “24”: Độ sâu nhỏ nhất đạt 6,4m trở lên.

- Khu nước tránh tàu 2 tại phía phải luồng, khu vực từ cặp đăng tiêu BHHH số “29”, “34” đến cặp đăng tiêu BHHH số “31”, “36”: Độ sâu nhỏ nhất đạt 2,1m trở lên.

9) Các đáy cá di động xuất hiện rải rác trên đoạn luồng từ ngã ba kênh Quan Chánh Bố – Kênh Tắt đến đăng tiêu BHHH số “33”.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Tàu thuyền hành hải trên luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu căn cứ thông báo hàng hải, bình đồ độ sâu, hệ thống báo hiệu hàng hải dẫn luồng để có biện pháp hành hải an toàn. Lưu ý dải cạn, điểm cạn, các đáy cá di động nêu trên, tuyệt đối tuân thủ sự điều động của Cảng vụ hàng hải Cần Thơ./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ hàng hải Cần Thơ;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước bến cầu cảng xăng dầu Đồng Tháp (cầu cảng 5.000DWT) trên Sông Tiền của Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí Đồng Tháp

Độ sâu khu nước trước bến cầu tàu cảng Tân Cảng Cái Mép – Thị Vải

Về độ sâu vùng nước trước cầu cảng của Công ty TNHH Vĩnh Hưng Đồng Nai

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng số 3 của cảng Tân Cảng – Cát Lái

Độ sâu vùng nước trước bến sà lan 1500DWT thuộc Tổng kho xăng dầu Soài Rạp – Hiệp Phước