Thứ năm, 16/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải cho tàu biển

trọng tải lớn vào sông Hậu

TVH – 07 – 2019.

Vùng biển: Tỉnh Trà Vinh.

Tên luồng: luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.

Căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu từ TTLSH_1903_01 đến TTLSH_1903_34, tỷ lệ 1/2000 đo đạc hoàn thành tháng 3/2019, các số liệu liên quan do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam cung cấp và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát tuyến luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ như sau:

1) Đoạn từ phao BHHH số “0” đến thượng lưu phao BHHH số “8” + 420m có chiều dài khoảng 5,7km, chiều rộng luồng 150m như sau:

– Dải cạn chắn ngang luồng kéo dài từ hạ lưu phao BHHH số “2” – 470m đến thượng lưu phao BHHH số “4” + 750m, chiều dài khoảng 2,5km, độ sâu nhỏ nhất ở tim luồng đạt 5,3m, độ sâu nhỏ nhất trong dải cạn đạt 5,0m.

– Dải cạn chắn ngang luồng kéo dài từ hạ lưu phao BHHH số “5” – 390m đến thượng lưu phao BHHH số “8” + 420m, chiều dài khoảng 2,3km, độ sâu nhỏ nhất ở tim luồng đạt 4,3m, độ sâu nhỏ nhất trong dải cạn đạt 4,1m.

– Xuất hiện các điểm cạn có độ sâu 3,7m; 3,6m; 3,5m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
3,7 09033’35,8” N 106031’49,5” E 09033’32,1” N 106031’56,0” E
3,7 09033’36,1” N 106031’49,2” E 09033’32,4” N 106031’55,7” E
3,6 09033’35,5” N 106031’49,3” E 09033’31,9” N 106031’55,8” E
3,5 09033’35,9” N 106031’49,0” E 09033’32,2” N 106031’55,4” E

Ngoài các điểm cạn, dải cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 6,5m trở lên.

2) Đoạn từ thượng lưu phao BHHH số “10” + 360m đến thượng lưu phao BHHH số “10” + 500m có chiều dài 140m, chiều rộng luồng 85m, độ sâu nhỏ nhất đạt 5,2m nằm sát biên luồng.

3) Đoạn từ đê biển xã Dân Thành, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (Khu vực cặp đăng tiêu số “9”, “12”) đến thượng lưu phao BHHH số “14” + 640m có chiều dài khoảng 2,1km, chiều rộng luồng 85m như sau:

– Dải cạn nằm bên phải luồng kéo dài từ thượng lưu đăng tiêu BHHH số “9” + 540m đến thượng lưu đăng tiêu BHHH số “11” + 500m, chiều dài khoảng 1,5km, lấn luồng xa nhất khoảng 10,0m, độ sâu nhỏ nhất đạt 5,0m.

– Dải cạn nằm bên trái luồng kéo dài từ thượng lưu đăng tiêu BHHH số “12” + 680m đến thượng lưu đăng tiêu BHHH số “14” + 320m, chiều dài khoảng 1,1km, lấn luồng xa nhất khoảng 4,0m, độ sâu nhỏ nhất đạt 5,5m.

Ngoài các dải cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 6,5m trở lên.

4) Đoạn từ thượng lưu đăng tiêu BHHH số “14” + 940m đến hạ lưu đăng tiêu BHHH số “22” – 500m,  chiều dài khoảng 5,4km, chiều rộng luồng 85m như sau:

– Dải cạn nằm bên trái luồng kéo dài từ thượng lưu đăng tiêu BHHH số “14”+ 940m đến bến phà Kênh Tắt, chiều dài khoảng 4,7km, lấn luồng xa nhất 11,0m, độ sâu nhỏ nhất đạt 5,5m nằm sát biên luồng.

– Dải cạn nằm bên phải luồng kéo dài từ thượng lưu đăng tiêu BHHH số “14”+ 940m đến thượng lưu bến phà Kênh Tắt + 300m, chiều dài khoảng 5,0km, lấn luồng xa nhất khoảng 12,0m, độ sâu nhỏ nhất đạt 4,7m nằm sát biên luồng.

Ngoài các dải cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 6,5m trở lên.

5) Đoạn từ hạ lưu đăng tiêu BHHH số “22” – 320m đến hạ lưu đăng tiêu BHHH số “22” – 140m,  chiều dài khoảng 180m, chiều rộng luồng 85m như sau:

– Dải cạn nằm bên trái luồng, chiều dài khoảng 180m, lấn luồng xa nhất 26,0m, độ sâu nhỏ nhất đạt 3,6m nằm sát biên luồng.

– Dải cạn nằm bên phải luồng, chiều dài khoảng 110m, lấn luồng xa nhất 18,0m, độ sâu nhỏ nhất đạt 5,6m.

Ngoài các dải cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 6,5m trở lên.

6) Đoạn từ thượng lưu đăng tiêu BHHH số “22” + 120m đến hạ lưu đăng tiêu BHHH số “42” – 320m, có chiều dài khoảng 17,1km, chiều rộng 85m như sau:

– Dải cạn nằm bên trái luồng kéo dài từ hạ lưu đăng tiêu BHHH số “26”- 530m đến hạ lưu đăng tiêu BHHH số “26”- 210m, chiều dài khoảng 320m, lấn luồng xa nhất 22,0m, độ sâu nhỏ nhất đạt 5,5m nằm sát biên luồng.

– Dải cạn nằm bên trái luồng kéo dài từ hạ lưu đăng tiêu BHHH số “28”- 530m đến hạ lưu đăng tiêu BHHH số “28”- 310, chiều dài khoảng 220m, lấn luồng xa nhất 16,0m, độ sâu nhỏ nhất đạt 6,3m.

– Dải cạn nằm bên phải luồng kéo dài từ hạ lưu đăng tiêu BHHH số “23”- 430m đến hạ lưu đăng tiêu BHHH số “23”- 130, chiều dài khoảng 300m, lấn luồng xa nhất 12,0m, độ sâu nhỏ nhất đạt 6,0m.

– Xuất hiện các điểm cạn 6,3m; 6,1m; 6,2m; 6,4m  tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,3 09037’49,5” N 106024’55,0” E 09037’45,9” N 106025’01,4” E
6,1 09037’52,0” N 106024’51,9” E 09037’48,4” N 106024’58,4” E
6,2 09037’52,5” N 106024’50,4” E 09037’48,8” N 106024’56,8” E
6,4 09037’50,6” N 106024’45,3” E 09037’46,9” N 106024’51,7” E
6,2 09037’50,7” N 106024’43,7” E 09037’47,0” N 106024’50,1” E
6,3 09037’51,2” N 106024’40,3” E 09037’47,5” N 106024’46,7” E

– Dải cạn nằm bên trái luồng kéo dài từ hạ lưu đăng tiêu BHHH số “30”- 600m đến hạ lưu đăng tiêu BHHH số “30”- 530, chiều dài khoảng 70m, lấn luồng xa nhất 27,0m, độ sâu nhỏ nhất đạt 5,4m.

– Dải cản chắn ngang luồng kéo dài từ hạ lưu đăng tiêu BHHH số “30” – 390m đến thượng lưu đăng tiêu BHHH số “32” + 820m, chiều dài khoảng 2,1km, độ sâu nhỏ nhất ở tim luồng đạt 5,7m, độ sâu nhỏ nhất trong dải cạn đạt 5,0m.

– Dải cản chắn ngang luồng kéo dài từ thượng lưu đăng tiêu BHHH số “32” + 820m đến thượng lưu đăng tiêu BHHH số “36” + 500m, chiều dài khoảng 2,4km, độ sâu nhỏ nhất ở tim luồng đạt 5,0m, độ sâu nhỏ nhất trong dải cạn đạt 3,3m.

– Dải cản chắn ngang luồng kéo dài từ thượng lưu đăng tiêu BHHH số “36” + 500m đến hạ lưu đăng tiêu BHHH số “42” – 320m, chiều dài khoảng 4,7km, độ

sâu nhỏ nhất ở tim luồng đạt 3,7m, độ sâu nhỏ nhất trong dải cạn đạt 2,7m.

Ngoài các điểm cạn, dải cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 6,5m trở lên.

7) Đoạn từ ngã ba sông Hậu – kênh Quan Chánh Bố (khu vực phao báo hiệu số “46”) đến thượng lưu cặp phao báo hiệu số “57”, “64” (khu vực giao với luồng hàng hải Định An – Sông Hậu có chiều dài 16,2km, chiều rộng đáy luồng nhỏ nhất là 95m như sau:

– Dải cạn nằm bên phải luồng kéo dài từ thượng lưu phao BHHH số “46” + 80m đến thượng lưu phao BHHH số “46” + 210m, chiều dài khoảng 510m, lấn luồng xa nhất 23m, độ sâu nhỏ nhất đạt 5,7m nằm sát biên luồng.

– Xuất hiện các điểm cạn có độ sâu 6,4m; 6,3m; 6,2m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,4 09036’46,8” N 106016’31,7” E 09036’43,2” N 106016’38,2” E
6,4 09036’47,8” N 106016’30,3” E 09036’44,1” N 106016’36,7” E
6,3 09036’56,9” N 106016’12,8” E 09036’53,2” N 106016’19,3” E
6,3 09036’57,8” N 106016’11,6” E 09036’54,1” N 106016’18,1” E
6,2 09037’05,9” N 106015’57,4” E 09037’02,2” N 106016’03,9” E
6,4 09037’07,5” N 106015’54,5” E 09037’03,8” N 106016’01,0” E
6,4 09037’09,1” N 106015’51,6” E 09037’05,5” N 106015’58,1” E

– Dải cạn nằm bên phải luồng kéo dài từ hạ lưu phao BHHH số “45” + 550m đến hạ lưu phao BHHH số “45” – 240m, chiều dài khoảng 310m, lấn luồng xa nhất 53m, độ sâu nhỏ nhất ở tim luồng đạt 6,5m, độ sâu nhỏ nhất trong dải cạn đạt 6,3m.

Ngoài các điểm cạn, dải cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 6,5m trở lên.

8) Khu nước tránh tàu: Trong phạm vi các khu tránh tàu có chiều dài 600m, chiều rộng 50m như sau:

– Khu nước tránh tàu 1 tại phía phải luồng, khu vực cặp đăng tiêu BHHH số “19”, “24”: Độ sâu nhỏ nhất đạt 6,5m trở lên.

– Khu nước tránh tàu 2 tại phía phải luồng, khu vực từ cặp đăng tiêu BHHH số “29”, “34” đến cặp đăng tiêu BHHH số “31”, “36”: Độ sâu nhỏ nhất đạt 1,9m trở lên.

9) Chướng ngại vật trên luồng:

Các đáy cá di động xuất hiện rải rác trên đoạn luồng trong khu vực từ ngã ba kênh Tắt đến đăng tiêu BHHH  số “27” lấn luồng xa nhất khoảng 27,0m.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện hành hải trên luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu căn cứ thông báo hàng hải, bình đồ độ sâu, hệ thống báo hiệu hàng hải dẫn luồng để có biện pháp hành hải an toàn. Lưu ý dải cạn, điểm cạn, chướng ngại vật nêu trên, tuyệt đối tuân thủ sự điều động của Cảng vụ hàng hải Cần Thơ./.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu bến sà lan xuất xi măng 800DWT thuộc Trạm nghiền Thị Vải

Về việc hoàn thành trục vớt và di dời sà lan TG 17234 bị chìm tại khu vực phao báo hiệu hàng hải số “8A” trên luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Về việc chấm dứt hoạt động phao báo hiệu chuyên dùng “A5” “A7” báo hiệu khu vực thi công công trình nổ mìn phá đá dưới nước Nâng cấp luồng tàu vào cảng Quy Nhơn

Độ sâu khu nước trước bến cảng PVC-MS

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cầu cảng và các bến phao của Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn