Thứ tư, 19/01/2022

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

HCM –  16 – 2014

Vùng biển: Tp. Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ báo cáo kỹ thuật số 346/BC-XNKSHHMN, ngày 06/4/2015 kèm theo bộ bình đồ độ sâu, ký hiệu từ SGVT_1503_01 đến SGVT_1503_22, tỷ lệ 1/5.000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 3/2015,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi đáy luồng hàng hải thiết kế rộng 150 mét, đoạn Vịnh Gành Rái rộng 400 mét (từ cặp phao “8”, “9” luồng Vũng Tàu – Thị Vải đến phao số “1” luồng Sài Gòn – Vũng Tàu) được giới hạn và hướng dẫn bằng hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

1. Đoạn từ cặp phao “8”, “9” luồng Vũng Tàu – Thị Vải đến Mũi Nước Vận:

- Tồn tại dải cạn nằm bên trái luồng kéo dài từ thượng lưu phao “GR” + 50m  đến hạ lưu phao số “2” – 690m, chiều dài 230m, lấn luồng xa nhất khoảng 50m, độ sâu nhỏ nhất là 8,4m.

- Tồn tại điểm cạn tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ

sâu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

8,3

10025’21.4” N

106059’49.1” E

10025’17.7” N

106059’55.6” E

2. Đoạn từ Mũi Nước Vận  đến Mũi Đèn Đỏ:

– Tồn tại các điểm cạn tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ

sâu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

8,3

10035’05.8” N

106050’42.4” E

10035’02.1” N

106050’48.9” E

8,1

10035’06.5” N

106051’08.9” E

10035’02.9” N

106051’15.4” E

8,2

10035’07.6” N

106051’13.0” E

10035’04.0” N

106051’19.5” E

8,2

10035’26.0” N

106051’29.7” E

10035’22.3” N

106051’36.1” E

8,1

10039’45.2” N

106047’58.0” E

10039’41.6” N

106048’04.4” E

3. Đoạn sông Sài Gòn:

– Tồn tại dải cạn nằm bên trái luồng kéo dài từ hạ lưu phao “64” – 150m  đến thượng lưu phao số “64” + 295m, chiều dài 445m, lấn luồng xa nhất khoảng 100m, độ sâu nhỏ nhất là 7,9m.

– Tồn tại các điểm cạn tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ

sâu

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

8,2

10044’45.4” N

106045’24.0” E

10044’41.7” N

106045’30.4” E

8,4

10044’44.5” N

106045’23.9” E

10044’40.9” N

106045’30.3” E

8,4

10044’43.9” N

106045’15.7” E

10044’40.2” N

106045’22.1” E

8,4

10044’43.0” N

106045’15.6” E

10044’39.4” N

106045’22.1” E

7,9

10044’38.1” N

106044’59.0” E

10044’34.4” N

106045’05.5” E

7,6

10044’38.9” N

106044’58.9” E

10044’35.2” N

106045’05.3” E

– Tồn tại dải cạn nằm bên phải luồng kéo dài từ phao “77” đến thượng lưu phao số “77” + 580m, chiều dài 580m, lấn luồng xa nhất khoảng 70m, độ sâu nhỏ nhất là 7,9m.

– Tồn tại dải cạn nằm bên trái luồng kéo dài từ thượng lưu phao “77” + 480m đến thượng lưu phao số “77” + 700m, chiều dài 220m, lấn luồng xa nhất khoảng 83m, độ sâu nhỏ nhất là 8,2m.

4. Hai vũng quay tàu VQ.01 và VQ.02:

- Vũng Quay tàu VQ.02:

Trong phạm vi thiết kế vũng quay tàu VQ.02 tại khu nước đối diện với Kênh Tẻ, tồn tại dải cạn nằm phía bờ phải, đối diện với Kênh tẻ, kéo dài hết phạm vi vũng quy tàu, lấn vào vũng quay tàu xa nhất 70m, độ sâu nhỏ nhất là 5,9m nằm rải rác sát biên phải của vũng quay tàu.

- Vũng Quay tàu VQ.01:

Trong phạm vi thiết kế vũng quay tàu VQ.01 tại khu nước trước Cảng Sài Gòn, tồn tại dải cạn bên phía bờ phải, đối diện với Cảng Sài Gòn, kéo dài hết phạm vi vũng quy tàu, lấn vào vũng quay tàu xa nhất 50m, độ sâu nhỏ nhất là 5,1m nằm rải rác sát biên phải của vũng quay tàu.

Ngoài những dải cạn và điểm cạn kể trên, độ sâu luồng đạt từ 8,5m trở lên.

Chướng ngại vật trên luồng:

– Tồn tại đáy cá nằm bên trái luồng, ở thượng lưu phao số “10” + 950m, chiều dài đáy cá 174m, tâm đáy cá có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

10029’35.6” N

106056’48.6” E

10029’31.9” N

106056’55.0” E

– Tồn tại đáy cá nằm bên trái luồng, ở thượng lưu phao số “18” + 360m, chiều dài đáy cá 150m, tâm đáy cá có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

10031’23.2” N

106054’44.8” E

10031’19.5” N

106054’51.3” E

– Tồn tại đáy cá nằm bên trái luồng, ở hạ lưu phao số “22” – 300m, chiều dài đáy cá 86m, tâm đáy cá có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

10031’08.1” N

106053’16.7” E

10031’04.5” N

106053’23.1” E

– Tồn tại đáy cá nằm bên phải luồng, ở hạ lưu phao số “26” – 410m, chiều dài đáy cá 50m, tâm đáy cá có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

10031’57.6” N

106051’57.3” E

10031’53.9” N

106052’03.8” E

– Tồn tại đáy cá nằm bên phải luồng, ở đối diện phao số “26A”, chiều dài đáy cá 120m, tâm đáy cá có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

10032’38.0” N

106050’58.4” E

10032’34.3” N

106051’04.8” E

– Tồn tại đáy cá nằm bên trái luồng, ở thượng lưu phao số “30” + 180m, chiều dài đáy cá 160m, tâm đáy cá có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

10033’13.4” N

106050’34.0” E

10033’09.7” N

106050’40.4” E

– Tồn tại đáy cá nằm bên phải luồng, ở thượng lưu phao số “33” + 850m, chiều dài đáy cá 50m, tâm đáy cá có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

10034’04.1” N

106050’16.1” E

10034’00.4” N

106050’22.6” E

– Tồn tại đáy cá nằm bên trái luồng, ở thượng lưu phao số “34” + 210m, chiều dài đáy cá 80m, tâm đáy cá có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

10034’26.9” N

106050’01.3” E

10034’23.2” N

106050’07.7” E

– Tồn tại đáy cá nằm bên phải luồng, ở hạ lưu phao số “37” – 140m, chiều dài đáy cá 50m, tâm đáy cá có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

10035’00.1” N

106050’16.1” E

10034’56.4” N

106050’22.5” E

– Tồn tại đáy cá nằm bên trái luồng, ở đối diện cảng LPG Hồng Mộc, chiều dài đáy cá 84m, tâm đáy cá có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

10038’10.4” N

106048’50.4” E

10038’06.8” N

106048’56.8” E

– Tồn tại đáy cá nằm bên trái luồng, ở đối diện cảng Công Thanh, chiều dài đáy cá 67m, tâm đáy cá có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

10039’05.1” N

106048’25.7” E

10039’01.4” N

106048’32.1” E

– Tồn tại đáy cá nằm bên phải luồng, ở hạ lưu phao số “59” – 130m, chiều dài đáy cá 130m, tâm đáy cá có tọa độ:

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

10040’21.3” N

106047’08.0” E

10040’17.7” N

106047’14.5” E

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện ra vào luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu đi đúng trục luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng và lưu ý các điểm cạn và dải cạn trên.


Những thông báo khác

Về việc thay đổi đặc tính của các báo hiệu hàng hải trên tuyến luồng hàng hải Soài Rạp

Về việc thay đổi đặc tính hoạt động của các phao báo hiệu hàng hải phục vụ thi công nạo vét luồng Soài Rạp

Về việc thay đổi đặc tính hoạt động các phao báo hiệu hàng hải “H1”, “H4” phục vụ thi công cầu Thủ Thiêm 2 – Giai đoạn 3 (thi công các đốt dầm từ AS12÷AS17) trên luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước cầu cảng 3.000 DWT và cầu cảng 1.000 DWT – Bến cảng Mỹ Tho của Công ty cổ phần Cảng Mỹ Tho

Thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải năm 2014