Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Soài Rạp

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Soài Rạp

HCM – 33 – 2017.

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng:  Luồng hàng hải Soài Rạp.

Căn cứ báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 461/BC-XNKSHHMN ngày 28/4/2017, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu từ SR_1704_01 đến SR_1704_19, tỷ lệ  1/5000 và bình đồ độ sâu ký hiệu từ SR_1704_20 đến SR_1704_26, tỷ lệ  1/2000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 4/2017,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát tuyến luồng hàng hải Soài Rạp, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu bằng mét tính từ mực nước số “0” hải đồ như sau:

  1. Đoạn luồng từ phao báo hiệu hàng hải số “0” đến cặp phao báo hiệu hàng hải số “15”, “16”, chiều dài khoảng 17,5km, phạm vi đáy luồng hàng hải thiết kế rộng 160m:
  • Xuất hiện dải cạn từ thượng lưu phao báo hiệu hàng hải số “3” + 730m đến phao báo hiệu hàng hải số “6”, chiều dài khoảng 1,8km, có độ sâu nhỏ nhất 7,7m nhằm sát biên luồng trái, ngoài ra độ sâu đạt từ 7,9m trở lên.
  • Đoạn luồng từ phao báo hiệu hàng hải số “6” đến thượng lưu phao báo hiệu hàng hải số “8” + 1437m, chiều dài khoảng 3,2km; xuất hiện một số điểm cạn tại vị trí có tọa độ như sau:
Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
5,0 10017’42,5”N 106054’44,9”E 10017’38,8”N 106054’51,3”E
5,2 10017’41,9”N 106054’47,1”E 10017’38,2”N 106054’53,5”E
5,4 10017’41,3”N 106054’48,0”E 10017’37,6”N 106054’54,4”E
5,8 10017’41,7”N 106054’44,8”E 10017’38,0”N 106054’51,2”E
5,8 10017’45,5”N 106054’36,7”E 10017’41,8”N 106054’43,1”E
6,1 10017’44,0”N 106054’41,4”E 10017’40,3”N 106054’47,9”E
6,8 10017’41,4”N 106054’49.4”E 10017’37,8”N 106054’55,9”E
7,2 10017’44,5”N 106054’39,0”E 10017’40,9”N 106054’45,4”E
7,3 10017’41,1”N 106054’47,1”E 10017’37,4”N 106054’53,5”E
7,4 10017’42,4”N 106054’43,0”E 10017’38,7”N 106054’49,5”E
7,5 10017’40,9”N 106054’44,6”E 10017’37,2”N 106054’51,0”E
7,7 10017’44,8”N 106054’36,3”E 10017’41,1”N 106054’42,8”E

Ngoài các điểm cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng đạt từ 8,0m trở lên.

  • Xuất hiện dải cạn chắn ngang luồng kéo dài từ thượng lưu phao báo hiệu hàng hải số “8” + 760m đến cặp phao báo hiệu hàng hải số “15”, “16”, chiều dài khoảng 7,7km; có độ sâu nhỏ nhất là 7,7m nhằm sát biên luồng trái, ngoài ra độ sâu đạt từ 7,8m trở lên.
  • Ngoài các điểm cạn và dải cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt từ 9,5m trở lên.
  1. Đoạn luồng từ cặp phao báo hiệu hàng hải số “15”, “16” đến vũng quay trở tàu khu công nghiệp hiệp phước, chiều dài khoảng 39km, phạm vi đáy luồng hàng hải thiết kế rộng 120m:
  • Xuất hiện dải cạn kéo dài từ cặp phao báo hiệu hàng hải số “15”, “16” đến hạ lưu phao báo hiệu hàng hải số “21” – 768m, chiều dài khoảng 7,2km, độ sâu nhỏ nhất đạt 7,7m trở lên.
  • Xuất hiện dải cạn kéo dài từ hạ lưu phao báo hiệu số “21” – 768m đến thượng lưu phao báo hiệu hàng hải số “27” + 540m, chiều dài khoảng 8,3km, độ sâu nhỏ nhất đạt từ 8,7m trở lên.
  • Xuất hiện dải cạn kéo dài từ thượng lưu phao báo hiệu hàng hải số “27” + 540m đến thượng lưu phao báo hiệu hàng hải số “35”+800m, chiều dài khoảng 10,1km, tồn tại một số điểm cạn tại vị trí có tọa độ như sau:
Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
8,3 10030’02,3”N 106044’43,4”E 10029’58,6”N 106044’49,9”E
7,7 10030’26,7”N 106044’41,5”E 10030’23,0”N 106044’47,9”E
7,8 10031’15,3”N 106044’37,5”E 10031’11,6”N 106044’44,0”E
8,1 10031’23,2”N 106044’35,1”E 10031’19,5”N 106044’41,5”E
8,2 10031’44,5”N 106044’34,6”E 10031’40,8”N 106044’41,0”E
8,2 10031’51,7”N 106044’33,6”E 10031’48,1”N 106044’40,0”E
8,2 10031’56,7”N 106044’33,5”E 10031’53,0”N 106044’40,0”E
8,1 10032’11,2”N 106044’30,7”E 10032’07,5”N 106044’37,2”E

Ngoài các điểm cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt từ 8,4m trở lên.

  • Đoạn luồng từ hạ lưu cảng Container Trung tâm Sài Gòn (SPCT) đến hạ lưu Tân cảng Hiệp Phước có chiều dài khoảng 1,9km, xuất hiện một số điểm cạn có độ sâu 8,0m; 8,1m; 8,2m tại vị trí có tọa độ như sau:
Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
8,0 10038’45,7”N 106044’59,5”E 10038’42,1”N 106045’06,0”E
8,2 10038’52,3”N 106044’55,8”E 10038’48,6”N 106045’02,3”E
8,2 10038’46,5”N 106045’08,4”E 10038’42,8”N 106045’14,9”E
8,2 10038’44,4”N 106045’08,0”E 10038’40,8”N 106045’14,4”E
8,1 10038’43,7”E 106045’07,8”E 10038’40,0”N 106045’14,3”E

Ngoài các điểm cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt từ 8,4m trở lên.

  • Ngoài các điểm cạn và dải cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt từ 9,5m trở lên.
  1. Vũng quay trở tàu (phía trước bến cảng Tân cảng Hiệp Phước), đường kính quay trở tàu 450m, độ sâu đạt được là 8,3m trở lên.
  2. Đoạn luồng từ thượng lưu bến Tân Cảng Hiệp Phước đến ngã ba Bình Khánh (giữa sông Soài Rạp và sông Nhà Bè), chiều dài 8,1km, chiều rộng thiết kế 150m:
  • Xuất hiện dải cạn chắn ngang luồng kéo dài từ phao báo hiệu hàng hải số “71” đến hạ lưu phao báo hiệu hàng hải số “74”-278m, chiều dài khoảng 2,5km, tồn tại một số điểm cạn có độ sâu 6,7m; 6,8m nằm sát biên luồng có tọa độ như sau:
Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,7 10040’09,5”N 106044’49,9”E 10040’05,8”N 106044’56,4”E
6,7 10040’07,9”N 106044’54,5”E 10040’04,3”N 106045’01,0”E
6,8 10040’09,2”N 106044’51,5”E 10040’05,6”N 106044’58,0”E
6,8 10040’08,3”N 106044’54,6”E 10040’04,6”N 106045’01,1”E

Ngoài các điểm cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt từ 6,9m trở lên.

  • Ngoài các điểm cạn và dải cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt từ 8,5m trở lên.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện hành hải trên luồng Soài Rạp đi đúng trục luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng và lưu ý các điểm cạn, dải cạn nêu trên để đảm bảo an toàn hàng hải.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Cần Thơ, đoạn luồng từ phao báo hiệu hàng hải số “0” đến phao báo hiệu hàng hải số “16”

Về việc Thiết lập mới báo hiệu nổi: Phao báo hiệu chuyên dùng “D1”, “D2” phục vụ thi công cải tạo kè trạm Mũi Đèn Đỏ, luồng Sài Gòn – Vũng Tàu

Thiết lập phao báo hiệu hàng hải: Phao báo hiệu chuyên dùng “S1”, “S2”, “S3”, “S4”, “S5”, “S6” báo hiệu vùng nước quân sự thuộc vùng biển vịnh Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa

Về thông số kỹ thuật độ sâu của luồng hàng hải Hà Tiên.

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu