Thứ sáu, 24/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải sông Đồng Tranh, tuyến luồng từ ngã ba Tắt Ông Cu – Tắt Bài đến sông Gò Gia và tuyến luồng Tắt Cua

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải sông Đồng Tranh, tuyến luồng từ ngã ba Tắt Ông Cu – Tắt Bài đến sông Gò Gia và tuyến luồng Tắt Cua

HCM- 24 – 2015

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải sông Đồng Tranh, tuyến luồng từ ngã ba Tắt Ông Cu – Tắt Bài đến sông Gò Gia và tuyến luồng Tắt Cua.

Căn cứ Báo cáo kỹ thuật số 517/BC-XNKSHHMN ngày 26/5/2015 và bình đồ độ sâu ký hiệu từ ĐT_1505_01 đến ĐT_1505_16; từ TB_1505_01 đến TB_1505_05 tỷ lệ 1/2000 và từ TC_1505_01 đến TC_1505_05 do Xí nghiệp khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 5/2015,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát luồng hàng hải sông Đồng Tranh (đoạn từ ngã ba sông Lòng Tàu (hạ lưu) đến ngã ba Tắt Ông Cu – Tắt Bài) có chiều dài khoảng 8,3km, tuyến luồng tận dụng độ sâu tự nhiên có tọa độ tim tuyến xác định theo bảng sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 10031’52,3” N 106055’21,3” E 10031’48,7” N 106055’27,7” E
2 10032’12,8” N 106055’20,2” E 10032’09,1” N 106055’26,6” E
3 10032’24,1” N 106055’25,3” E 10032’20,4” N 106055’31,7” E
4 10032’37,1” N 106055’38,2” E 10032’33,4” N 106055’44,7” E
5 10032’51,3” N 106055’51,0” E 10032’47,6” N 106055’57,5” E
6 10033’00,1” N 106055’55,8” E 10032’56,4” N 106056’02,2” E
7 10033’08,8” N 106055’58,2” E 10033’05,1” N 106056’04,6” E
8 10033’13,0” N 106055’58,8” E 10033’09,3” N 106056’05,2” E
9 10033’21,2” N 106055’58,4” E 10033’17,5” N 106056’04,8” E
10 10033’32,3” N 106055’56,6” E 10033’28,6” N 106056’03,0” E
11 10033’40,5” N 106055’54,7” E 10033’36,8” N 106056’01,1” E
12 10033’52,5” N 106055’49,5” E 10033’48,8” N 106055’55,9” E
13 10033’56,8” N 106055’44,0” E 10033’53,1” N 106055’50,4” E
14 10034’00,1” N 106055’37,1” E 10033’56,4” N 106055’43,6” E
15 10034’01,9” N 106055’25,1” E 10033’58,2” N 106055’31,5” E
16 10034’02,2” N 106055’15,2” E 10033’58,6” N 106055’21,6” E
17 10034’05,2” N 106055’05,1” E 10034’01,5” N 106055’11,5” E
18 10034’10,0” N 106055’00,3” E 10034’06,4” N 106055’06,7” E
19 10034’15,6” N 106054’58,7” E 10034’11,9” N 106055’05,1” E
20 10034’21,2” N 106055’00,0” E 10034’17,6” N 106055’06,5” E
21 10034’28,3” N 106055’03,8” E 10034’24,6” N 106055’10,2” E
22 10034’35,1” N 106055’06,4” E 10034’31,4” N 106055’12,8” E
23 10034’38,8” N 106055’07,4” E 10034’35,2” N 106055’13,8” E
24 10034’42,6” N 106055’09,2” E 10034’38,9” N 106055’15,7” E
25 10034’44,0” N 106055’14,2” E 10034’40,3” N 106055’20,6” E
26 10034’48,2” N 106055’21,2” E 10034’44,5” N 106055’27,7” E
27 10034’55,8” N 106055’33,2” E 10034’52,2” N 106055’39,6” E
28 10035’02,8” N 106055’41,1” E 10034’59,1” N 106055’47,5” E
29 10035’11,3” N 106055’48,6” E 10035’07,7” N 106055’55,1” E

Độ sâu trên tim tuyến luồng bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” đạt 0,8m.

  1. Trong phạm vi khảo sát tuyến luồng hàng hải Tắt Ông Cu – Tắt Bài và tuyến luồng hàng hải sông Đồng Tranh (đoạn từ ngã ba Tắt Ông Cu đến ngã ba Tắt Cua) có chiều dài khoảng 10,2km, chiều rộng 105m, tuyến luồng tận dụng độ sâu tự nhiên có tọa độ tim tuyến xác định theo bảng sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 10033’18,7” N 106059’09,4” E 10033’15,0” N 106059’15,9” E
2 10033’25,2” N 106058’50,7” E 10033’21,5” N 106058’57,2” E
3 10033’22,8” N 106058’42,2” E 10033’19,1” N 106058’48,7” E
4 10033’21,2” N 106058’33,0” E 10033’17,5” N 106058’39,4” E
5 10033’45,6” N 106058’02,2” E 10033’41,9” N 106058’08,7” E
6 10033’50,5” N 106058’02,0” E 10033’46,8” N 106058’08,4” E
7 10033’57,0” N 106058’02,1” E 10033’53,4” N 106058’08,5” E
8 10034’03,3” N 106058’02,0” E 10033’59,6” N 106058’08,5” E
9 10034’20,3” N 106057’51,5” E 10034’16,6” N 106057’58,0” E
10 10034’26,0” N 106057’40,7” E 10034’22,3” N 106057’47,1” E
11 10034’30,4” N 106057’30,9” E 10034’26,7” N 106057’37,3” E
12 10034’34,6” N 106057’25,2” E 10034’30,9” N 106057’31,6” E
13 10034’48,4” N 106057’13,0” E 10034’44,8” N 106057’19,5” E
14 10035’01,0” N 106056’59,6” E 10034’57,4” N 106057’06,0” E
15 10035’09,0” N 106056’49,3” E 10035’05,4” N 106056’55,7” E
16 10035’11,1” N 106056’45,9” E 10035’07,4” N 106056’52,3” E
17 10035’12,8” N 106056’42,0” E 10035’09,1” N 106056’48,4” E
18 10035’14,9” N 106056’34,3” E 10035’11,2” N 106056’40,7” E
19 10035’17,4” N 106056’28,8” E 10035’13,7” N 106056’35,2” E
20 10035’15,7” N 106056’16,2” E 10035’12,0” N 106056’22,7” E
21 10035’10,4” N 106056’09,8” E 10035’06,7” N 106056’16,3” E
22 10035’27,5” N 106055’53,7” E 10035’23,9” N 106056’00,2” E
23 10035’35,2” N 106056’01,4” E 10035’31,6” N 106056’07,9” E
24 10036’07,5” N 106055’58,4” E 10036’03,8” N 106056’04,8” E

- Tồn tại dải cạn nằm bên phải luồng kéo dài từ thượng lưu Rạch Ngọn Hốt Hỏa + 233m đến Rạch Ông Cu, chiều dài khoảng 211m, lấn luồng xa nhất khoảng 7m, độ sâu nhỏ nhất trong dải cạn tính từ mực nước số “0 Hải đồ” đạt  4,5m.

- Tồn tại dải cạn chắn ngang luồng kéo dài từ thượng lưu ngã ba Tắt Ông Cu + 234m đến hạ lưu ngã ba ngã ba Tắt Cua – 250m, chiều dài khoảng 1332m, độ sâu nhỏ nhất ở giữa tim luồng tính từ mực nước số “0 Hải đồ” đạt 3,1m, độ sâu nhỏ nhất trong dải cạn tính từ mực nước số “0 Hải đồ” đạt 2,8m nằm phía bên trái luồng.

- Ngoài những dải cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng tính từ mực nước số “0 Hải đồ” đạt 4,9m.

  1. Trong phạm vi khảo sát luồng hàng hải sông Đồng Tranh (đoạn từ ngã ba Tắt Cua đến ngã ba sông Lòng Tàu (thượng lưu)) có chiều dài khoảng 15,2km, chiều rộng 130m, tuyến tận dụng độ sâu tự nhiên có tọa độ tim tuyến xác định theo bảng sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 10036’07,5” N 106055’58,4” E 10036’03,8” N 106056’04,8” E
2 10036’14,4” N 106055’37,4” E 10036’10,7” N 106055’43,9” E
3 10036’18,3” N 106055’31,4” E 10036’14,6” N 106055’37,8” E
4 10036’32,6” N 106055’18,4” E 10036’28,9” N 106055’24,9” E
5 10036’36,4” N 106055’03,1” E 10036’32,8” N 106055’09,5” E
6 10036’30,6” N 106054’46,6” E 10036’26,9” N 106054’53,0” E
7 10036’38,6” N 106054’28,6” E 10036’34,9” N 106054’35,1” E
8 10037’03,6” N 106054’18,7” E 10036’59,9” N 106054’25,1” E
9 10037’27,0” N 106054’09,8” E 10037’23,4” N 106054’16,3” E
10 10037’35,5” N 106054’03,6” E 10037’31,8” N 106054’10,0” E
11 10037’42,9” N 106053’54,1” E 10037’39,3” N 106054’00,5” E
12 10037’50,6” N 106053’42,0” E 10037’47,0” N 106053’48,4” E
13 10037’57,8” N 106053’29,9” E 10037’54,2” N 106053’36,4” E
14 10038’03,8” N 106053’24,5” E 10038’00,1” N 106053’30,9” E
15 10038’13,3” N 106053’19,9” E 10038’09,6” N 106053’26,4” E
16 10038’19,3” N 106053’14,5” E 10038’15,6” N 106053’20,9” E
17 10038’24,5” N 106053’05,8” E 10038’20,8” N 106053’12,2” E
18 10038’33,6” N 106052’59,2” E 10038’30,0” N 106053’05,7” E
19 10038’46,3” N 106052’56,6” E 10038’42,7” N 106053’03,0” E
20 10038’57,5” N 106052’43,6” E 10038’53,8” N 106052’50,0” E
21 10038’58,0” N 106052’34,3” E 10038’54,3” N 106052’40,7” E
22 10038’57,4” N 106052’22,4” E 10038’53,7” N 106052’28,8” E
23 10038’49,6” N 106052’10,5” E 10038’45,9” N 106052’16,9” E
24 10038’44,7” N 106052’08,0” E 10038’41,0” N 106052’14,4” E
25 10038’36,9” N 106051’54,9” E 10038’33,2” N 106052’01,3” E
26 10038’26,3” N 106051’40,7” E 10038’22,6” N 106051’47,1” E
27 10038’17,5” N 106051’19,9” E 10038’13,8” N 106051’26,4” E
28 10038’21,2” N 106051’13,4” E 10038’17,5” N 106051’19,8” E
29 10038’24,2” N 106051’06,7” E 10038’20,5” N 106051’13,1” E
30 10038’25,8” N 106050’49,0” E 10038’22,1” N 106050’55,5” E
31 10038’21,8” N 106050’33,6” E 10038’18,2” N 106050’40,1” E
32 10038’10,7” N 106050’20,5” E 10038’07,1” N 106050’26,9” E
33 10038’06,0” N 106050’18,4” E 10038’02,4” N 106050’24,8” E
34 10037’53,5” N 106050’13,1” E 10037’49,8” N 106050’19,6” E
35 10037’41,4” N 106049’55,0” E 10037’37,8” N 106050’01,5” E

- Tồn tại các điểm cạn tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
5,5 10037’57,1” N 106053’34,5” E 10037’53,5” N 106053’41,0” E
4,7 10037’57,4” N 106053’34,7” E 10037’53,7” N 106053’41,2” E
5,5 10038’24,6” N 106051’40,8” E 10038’20,9” N 106051’47,3” E
5,6 10038’24,3” N 106051’41,4” E 10038’20,7” N 106051’47,9” E
5,3 10038’24,1” N 106051’42,0” E 10038’20,4” N 106051’48,5” E
5,6 10038’21,3” N 106051’39,7” E 10038’17,6” N 106051’46,2” E
5,4 10038’21,1” N 106051’40,0” E 10038’17,4” N 106051’46,4” E
4,1 10038’24,5” N 106050’53,9” E 10038’20,8” N 106051’00,4” E
4,0 10038’24,3” N 106050’52,4” E 10038’20,6” N 106050’58,9” E

- Tồn tại dải cạn nằm bên phải luồng kéo dài từ hạ lưu Rạch Muỗi – 1171m đến hạ lưu Rạch Muỗi – 595m, chiều dài khoảng 587m, lấn luồng xa nhất khoảng 28m, độ sâu nhỏ nhất trong dải cạn tính từ mực nước số “0 Hải đồ” đạt 3,7m.

- Tồn tại dải cạn nằm bên trái luồng kéo dài từ cảng Ông Kèo đến thượng lưu cảng Ông Kèo + 244m, chiều dài khoảng 244m, lấn luồng xa nhất khoảng 35m, độ sâu nhỏ nhất trong dải cạn tính từ mực nước số “0 Hải đồ” đạt 4,9m.

- Ngoài những điểm cạn và dải cạn nêu trên độ sâu đoạn luồng tính từ mực nước số “0 Hải đồ” đạt 5,7m.

  1. Trong phạm vi khảo sát tuyến luồng hàng hải Tắt Cua có chiều dài khoảng 6,4km, chiều rộng 70m, tuyến tận dụng độ sâu tự nhiên có tọa độ tim tuyến xác định theo bảng sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 10034’31,3” N 106058’50,8” E 10034’27,6” N 106058’57,3” E
2 10034’31,4” N 106058’50,9” E 10034’27,7” N 106058’57,3” E
3 10034’52,7” N 106058’43,8” E 10034’49,1” N 106058’50,3” E
4 10034’58,8” N 106058’25,5” E 10034’55,1” N 106058’32,0” E
5 10035’04,0” N 106058’18,4” E 10035’00,3” N 106058’24,9” E
6 10035’16,0” N 106058’09,9” E 10035’12,3” N 106058’16,3” E
7 10035’24,3” N 106058’02,0” E 10035’20,6” N 106058’08,4” E
8 10035’27,8” N 106057’56,5” E 10035’24,1” N 106058’03,0” E
9 10035’32,0” N 106057’44,8” E 10035’28,3” N 106057’51,3” E
10 10035’33,7” N 106057’41,5” E 10035’30,0” N 106057’48,0” E
11 10035’38,6” N 106057’34,4” E 10035’34,9” N 106057’40,9” E
12 10035’40,9” N 106057’28,5” E 10035’37,3” N 106057’34,9” E
13 10035’43,9” N 106057’09,3” E 10035’40,2” N 106057’15,7” E
14 10035’44,6” N 106057’06,5” E 10035’40,9” N 106057’13,0” E
15 10035’52,3” N 106056’45,5” E 10035’48,6” N 106056’52,0” E
16 10035’53,0” N 106056’38,9” E 10035’49,4” N 106056’45,4” E
17 10035’51,7” N 106056’28,1” E 10035’48,1” N 106056’34,5” E
18 10035’56,1” N 106056’16,0” E 10035’52,5” N 106056’22,4” E
19 10036’01,5” N 106056’11,0” E 10035’57,8” N 106056’17,4” E
20 10036’05,3” N 106056’05,0” E 10036’01,6” N 106056’11,5” E
21 10036’06,2” N 106056’02,2” E 10036’02,5” N 106056’08,7” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” đạt 7,3m.

  1. Trong phạm vi khảo sát tuyến luồng hàng hải sông Gò Gia (đoạn từ ngã ba Tắt Bài đến ngã ba Tắt Cua) có chiều dài khoảng 2,0km, chiều rộng 140m, tuyến tận dụng độ sâu tự nhiên có tọa độ tim tuyến xác định theo bảng sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 10033’25,2” N 106059’03,5” E 10033’21,5” N 106059’10,0” E
2 10033’25,4” N 106059’03,3” E 10033’21,7” N 106059’09,8” E
3 10033’38,8” N 106058’46,3” E 10033’35,1” N 106058’52,8” E
4 10034’17,4” N 106058’40,9” E 10034’13,7” N 106058’47,3” E
5 10034’30,6” N 106058’50,4” E 10034’26,9” N 106058’56,8” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” đạt 10,1m.

  1. Chướng ngại vật trên luồng:

6.1. Đáy cá trên tuyến luồng hàng hải sông hàng hải sông Đồng Tranh (đoạn từ ngã ba sông Lòng Tàu (hạ lưu) đến ngã ba Tắt Ông Cu – Tắt Bài)

- Tồn tại đáy cá nằm chắn ngang luồng, ở hạ lưu Rạch Ngọn Giá Lớn – 555m, chiều dài đáy cá 160m.

- Tồn tại đáy cá nằm chắn ngang luồng, ở thượng lưu Tắt Bức Mây + 557m, chiều dài đáy cá 115m.

- Tồn tại đáy cá nằm chắn ngang luồng, ở hạ lưu Rạch Con Chó – 734m, chiều dài đáy cá 82m.

- Tồn tại đáy cá nằm chắn ngang luồng, ở thượng lưu Rạch Con Chó + 580m, chiều dài đáy cá 94m.

- Tồn tại đáy cá nằm chắn ngang luồng, ở thượng lưu Rạch Đuôi Cá + 376m, chiều dài đáy cá 46m.

6.2 Đáy cá trên tuyến luồng hàng hải Tắt Ông Cu – Tắt Bài và tuyến luồng hàng hải sông Đồng Tranh (đoạn từ ngã ba Tắt Ông Cu đến ngã ba Tắt Cua)

- Tồn tại đáy cá nằm bên trái luồng, ở hạ lưu ngã ba Tắt Ông Cu – 628m, lấn luồng khoảng 33m, điểm lấn luồng xa nhất có tọa độ:

Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j ) Kinh độ (l ) Vĩ độ (j ) Kinh độ (l )
100351’4,9” N 106056’16,1” E 10035’11,2” N 106056’22,6” E

6.3 Đáy cá trên tuyến luồng hàng hải sông Đồng Tranh (đoạn từ ngã ba Tắt Cua đến ngã ba sông Lòng Tàu (thượng lưu))

- Tồn tại đáy cá nằm bên trái luồng, ở thượng lưu Tắt Ông Trùm + 1516m, lấn luồng khoảng 57m, điểm lấn luồng xa nhất có tọa độ:

Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j ) Kinh độ (l ) Vĩ độ (j ) Kinh độ (l )
10036’33,3” N 106054’55,2” E 10036’29,6” N 106055’01,6” E

- Tồn tại đáy cá nằm chắn ngang luồng, ở thượng lưu Rạch Tràm + 134m, chiều dài đáy cá 103m.

- Tồn tại đáy cá nằm bên phải luồng, ở thượng lưu Rạch Vũng Gấm+ 534m, lấn luồng khoảng 67m, điểm lấn luồng xa nhất có tọa độ:

Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j ) Kinh độ (l ) Vĩ độ (j ) Kinh độ (l )
10038’57,8” N 106052’33,4” E 10038’54,2” N 106052’39,8” E

- Tồn tại đáy cá nằm bên phải luồng, ở thượng lưu Rạch Ông Kèo + 698m, lấn luồng khoảng 65m, điểm lấn luồng xa nhất có tọa độ:

Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j ) Kinh độ (l ) Vĩ độ (j ) Kinh độ (l )
10038’15,9” N 106051’24,2” E 10038’12,2” N 106051’30,6” E

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện hành hải trên tuyến hàng hải sông Đồng Tranh, tuyến luồng từ ngã ba Tắt Ông Cu – Tắt Bài đến sông Gò Gia và tuyến luồng Tắt Cua chọn lựa tuyến hành hải tận dụng độ sâu tự nhiên được thông báo và chú ý các điểm cạn, các dải cạn và các đáy cá nêu trên để đảm bảo an toàn hành hải.


Những thông báo khác

Về việc chấm dứt hoạt động phao báo hiệu chuyên dùng “X1”, “X2” khống chế khu vực thi công dự án nạo vét luồng Soài Rạp

Về việc phục hồi hoạt động đèn biển Bồ Đề – tỉnh Cà Mau

Về việc cấm luồng hàng hải phục vụ thi công tuyến cáp quang qua sông Soài Rạp

Về vị trí tàu An Phú 868 bị chìm trên vùng biển tỉnh Bình Thuận

Về việc thay đổi đặc tính hoạt động của các phao báo hiệu hàng hải trên luồng hàng hải Định An – Cần Thơ theo thiết kế nạo vét duy tu năm 2016.