Thứ bảy, 25/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Trần Đề

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:  169/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 18  tháng 6 năm 2021

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Trần Đề

STG – 03 – 2021

Vùng biển: Tỉnh Sóc Trăng.

Tên luồng: Luồng hàng hải Trần Đề.

Căn cứ Bình đồ độ sâu ký hiệu từ TĐ_2106_01 đến TĐ_2106_18 và G8TĐ_2105_01, G8TĐ_2105_02 tỷ lệ 1/5000; bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu từ RQ_G8TĐ_01 đến RQ_G8TĐ_11 tỷ lệ 1/5000 đo đạc hoàn thành tháng 6/2021, các số liệu liên quan do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam cung cấp và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vị khảo sát đáy luồng hàng hải được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải (BHHH), độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” như sau:

  1. Đoạn luồng từ phao BHHH số “0” đến phao BHHH số “17” (khu vực thượng lưu Bến cảng Biên phòng Trần Đề) có chiều dài 31,0 km, bề rộng đáy luồng nhỏ nhất 130 m như sau:
  2. a) Đoạn 1: Đoạn cửa Trần Đề (từ phao BHHH số “0” đến phao BHHH số “15”), chiều dài khoảng 25,0 km:

- Đoạn luồng từ phao BHHH số “0” đến phao BHHH số “1” – 100 m, chiều dài khoảng 2,9 km, độ sâu nhỏ nhất đạt 3,0 m trở lên.

- Đoạn luồng từ phao BHHH số “1” – 100 m đến phao BHHH số “2” – 320 m, chiều dài khoảng 2,1 km, độ sâu nhỏ nhất đạt 1,6 m trở lên.

- Đoạn luồng từ phao BHHH số “2” – 320 m đến phao BHHH số “10” – 900 m, chiều dài khoảng 4,0 km, độ sâu nhỏ nhất đạt -0,1 m (cao hơn mực nước “số 0 hải đồ”), độ sâu nhỏ nhất tại tim luồng đạt 0,4 m.

- Đoạn luồng từ phao BHHH số “10” – 900 m đến phao BHHH số “11” – 100 m, chiều dài khoảng 7,4 km, độ sâu nhỏ nhất đạt 1,4 m trở lên, độ sâu nhỏ nhất tại tim luồng đạt 1,7 m.

- Đoạn luồng từ phao BHHH số “11” – 100 m đến phao BHHH số “13” – 700 m, chiều dài khoảng 4,0 km, độ sâu nhỏ nhất đạt 2,0 m trở lên.

- Đoạn luồng từ phao BHHH số “13” – 700 m đến phao BHHH số “16”, chiều dài khoảng 2,0 km, độ sâu nhỏ nhất đạt 3,0 m trở lên.

- Đoạn luồng từ phao BHHH số “16” đến phao BHHH số “15”, chiều dài khoảng 3,3 km, độ sâu nhỏ nhất đạt 4,0 m trở lên.

  1. b) Đoạn 2: Từ phao BHHH số “15” đến phao BHHH số “17” (khu vực thượng lưu Bến cảng Biên phòng Trần Đề), có chiều dài khoảng 6,0 km, độ sâu nhỏ nhất đạt 5,3 m trở lên.

Lưu ý: Các đáy cá di động xuất hiện rải rác trên đoạn luồng trong khu vực từ phao BHHH số “15” đến phao BHHH số “17” (khu vực thượng lưu Bến cảng Biên phòng Trần Đề)

  1. Đoạn luồng từ phao BHHH số “17” (khu vực thượng lưu Bến cảng Biên phòng Trần Đề) kết nối ra luồng hàng hải Định An – Sông Hậu như sau:
  2. a) Đoạn luồng từ phao BHHH số “17” (khu vực thượng lưu Bến cảng Biên phòng Trần Đề) đến cặp phao BHHH số “25”, “28” có chiều dài khoảng 20,5 km, bề rộng đáy luồng 130 m, độ sâu nhỏ nhất đạt 4,1 m trở lên.
  3. b) Đoạn luồng từ cặp phao BHHH số “25”, “28” kết nối ra luồng hàng hải Định An – Sông Hậu, có chiều dài khoảng 11,7 km, bề rộng đáy luồng 200 m, độ sâu nhỏ nhất đạt 5,3 m trở lên.
  4. c) Trong phạm vi khảo sát vũng quay tàu là đường tròn đường kính D = 750 m (đối diện Bến cảng nhà máy nhiệt điện Long Phú), tâm tại vị trí có tọa độ:
Tâm vũng quay Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ) Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ)
O 09042’34,2” N 106005’36,3” E 09042’30,6” N 106005’42,7” E

- Độ sâu nhỏ nhất đạt 5,1 m trở lên.

Lưu ý: Các đáy cá di động xuất hiện rải rác trên đoạn luồng trong khu vực từ phao BHHH số “17” + 380 m đến phao BHHH số “19” + 340 m và khu vực phao BHHH số “21” + 310 m.

  1. Đoạn nhánh: Từ thượng lưu rạch Kinh Đào 940 m đến vàm Nhơn Mỹ có chiều dài 5,6 km, bề rộng đáy luồng 130 m, độ sâu nhỏ nhất đạt 2,3 m trở lên.
  2. Trong phạm vị khảo sát rà quét chướng ngại vật được giới hạn như sau:

- Đoạn luồng từ phao BHHH số “17” (khu vực thượng lưu Bến cảng Biên phòng Trần Đề) đến cặp phao BHHH số “25”, “28” có chiều dài khoảng 20,5 km, chiều rộng khoảng 180 m;

- Đoạn luồng từ cặp phao BHHH số “25”, “28” đến phao BHHH số “32” + 680 m, có chiều dài khoảng 10,5 km, chiều rộng khoảng 200 m;

- Đoạn luồng từ phao BHHH số “32” + 680 m đến tiếp giáp luồng Định An – Sông Hậu, có chiều dài khoảng 1,2 km, chiều rộng khoảng 1000 m;

- Đoạn luồng nhánh từ thượng lưu rạch Kinh Đào đến vàm Nhơn Mỹ có chiều dài khoảng 5,6 km, chiều rộng khoảng 180m.

Không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.


HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Tàu thuyền hành hải trên tuyến luồng hàng hải Trần Đề căn cứ thông báo hàng hải, bình đồ độ sâu và hệ thống báo hiệu hàng hải dẫn luồng để có biện pháp hành hải an toàn. Lưu ý các đáy cá di động nêu trên và tuyệt đối tuân thủ sự điều động của Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Sông Dinh

Thiết lập mới các phao báo hiệu hàng hải số “9”, “10”, “11” thuộc luồng cảng nhập than Trung Tâm điện lực Vĩnh Tân, tỉnh Bình Thuận – Dự án cảng nhập than Trung tâm Điện lực Vĩnh Tân

Về việc thi công nạo vét duy tu luồng Soài Rạp – Hiệp Phước năm 2013

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng 50.000DWT và khu nước trước bến sà lan 1.600DWT Trạm nghiền Clinker Thị Vải

Độ sâu khu nước trước Cảng Gò Dầu A