Thứ sáu, 30/10/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Vũng Tàu-Thị Vải

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 213/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 17 tháng 9 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Vũng Tàu-Thị Vải

VTU – 59 – 2020

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải.

Căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu từ VT-TV_2009_01 đến VT-TV_2009_13, tỷ lệ 1/5000 đo đạc hoàn thành tháng 9/2020, các số liệu liên quan do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam cung cấp và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi thiết kế đáy luồng hàng hải được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải (BHHH), độ sâu bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ như sau:

  1. Đoạn luồng từ phao “0” đến hạ lưu bến cảng xăng dầu Petec Cái Mép có chiều dài 30,6km, chiều rộng luồng nhỏ nhất 310m như sau:

- Dải điểm độ sâu kéo dài từ hạ lưu phao BHHH số “1”- 320m đến thượng lưu phao BHHH số “1” + 150m, chiều dài khoảng 470m, lấn luồng xa nhất 30m, độ sâu nhỏ nhất đạt 12,6m nằm sát biên luồng.

- Xuất hiện điểm độ sâu 13,7m; 13,4m; 13,9m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
13,7 10018’01,2” N 107004’22,2” E 10017’57,5” N 107004’28,6” E
13,4 10018’22,8” N 107004’05,3” E 10018’19,1” N 107004’11,7” E
13,9 10020’13,2” N 107002’57,8” E 10020’09,5” N 107003’04,3” E
13,9 10028’04,1” N 106059’37,6” E 10028’00,5” N 106059’44,0” E

- Đoạn từ hạ lưu phao BHHH số “5”- 680m đến thượng lưu phao BHHH số “5” + 150m, chiều dài khoảng 830m, lấn luồng xa nhất 150m, xuất hiện các điểm độ sâu 12,8m; 10,3m; 11,5m; 11,7m, 12,9m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
12,8 10019’38,0” N 107003’19,1” E 10019’34,3” N 107003’25,5” E
10,3 10019’39,7” N 107003’18,4” E 10019’36,1” N 107003’24,9” E
12,8 10019’41,6” N 107003’15,8” E 10019’37,9” N 107003’22,2” E
11,5 10019’44,6” N 107003’15,5” E 10019’40,9” N 107003’21,9” E
11,7 10019’47,4” N 107003’14,2” E 10019’43,7” N 107003’20,7” E
12,9 10019’49,8” N 107003’13,2” E 10019’46,1” N 107003’19,6” E

Ngoài ra độ sâu nhỏ nhất đạt 13,0m, độ sâu nhỏ nhất tại tim luồng đạt 13,9m.

- Dải điểm độ sâu nằm bên phải luồng kéo dài từ thượng lưu phao BHHH số “5” + 150m đến thượng lưu phao BHHH số “5” + 1100m, chiều dài khoảng 1250m, lấn luồng xa nhất 130m, độ sâu nhỏ nhất đạt 13,3m.

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ hạ lưu phao BHHH số “14” – 1200m đến hạ lưu phao BHHH số “16” – 250m, chiều dài khoảng 3,6km, lấn luồng xa nhất 50m, độ sâu nhỏ nhất đạt 13,5m.

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ hạ lưu phao BHHH số “16” – 250m đến thượng lưu phao BHHH số “18” + 250m, chiều dài khoảng 1,5km, lấn luồng xa nhất 100m, xuất hiện điểm độ sâu 12,9 nằm sát biên luồng cách biên luồng khoảng 27,0m tại khu vực phao BHHH số “16”, ngoài ra độ sâu nhỏ nhất đạt 13,3m, độ sâu nhỏ nhất tại tim luồng đạt 13,9m,

- Dải điểm độ sâu nằm bên phải luồng kéo dài từ hạ lưu phao BHHH số “15” – 1000m đến hạ lưu phao BHHH số “15” – 100m, chiều dài khoảng 900m, lấn luồng xa nhất 62m, độ sâu nhỏ nhất đạt 13,4m nằm sát biên luồng.

- Dải điểm độ sâu nằm bên phải luồng kéo dài từ phao BHHH số “15” đến thượng lưu phao BHHH số “17” + 1100m, chiều dài khoảng 2,4km, lấn luồng xa nhất 145m, độ sâu nhỏ nhất tại tim luồng đạt 13,9m, độ sâu nhỏ nhất đạt 12,5m trở lên.

- Dải điểm độ sâu nằm bên phải luồng kéo dài từ hạ lưu phao BHHH số “19” -990m đến thượng lưu phao BHHH số “19” + 750m, chiều dài khoảng 1,74km, lấn luồng xa nhất 100m, độ sâu nhỏ nhất trong đạt 13,3m.

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ hạ phao BHHH số “26” – 90m đến hạ lưu bến cảng xăng dầu Petec Cái Mép, chiều dài khoảng 360m, lấn luồng xa nhất 100m, độ sâu nhỏ nhất đạt 13,2m nằm sát biên luồng.

Ngoài các điểm độ sâu, dải điểm độ sâu nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 14,0m trở lên.

- Trong phạm vi khảo sát vũng quay trở tàu là đường tròn đường kính 700m tại khu vực phía trước Cảng container Quốc tế SP-SSA: Độ sâu nhỏ nhất đạt 16,2m.

  1. Đoạn luồng từ hạ lưu bến cảng xăng dầu Petec Cái Mép đến thượng lưu bến cảng Tổng hợp Thị Vải (ODA) có chiều dài 7,5km, chiều rộng luồng 310m (nhỏ nhất 260m) như sau:

- Xuất hiện các điểm cạn 11,6m; 11,8m; 11,7m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
11,6 10032’25,9” N 107001’26,4” E 10032’22,2” N 107001’32,9” E
11,6 10032’44,2” N 107001’08,2” E 10032’40,6” N 107001’14,6” E
11,8 10032’44,9” N 107001’05,8” E 10032’41,2” N 107001’12,2” E
11,6 10032’57,5” N 107001’02,2” E 10032’53,9” N 107001’08,6” E
11,7 10033’05,5” N 107000’44,5” E 10033’01,8” N 107000’50,9” E

- Dải điểm độ sâu nằm bên phải luồng kéo dài từ phao BHHH số “35” đến thượng lưu phao BHHH số “37” + 350m, chiều dài khoảng 1,6km, lấn luồng xa nhất 82m, độ sâu nhỏ nhất đạt 7,9m nằm sát biên luồng.

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ hạ lưu phao BHHH số “42” – 440m đến phao BHHH số “44”, chiều dài khoảng 1,2km, lấn luồng xa nhất 120m, độ sâu nhỏ nhất đạt 7,3m nằm sát biên luồng.

Ngoài các điểm điểm độ sâu, dải điểm độ sâu nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 12,0m trở lên.

- Trong phạm vi khảo sát vũng quay trở tàu là đường tròn đường kính 500m tại khu vực phía trước nhà máy đóng tàu Ba Son: Độ sâu nhỏ nhất đạt 12,1m.

- Trong phạm vi khảo sát vũng quay trở tàu là đường tròn đường kính 515m tại khu vực phía trước Cảng Quốc tế SP-PSA: độ sâu nhỏ nhất đạt 9,3m.

  1. Đoạn luồng từ thượng lưu Bến cảng tổng hợp Thị Vải (ODA) đến thượng lưu bến cảng Quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV) có chiều dài 2,8km, chiều rộng đáy luồng nhỏ nhất 220m như sau:

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ phao BHHH số “44” đến phao BHHH số “46”, chiều dài khoảng 390m, lấn luồng xa nhất 66m, độ sâu nhỏ nhất đạt 7,0m nằm sát biên luồng.

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ thượng lưu phao BHHH số “46” + 170m đến thượng lưu phao BHHH số “46” + 360m, chiều dài khoảng 190m, lấn luồng xa nhất 28m, độ sâu nhỏ nhất đạt 7,7m nằm sát biên luồng.

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ thượng lưu phao BHHH số “48”+670m đến thượng lưu Bến cảng Quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV), chiều dài khoảng 860m, lấn luồng xa nhất 46m, độ sâu nhỏ nhất đạt 9,3m nằm sát biên luồng.

Ngoài các điểm độ sâu, dải điểm độ sâu nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 12,0m trở lên.

- Trong phạm vi khảo sát vũng quay trở tàu là đường tròn đường kính 465m tại khu vực phía trước Bến cảng Quốc tế Thị Vải: Độ sâu nhỏ nhất đạt 8,8m.

  1. Đoạn luồng từ thượng lưu Bến cảng Quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV) đến hết vũng quay trở tàu phía thượng lưu bến cảng Vedan Phước Thái có chiều dài 9,6km, chiều rộng đáy luồng nhỏ nhất 90m như sau:

- Xuất hiện các điểm độ sâu 6,8m; 6,7m; 6,4m; 7,1m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,8 10038’26,6” N 107000’30,0” E 10038’23,0” N 107000’36,5” E
6,7 10038’45,3” N 107000’38,1” E 10038’41,6” N 107000’44,6” E
6,4 10038’46,0” N 107000’37,9” E 10038’42,3” N 107000’44,4” E
7,1 10039’27,6” N 107000’57,7” E 10039’23,9” N 107001’04,1” E
7,1 10039’29,9” N 107000’58,5” E 10039’26,3” N 107001’05,0” E
6,4 10039’31,3” N 107000’55,1” E 10039’27,7” N 107001’01,5” E

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ phao BHHH số “66” đến vũng quay trở tàu, chiều dài khoảng 530m, lấn luồng xa nhất 57m, độ sâu nhỏ nhất tại tim luồng đạt 6,8m, độ sâu nhỏ nhất đạt 5,4m trở lên.

Ngoài các điểm độ sâu, dải điểm độ sâu nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 7,2m trở lên.

- Trong phạm vi khảo sát vũng quay trở tàu là đường tròn đường kính 250m tại khu vực phía thượng lưu Bến cảng Phước Thái: Độ sâu nhỏ nhất đạt 4,7m.

  1. Đoạn luồng từ Vũng quay trở tàu rộng 250m về phía thượng lưu có chiều dài 3,5km, chiều rộng đáy luồng nhỏ nhất 90m, tuyến luồng tận dụng độ sâu tự nhiên có tọa độ tim tuyến xác định theo bảng tọa độ sau:
Tim tuyến Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T1 10040’32,5” N 106059’16,1” E 10040’28,8” N 106059’22,6” E
T2 10040’32,5” N 106059’16,1” E 10040’28,8” N 106059’22,6” E
T3 10040’24,1” N 106059’19,2” E 10040’20,4” N 106059’25,6” E
T4 10040’07,3” N 106059’25,3” E 10040’03,7” N 106059’31,8” E
T5 10040’06,9” N 106059’34,4” E 10040’03,2” N 106059’40,8” E
T6 10040’18,5” N 106059’42,2” E 10040’14,8” N 106059’48,7” E
T7 10040’18,5” N 106059’50,5” E 10040’14,8” N 106059’56,9” E
T8 10040’03,8” N 106059’56,3” E 10040’00,1” N 107000’02,7” E
T9 10039’56,5” N 107000’03,5” E 10039’52,8” N 107000’09,9” E
T10 10039’49,3” N 107000’21,4” E 10039’45,6” N 107000’27,8” E
T11 10039’45,9” N 107000’33,9” E 10039’42,2” N 107000’40,4” E

- Xuất hiện các điểm độ sâu 5,9m; 3,6m; 5,5m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
5,9 10040’19,4” N 106059’42,2” E 10040’15,7” N 106059’48,6” E
3,6 10040’06,9” N 106059’24,1” E 10040’03,2” N 106059’30,5” E
5,5 10040’10,1” N 106059’23,2” E 10040’06,4” N 106059’29,7” E

Ngoài các điểm độ sâu nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 6,2m trở lên.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Tàu thuyền hành hải trên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải căn cứ thông báo hàng hải, bình đồ độ sâu để có biện pháp hàng hải an toàn. Lưu ý các dải điểm độ sâu, điểm độ sâu và tuyệt đối tuân thủ sự điều động của Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu, Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai để đảm bảo an toàn hàng hải./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu;

– Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Cần Thơ, đoạn luồng từ phao số “0” đến phao số “16”

Về việc tàu cá LA 20242 bị chìm tại vùng biển Vũng Tàu

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “4A” luồng hàng hải Định An – Sông Hậu

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến neo đậu sà làn dầu 1.000 DWT

Về thông số kỹ thuật của khu nước trước cầu cảng số 2 – khu vực mở rộng 48,2m (Bến sà lan 3.000DWT) và cầu cảng số 3 (cầu cảng K1 + K3 – 5.000DWT) – Bến cảng Đồng Nai