Thứ sáu, 24/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng tàu biển và khu nước trước bến nhà máy đóng tàu Hyundai – Vinashin

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng tàu biển và khu nước trước bến

nhà máy đóng tàu Hyundai - Vinashin

KHA – 07 – 2016

Vùng biển: Tỉnh Khánh Hòa

Tên luồng: Luồng vào cảng nhà máy đóng tàu Hyundai – Vinashin

Căn cứ Đơn đề nghị số 01/HVS-2016, 02/HVS-2016 ngày 22/6/2016 của Công ty TNHH NMTB Hyundai – Vinashin về việc công bố thông báo thông số kỹ thuật của độ sâu luồng tàu biển và khu nước trước bến nhà máy đóng tàu Hyundai – Vinashin; Báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 6.16.6/BCKS-QMC-2016 kèm theo các bình đồ độ sâu do Công ty Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc và hoàn thành tháng 5 năm 2016,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát luồng tàu biển có chiều rộng 200m, chiều dài khoảng 13,3km, tọa độ tim tuyến luồng được xác định theo bảng sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T1 12°30’44,4” N 109°23’13,0” E 12°30’40,6” N 109°23’19,5” E
T2 12°30’22,4” N 109°17’20,0” E 12°30’18,6” N 109°17’26,5” E
T3 12°29’39,6” N 109°16’35,5” E 12°29’35,9” N 109°16’41,9” E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt từ 12,3m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước ụ sửa chữa tàu 400.000DWT được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 12°29’19,4” N 109°16’38,0” E 12°29’15,6” N 109°16’44,5” E
2 12°29’13,7” N 109°16’32,2” E 12°29’09,9” N 109°16’38,7” E
3 12°29’19,1” N 109°16’26,6” E 12°29’15,3” N 109°16’33,1” E
4 12°29’28,9” N 109°16’23,6” E 12°29’25,1” N 109°16’30,1” E
5 12°29’26,6” N 109°16’30,7” E 12°29’22,8” N 109°16’37,2” E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt từ 7,2m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước hai bên cầu dẫn và trụ tựa được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A 12°29’33,1” N 109°16’37,4” E 12°29’29,3” N 109°16’43,9” E
B 12°29’31,7” N 109°16’36,1” E 12°29’27,9” N 109°16’42,6” E
C 12°29’38,6” N 109°16’29,1” E 12°29’34,8” N 109°16’35,6” E
D 12°29’42,2” N 109°16’32,8” E 12°29’38,4” N 109°16’39,3” E
E 12°29’35,4” N 109°16’39,8” E 12°29’31,6” N 109°16’46,3” E
F 12°29’33,9” N 109°16’38,5” E 12°29’30,2” N 109°16’44,9” E
G 12°29’39,7” N 109°16’32,5” E 12°29’35,9” N 109°16’38,9” E
H 12°29’38,8” N 109°16’31,6” E 12°29’35,0” N 109°16’38,1” E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt từ 6,9m trở lên.

  1. Chướng ngại vật:

- Dải đá ngầm có chiều cao đỉnh đá < 1,0m, kích thước 4,0x20m, tại vị trí có tọa độ:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Đá ngầm 12029’30,3” N 109016’30,3” E 12029’26,6” N 109016’36,8” E

- Đá ngầm độc lập có chiều cao < 1,0 m có kích thước 3,0×4,0m, tại vị trí có tọa độ:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Đá ngầm 12029’28,3” N 109016’35,2” E 12029’24,4” N 109016’41,7” E

- Đá ngầm độc lập gồm 03 hòn đá gần nhau có chiều cao <1,5m đường kính khoảng 2 ÷ 3m, tại vị trí có tọa độ:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Đá ngầm 12029’28,9” N 109016’26,7” E 12029’25,2” N 109016’33,2” E

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện hành hải trên luồng vào cảng nhà máy đóng tàu Hyundai – Vinashin đi đúng tuyến luồng thiết kế và lưu ý đi cách xa vị trí các khu vực đá ngầm có tọa độ nêu trên để đảm bảo an toàn hàng hải.


Những thông báo khác

Về việc thay đổi đặc tính hoạt động của phao báo hiệu hàng hải P1, P2 phục vụ thi công xây dựng Cầu Sài Gòn 2 trên luồng Sài Gòn – Vũng Tàu

Về khu vực chuyên dùng: Hoạt động của tàu CS.CABLE RETRIEVER sửa chữa, khắc phục sự cố tuyến cáp AAG tại vùng biển Vũng Tàu

Độ sâu vùng nước trước bến hạ lưu cảng Vietsovpetro

Thông số kỹ thuật độ sâu các đoạn cạn luồng Sài Gòn – Vũng Tàu.

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến (phân đoạn 4-giai đoạn 1) nhà máy sửa chữa và đóng tàu Sài Gòn (Saigon Shipyard Co., Ltd)