Thứ bảy, 25/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng vào cảng, vũng quay trở tàu và khu nước trước bến cảng số 1, số 2 – Bến cảng Hòn Khói

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:  304/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày  25  tháng 12 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng vào cảng, vũng quay trở tàu và khu nước trước bến cảng số 1, số 2 – Bến cảng Hòn Khói

KGG – 19 – 2020

Vùng biển: Tỉnh Khánh Hòa

Tên luồng: Luồng hàng hải chuyên dùng vào Bến cảng Hòn Khói.

Căn cứ Đơn đề nghị số 207/CHK-CTCPMKH ngày 21/12/2020 của Công ty cổ phần Muối Khánh Hòa về việc công bố thông báo hàng hải độ sâu luồng vào cảng, vũng quay trở tàu và khu nước trước bến cảng số 1, số 2 – Bến cảng Hòn Khói và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi thiết kế đáy luồng hàng hải chuyên dùng có chiều dài 721m, bề rộng luồng 40m, tọa độ tim tuyến luồng được xác định bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
L1 12⁰35’02,92” N 109⁰12’51,83” E 12⁰34’59,20” N 109⁰12’58,27” E
L2 12⁰34’54,81” N 109⁰12’52,70” E 12⁰34’51,09” N 109⁰12’59,14” E
L3 12⁰34’48,49” N 109⁰12’56,04” E 12⁰34’44,77” N 109⁰13’02,49” E
L5 12⁰34’44,71” N 109⁰13’00,44” E 12⁰34’40,99” N 109⁰13’06,89” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,2m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu cảng số 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
K3 12⁰34’43,87” N 109⁰13’04,76” E 12⁰34’40,14” N 109⁰13’11,20” E
K6 12⁰34’42,40” N 109⁰13’06,75” E 12⁰34’38,68” N 109⁰13’13,20” E
K7 12⁰34’40,71” N 109⁰13’07,70” E 12⁰34’36,99” N 109⁰13’14,14” E
K8 12⁰34’40,08” N 109⁰13’06,54” E 12⁰34’36,36” N 109⁰13’12,98” E
K9 12⁰34’41,53” N 109⁰13’05,73” E 12⁰34’37,81” N 109⁰13’12,17” E
K10 12⁰34’42,14” N 109⁰13’04,90” E 12⁰34’38,42” N 109⁰13’11,34” E
K4 12⁰34’42,56” N 109⁰13’03,77” E 12⁰34’38,84” N 109⁰13’10,21” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 0,9m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu cảng số 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
K2 12⁰34’46,20” N 109⁰13’01,58” E 12⁰34’42,48” N 109⁰13’08,02” E
K3 12⁰34’43,87” N 109⁰13’04,76” E 12⁰34’40,14” N 109⁰13’11,20” E
K4 12⁰34’42,56” N 109⁰13’03,77” E 12⁰34’38,84” N 109⁰13’10,21” E
K5 12⁰34’44,90” N 109⁰13’00,59” E 12⁰34’41,18” N 109⁰13’07,03” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,6m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát vũng quay trở tàu được giới hạn bởi đường tròn đường kính D=105m, tâm O1 tại vị trí có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
O1 12⁰34’43,21” N 109⁰13’02,19” E 12⁰34’39,49” N 109⁰13’08,63” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 2,9m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát rà quét chướng ngại vật được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu HK01_12_20, HK02_12_20, HK03_12_20, tỷ lệ 1/500; bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu từ RQ_HK01 do Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Công trình Hàng hải Việt Nam đo đạc hoàn thành tháng 12 năm 2020.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Tàu thuyền hành trình trên tuyến luồng hàng hải chuyên dùng vào Bến cảng Hòn Khói căn cứ thông báo hàng hải, bình đồ độ sâu, hệ thống báo hiệu hàng hải dẫn luồng và chấp hành chỉ dẫn của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang để đảm bảo an toàn hàng.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Công ty cổ phần Muối Khánh Hòa ([1])./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Nha Trang;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh

(1) Tổ chức cung cấp số liệu, thông tin phục vụ việc công bố thông báo hàng hải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của số liệu, thông tin mình cung cấp theo khoản 3, điều 47, Nghị định số 58/2017/NĐ-CP.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Soài Rạp

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước neo đậu tàu bến phao neo BP2, BP3, BP8, BP9, BP11 của Công ty cổ phần dịch vụ hàng hải dầu khí Hưng Thái

Về việc thiết lập mới 02 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “H3”, “H4” thuộc công trình xây dựng cảng Tổng hợp Vinalines Hậu Giang

Độ sâu luồng Sông Gò Gia – Bà Rịa – Vũng Tàu

Thiết lập mới báo hiệu nổi: phao báo hiệu chuyên dùng “A1”, “A2”, “A3”, “A4” phục vụ thi công công trình cải tạo nâng cấp đường dây 220 KV Cai Lậy – Trà Nóc khoảng vượt sông Hậu