Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng, vũng quay tàu và khu nước trước bến số 1 và bến số 2 của Bến cảng quốc tế Vĩnh Tân

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 164/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 27 tháng 7 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng, vũng quay tàu và khu nước trước bến số 1 và bến số 2 của Bến cảng quốc tế Vĩnh Tân

BTN – 08 – 2020

Vùng biển: Tỉnh Bình Thuận

Căn cứ Đơn đề nghị số 150/CV-VTIP ngày 23/07/2020 của Công ty cổ phần cảng quốc tế Vĩnh Tân đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu luồng, vũng quay tàu và khu nước trước bến số 1 và bến số 2 của Bến cảng quốc tế Vĩnh Tân, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu từ QTVT_2007_01 đến QTVT_2007_04 tỷ lệ 1/1000; QTVT_2007_05,  QTVT_2007_06 tỷ lệ 1/500 và bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RA_QTVT_2007 tỷ lệ 1/2000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 7 năm 2020 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước luồng và vũng quay tàu:
  2. a) Khu vực 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
 8’ 11°18’44,3” N 108°48’54,7” E 11o18’40,6” N 108o49’01,1” E
8 11o18’43,4” N 108o48’54,9” E 11o18’39,7” N 108o49’01,3” E
9 11o18’30,0” N 108o48’53,3” E 11o18’26,3” N 108o48’59,7” E
N3 11o18’03,4” N 108°49’06,1” E 11o17’59,7” N 108o49’12,5” E
 N2’ 11o17’55,2” N 108°49’11,9” E 11o17’51,5” N 108o49’18,4” E
 N4’ 11o17’51,9” N 108°49’05,8” E 11o17’48,2” N 108o49’12,2” E
N4 11o18’01,5” N 108°49’01,9” E 11o17’57,8” N 108o49’08,3” E
10 11o18’28,1” N 108°48’49,1” E 11o18’24,4” N 108o48’55,5” E
11’ 11o18’38,1” N 108°48’44,3” E 11o18’34,4” N 108o48’50,8” E
12’ 11o18’42,5” N 108°48’45,7” E 11o18’38,8” N 108o48’52,2” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 10,2m.

  1. b) Khu vực 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
 N2’ 11o17’55,2” N 108°49’11,9” E 11o17’51,5” N 108o49’18,4” E
N2 11o17’53,3” N 108°49’13,3” E 11o17’49,5” N 108o49’19,8” E
N1 11o17’42,6” N 108°49’35,8” E 11o17’38,9” N 108o49’42,2” E
N6 11o17’38,9” N 108°49’25,7” E 11o17’35,2” N 108o49’32,1” E
N5 11o17’47,5” N 108°49’07,5” E 11o17’43,8” N 108o49’14,0” E
 N4’ 11o17’51,9” N 108°49’05,8” E 11o17’48,2” N 108o49’12,2” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 12,2m.

  1. c) Khu vực 3, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
 12’ 11o18’42,5” N 108°48’45,7” E 11o18’38,8” N 108°48’52,2” E
 11’ 11o18’38,1” N 108°48’44,3” E 11o18’34,4” N 108°48’50,8” E
12 11o18’40,1” N 108°48’38,9” E 11o18’36,3” N 108°48’45,3” E
14 11o18’41,0” N 108°48’38,7” E 11o18’37,3” N 108°48’45,1” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,5m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến số 1:
  2. a) Khu vực 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
 12’ 11o18’42,5” N 108°48’45,7” E 11o18’38,8” N 108°48’52,2” E
15 11o18’41,7” N 108°48’41,9” E 11o18’38,0” N 108°48’48,4” E
16 11o18’43,3” N 108°48’41,6” E 11o18’39,6” N 108°48’48,0” E
 13’ 11o18’44,3” N 108°48’46,3” E 11o18’40,5” N 108°48’52,8” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 4,1m.

  1. b) Khu vực 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
15 11o18’41,7” N 108°48’41,9” E 11o18’38,0” N 108°48’48,4” E
14 11o18’41,0” N 108°48’38,7” E 11o18’37,3” N 108°48’45,1” E
13 11o18’42,6” N 108°48’38,4” E 11o18’38,9” N 108°48’44,8” E
16 11o18’43,3” N 108°48’41,6” E 11o18’39,6” N 108°48’48,0” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 0,9m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến số 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
7 11o18’45,9” N 108°48’54,3” E 11o18’42,2” N 108°49’00,8” E
 8’ 11o18’44,3” N 108°48’54,7” E 11o18’40,6” N 108°49’01,1” E
 12’ 11o18’42,5” N 108°48’45,7” E 11o18’38,8” N 108°48’52,2” E
 13’ 11o18’44,3” N 108°48’46,3” E 11o18’40,5” N 108°48’52,8” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,4m.

  1. Trong phạm vi khảo sát rà quét chướng ngại vật khu nước luồng, vũng quay tàu và khu nước trước bến số 1 và bến số 2 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Công ty cổ phần cảng quốc tế Vĩnh Tân (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về khu vực thi công công trình: Làm sạch tuyến cáp quang biển AAE-1 ngoài khơi vùng biển tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Về độ sâu vùng nước neo đậu bến phao BP4; BP8; BP9; BP10; BP11

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Cần Thơ, đoạn luồng từ phao số “0” đến phao số “16”

Về việc thiết lập mới 02 phao “A”, “B” báo hiệu khu vực đổ đất nạo vét thi công bến chuyên dùng phục vụ nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4, tỉnh Bình Thuận

Về khu vực thi công Công trình rải ống 26 “từ KP 7,17 đến BK4A, hạng mục xây dựng 11.8km đường ống” Dự án bổ sung/nâng cấp cở sở hạ tầng tại khu vực mỏ Bạch Hổ