Thứ ba, 26/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu, rà quét chướng ngại vật khu nước trước bến, vũng quay tàu của bến chuyên dùng phục vụ nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 1

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu, rà quét chướng ngại vật khu nước trước bến, vũng quay tàu của bến chuyên dùng phục vụ nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 1

BTN – 08 – 2018.

Vùng biển: Tỉnh Bình Thuận.

Căn cứ văn bản số VTPC1-XH-MOT-199-2018 ngày 04/6/2018 của Công ty TNHH Điện lực Vĩnh Tân 1 về việc đề nghị công bố Thông báo hàng hải đối với phạm vi và độ sâu của khu nước trước bến, vũng quay tàu của bến chuyên dùng phục vụ nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 1; báo cáo kỹ thuật số 709/BC-XNKSHHMN, kèm theo bình đồ độ sâu, ký hiệu VT1_1805_01, tỷ lệ 1/1000; VT1_1805_02, tỷ lệ 1/500 và bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RA_VT1_1805 tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam khảo sát hoàn thành tháng 6/2018,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
PV1 11018’36,5”N 108048’26,1”E 11018’32,8”N 108048’32,6”E
PV2 11018’27,8”N 108048’28,0”E 11018’24,1”N 108048’34,4”E
PV4 11018’25,3”N 108048’26,3”E 11018’21,6”N 108048’32,8”E
PV3 11018’36,1”N 108048’24,0”E 11018’32,4”N 108048’30,5”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 13,7m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước vũng quay tàu (thuộc luồng riêng) được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
PV3 11018’36,1”N 108048’24,0”E 11018’32,4”N 108048’30,5”E
PV4 11018’25,3”N 108048’26,3”E 11018’21,6”N 108048’32,8”E
PV8 11018’17,3”N 108048’21,0”E 11018’13,5”N 108048’27,5”E
PV7’ 11018’29,9”N 108048’20,4”E 11018’26,1”N 108048’26,8”E
PV6’ 11018’32,1”N 108048’19,8”E 11018’28,4”N 108048’26,3”E
PV5 11018’34,7”N 108048’17,5”E 11018’31,0”N 108048’24,0”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 12,7m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước vũng quay tàu (thuộc luồng chung) được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
PV5 11018’34,7”N 108048’17,5”E 11018’31,0”N 108048’24,0”E
PV6’ 11018’32,1”N 108048’19,8”E 11018’28,4”N 108048’26,3”E
PV7’ 11018’29,9”N 108048’20,4”E 11018’26,1”N 108048’26,8”E
PV8 11018’17,3”N 108048’21,0”E 11018’13,5”N 108048’27,5”E
PV10 11018’15,9”N 108048’14,9”E 11018’12,2”N 108048’21,4”E
PV9 11018’33,3”N 108048’10,8”E 11018’29,6”N 108048’17,3”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 12,7m.

4. Trong phạm vi rà quét chướng ngại vật khu nước trước bến cảng, khu nước vũng quay tàu (thuộc luồng riêng) và khu nước vũng quay tàu (thuộc luồng chung) được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như trên không phát hiện chướng ngại vật.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Đồng Nai

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Quy Nhơn

Về khu vực chuyên dùng: Mở rộng vùng an toàn của mỏ Sư tử Vàng, Sư tử Đen lô 15-1

Về việc điều động tàu PVN Đại Hùng Queen từ lô 05.1a đến điểm neo

Về việc chấm dứt hoạt động tiêu “46” luồng Soài Rạp – Hiệp Phước