Thứ ba, 04/10/2022

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước bến cầu cảng 1.500DWT thuộc cảng xăng dầu Soài Rạp – Hiệp Phước

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 113/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 3 tháng 6 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

 Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước bến cầu cảng 1.500DWT thuộc cảng xăng dầu Soài Rạp – Hiệp Phước

TGG – 03 – 2019.

Vùng biển: Tỉnh Tiền Giang.

Tên luồng: Luồng hàng hải Soài Rạp.

Căn cứ đơn đề nghị số 32/CV ngày 28/5/2019 của Công ty cổ phần Kho cảng ngoại quan và Thương mại dầu khí Nam sông Hậu Gò Công về việc công bố thông báo hàng hải định kỳ độ sâu vùng nước trước bến cầu cảng 1.500DWT thuộc cảng xăng dầu Soài Rạp – Hiệp Phước và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

 Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến cầu cảng 1.500DWT thuộc cảng xăng dầu Soài Rạp – Hiệp Phước, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến số 1 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
S1 10°25’37,3”N 106°45’59,7”E 10°25’33,7”N 106°46’06,2”E
G 10°25’38,5”N 106°46’00,9”E 10°25’34,8”N 106°46’07,3”E
S4 10°25’36,6”N 106°46’02,7”E 10°25’32,9”N 106°46’09,2”E
S5 10°25’35,4”N 106°46’01,6”E 10°25’31,7”N 106°46’08,0”E

Độ sâu nhỏ nhất đạt 2,8m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến số 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j ) Kinh độ (l ) Vĩ độ (j ) Kinh độ (l )
G 10025’38,5”N 106046’00,9”E 10025’34,8”N 106046’07,3”E
S2 10025’39,8”N 106046’02,3”E 10025’36,2”N 106046’08,8”E
S3 10025’37,9”N 106046’04,2”E 10025’34,3”N 106046’10,6”E
S4 10025’36,6”N 106046’02,7”E 10025’32,9”N 106046’09,2”E

Độ sâu nhỏ nhất đạt 3,9m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát vũng quay tàu có đường kính D = 110,0m, có tâm tại vị trí có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j ) Kinh độ (l ) Vĩ độ (j ) Kinh độ (l )
O 10025’35,4”N 106046’04,1”E 10025’31,7”N 106046’10,6”E

Độ sâu nhỏ nhất đạt 2,8m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát luồng ra/vào bến, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j ) Kinh độ (l ) Vĩ độ (j ) Kinh độ (l )
S3 10025’37,9”N 106046’04,2”E 10025’34,3”N 106046’10,6”E
S7 10025’35,3”N 106046’06,7”E 10025’31,7”N 106046’13,1”E
S8 10025’42,7”N 106046’14,4”E 10025’39,0”N 106046’20,8”E
S9 10025’43,4”N 106046’12,8”E 10025’39,8”N 106046’19,3”E
S10 10025’38,9”N 106046’08,0”E 10025’35,2”N 106046’14,5”E

Độ sâu nhỏ nhất đạt 4,1m trở lên.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu XDHP_18_5_19 tỷ lệ 1/500 do Công ty CP Tư vấn Đầu tư công trình hàng hải Việt Nam đo đạc hoàn thành tháng 5 năm 2019.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty Cổ phần Kho cảng ngoại quan và Thương mại dầu khí Nam sông Hậu Gò Công./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Mỹ Tho;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHĐạt.

TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

Bùi Thế Hùng

 


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng Cảng quốc tế Thị Vải

Về thông số kỹ thuật độ sâu đoạn luồng kênh Quan Chánh Bố từ Km 11+000 đến Km 15+361.6 thuộc gói thầu số 11 và đoạn luồng biển từ Km 0+678 đến Km 2+465 thuộc gói thầu 10B – Dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

Thiết lập mới các phao báo hiệu hàng hải số “0”, “1”, “2” thuộc tuyến luồng vào cảng Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

Thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Đầm Môn

Về khu vực chuyên dùng: Khắc phục sự cố tuyến cáp AAG