Thứ bảy, 25/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng Posco SS Vina

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng Posco SS Vina

 VTU – 39 – 2016.

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Vũng Tàu – Thị Vải.

Căn cứ văn bản số 267/PSSV-XD ngày 16/7/2016 của Công ty TNHH Posco SS Vina về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước cảng Posco SS Vina. Báo cáo khảo sát số 758/BC-XNKSHHMN kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu POSCO_1606 tỷ lệ 1/1000 và bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RQ-POSCO_1606 tỷ lệ 1/2000 do Xí nghiệp khảo sát hàng hải miền Nam thực hiện hoàn thành tháng 6 năm 2016,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng Posco SS Vina được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN2000 Hệ WGS-84
Kinh độ (λ) Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ) Vĩ độ (φ)
A1 107000’46,3”E 10033’38,0”N 107000’52,7”E 10033’34,3”N
A2 107000’43,3”E 10033’39,4”N 107000’49,8”E 10033’35,7”N
A3 107000’39,5”E 10033’31,5”N 107000’46,0”E 10033’27,9”N
A4 107000’42,5”E 10033’30,1”N 107000’48,9”E 10033’26,5”N
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 12,5m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước tiếp giáp với khu nước trước cảng được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN2000 Hệ WGS-84
Kinh độ (λ) Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ) Vĩ độ (φ)
P1 107000’46,6”E 10033’38,6”N 107000’53,0”E 10033’34,9”N
P2 107000’43,5”E 10033’45,6”N 107000’50,0”E 10033’41,9”N
P3 107000’37,8”E 10033’37,2”N 107000’44,2”E 10033’33,6”N
P4 107000’36,3”E 10033’27,5”N 107000’42,8”E 10033’23,8”N
P5 107000’37,2”E 10033’27,1”N 107000’43,7”E 10033’23,4”N
P6 107000’41,8”E 10033’28,7”N 107000’48,2”E 10033’25,0”N
A4 107000’42,5”E 10033’30,1”N 107000’48,9”E 10033’26,5”N
A3 107000’39,5”E 10033’31,5”N 107000’46,0”E 10033’27,9”N
A2 107000’43,3”E 10033’39,4”N 107000’49,8”E 10033’35,7”N
A1 107000’46,3”E 10033’38,0”N 107000’52,7”E 10033’34,3”N
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 11,1m trở lên.

3. Trong phạm vi rà quét chướng ngại vật khu nước trước cảng Posco SS Vina và khu nước tiếp giáp với khu nước trước cảng không phát hiện chuớng ngại vật.


Những thông báo khác

Thiết lập hệ thống phao báo hiệu hàng hải thuộc luồng sông Đồng Tranh, tuyến từ ngã ba Tắt Ông Cu – Tắt Bài đến ngã ba sông Gò Gia và tuyến Tắt Cua

Độ sâu luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Về việc thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Cần Thơ, đoạn luồng từ phao số “0” đến phao số “16”

Về việc chấm dứt hoạt động phao CT2 trên luồng Quy Nhơn

Về việc thiết lập mới 02 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “L1”, “L2” khống chế khu vực thi công công trình nạo vét khu nước trước bến thiết bị, dự án nhà máy Nhiệt điện Long Phú 1, tỉnh Sóc Trăng