Chủ nhật, 29/03/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cầu cảng Tân Thuận 2 và các bến phao B37, B39 của Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 272/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 4 tháng 12 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cầu cảng Tân Thuận 2 và các bến phao B37, B39 của Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn

HCM – 61 – 2019

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh

Tên luồng:  Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Căn cứ văn bản số 1001/CSG-CT ngày 28/11/2019 của Công ty Cổ phần cảng Sài Gòn đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu định kỳ vùng nước trước cầu cảng và các bến phao của Công ty Cổ phần cảng Sài Gòn và đề nghị của trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước cầu cảng Tân Thuận 2 và các bến phao B37, B39 của Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0” hải đồ như sau:

  1. Khu nước trước cảng Tân Thuận 2
    • Khu vực 1, được giới hạn bởi các điểm như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T2-1 10045’06,18”N 106044’28,38”E 10045’02,52”N 106044’34,84”E
T2-2 10045’05,98”N 106044’28,65”E 10045’02,32”N 106044’35,11”E
B 10045’11,79”N 106044’31,03”E 10045’08,12”N 106044’37,45”E
A 10045’11,83”N 106044’30,69”E 10045’08,16”N 106044’37,12”E
  • Độ sâu đạt 8,89m trở lên.
    • Khu vực 2, được giới hạn bởi các điểm như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A 10045’11,83”N 106044’30,69”E 10045’08,16”N 106044’37,12”E
B 10045’11,79”N 106044’31,03”E 10045’08,12”N 106044’37,45”E
T2-5 10045’12,85”N 106044’31,46”E 10045’09,18”N 106044’37,92”E
T2-6 10045’12,89”N 106044’31,12”E 10045’09,22”N 106044’37,58”E
  • Độ sâu đạt 5,67m trở lên.
    • Khu vực 3, được giới hạn bởi các điểm như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T2-2 10045’05,98”N 106044’28,65”E 10045’02,32”N 106044’35,11”E
T2-3 10045’05,17”N 106044’29,74”E 10045’01,50”N 106044’36,20”E
C 10045’11,63”N 106044’32,38”E 10045’07,96”N 106044’38,81”E
B 10045’11,79”N 106044’31,03”E 10045’08,12”N 106044’37,45”E
  • Độ sâu đạt 10,11m trở lên.
    • Khu vực 4, được giới hạn bởi các điểm như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B 10045’11,79”N 106044’31,03”E 10045’08,12”N 106044’37,45”E
C 10045’11,63”N 106044’32,38”E 10045’07,96”N 106044’38,81”E
T2-4 10045’12,68”N 106044’32,82”E 10045’09,02”N 106044’39,27”E
T2-5 10045’12,85”N 106044’31,46”E 10045’09,18”N 106044’37,92”E
  • Độ sâu đạt 6,87m trở lên.
  1. Khu nước bến phao B37, được giới hạn bởi các điểm như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B37-1 10042’37,99”N 106045’07,55”E 10042’34,32”N 106045’14,00”E
B37-2 10042’37,97”N 106045’09,52”E 10042’34,31”N 106045’15,98”E
B37-3 10042’45,46”N 106045’09,58”E 10042’41,80”N 106045’16,03”E
B37-4 10042’45,48”N 106045’07,60”E 10042’41,81”N 106045’14,06”E
  • Độ sâu đạt 6,53m trở lên.
  1. Khu nước bến phao B39, được giới hạn bởi các điểm như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B39-1 10042’27,55”N 106045’09,56”E 10042’23,88”N 106045’16,02”E
B39-2 10042’28,03”N 106045’11,48”E 10042’24,36”N 106045’17,93”E
B39-3 10042’35,44”N 106045’09,58”E 10042’31,78”N 106045’16,03”E
B39-4 10042’34,96”N 106045’07,67”E 10042’31,30”N 106045’14,12”E
  • Độ sâu đạt 7,52m trở lên.
  • Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu B(37-39)-01÷B(37-39)-02; CTT2-01, tỷ lệ 1/1000 do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Công trình hàng hải khảo sát hoàn thành tháng 11 năm 2019.
  • Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty Cổ phần cảng Sài Gòn ([1])./.
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải TPHCM;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www,vms-south,vn;

– Phòng KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P,ATHHBính.

KT, TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 Phạm Tuấn Anh

([1]) Tổ chức cung cấp số liệu, thông tin phục vụ việc công bố thông báo hàng hải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của số liệu, thông tin mình cung cấp theo khoản 3, điều 47, Nghị định số 58/2017/NĐ-CP,


Những thông báo khác

Về việc thay đổi đặc tính đèn biển Hòn Hải

Về việc thay đổi đặc tính hoạt động của các phao báo hiệu hàng hải số “11”, “12” luồng hàng hải Định An – Cần Thơ

Độ sâu sau nạo vét duy tu luồng hàng hải sông Dinh năm 2016

Thông số độ sâu của khu nước bến phao neo và vũng quay tàu Cảng xăng dầu Vũng Rô, Tỉnh Phú Yên

Thi công rải ống năm 2014 – Dự án Đường ống dẫn khí Nam Côn Sơn 2 – Giai đoạn 1