Thứ tư, 30/09/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật khu neo đậu chờ đợi cầu, đợi luồng kết hợp tránh bão cho tàu thuyền tại vịnh Xuân Đài thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn quản lý

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 33/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 17 tháng 3 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật khu neo đậu chờ đợi cầu, đợi luồng kết hợp tránh bão cho tàu thuyền tại vịnh Xuân Đài thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn quản lý

BĐH – 02- 2020

Vùng biển: tỉnh Bình Định

Căn cứ Đơn đề nghị số 131/CVHHQNh-TV ngày 12/3/2020 của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn về việc công bố thông báo hàng hải thông số kỹ thuật công trình: Thiết lập khu neo đậu chờ đợi cầu, đợi luồng kết hợp tránh bão cho tàu thuyền tại vịnh Xuân Đài thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn quản lý và theo đề nghị của trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát khu neo đậu chờ đợi cầu, đợi luồng kết hợp tránh bão cho tàu thuyền tại vịnh Xuân Đài thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn quản lý, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát Khu vực 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
P1 13°24’12,46″N 109°17’17,48″E 13°24’08,73″N 109°17’23,94″E
P2 13°23’09,99″N 109°17’17,14″E 13°23’06,27″N 109°17’23,61″E
P3 13°23’10,34″N 109°16’07,36″E 13°23’06,62″N 109°16’13,82″E
P6 13°24’12,81″N 109°16’07,69″E 13°24’09,09″N 109°16’14,15″E
  • Độ sâu đạt 12,8m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát Khu vực 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
P3 13°23’10,34″N 109°16’07,36″E 13°23’06,62″N 109°16’13,82″E
P4 13°23’10,65″N 109°15’05,88″E 13°23’06,93″N 109°15’12,34″E
P5 13°24’13,12″N 109°15’06,20″E 13°24’09,39″N 109°15’12,66″E
P6 13°24’12,81″N 109°16’07,69″E 13°24’09,09″N 109°16’14,15″E
  • Độ sâu đạt 9,5m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu neo đậu chờ đợi cầu, đợi luồng kết hợp tránh bão cho tàu thuyền tại vịnh Xuân Đài thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn quản lý không phát hiện chướng ngại vật nào khác.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

Các phương tiện thủy hành trình ra vào khu neo đậu căn cứ thông báo hàng hải, bình đồ độ sâu để có biện pháp hành hải an toàn và tuyệt đối tuân thủ sự điều động của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn để đảm bảo an toàn hàng hải.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu từ BV1 ÷ BV15 tỷ lệ 1/1000 và bình đồ rà quét ký hiệu QR-01 tỷ lệ 1/5000 do Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng Công trình Hàng hải đo đạc hoàn thành tháng 2 năm 2020.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn([1])./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHBính

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

Phạm Tuấn Anh

([1]) Tổ chức cung cấp số liệu, thông tin phục vụ việc công bố thông báo hàng hải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của số liệu, thông tin mình cung cấp theo khoản 3, điều 47, Nghị định số 58/2017/NĐ-CP.


Những thông báo khác

Về độ sâu khu nước trước bến và vũng quay tàu 5000DWT tại phường Trà An, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ.

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Ba Ngòi

Độ sâu luồng Vũng Rô

Về thông số kỹ thuật của khu nước trước bến cảng Vạn An

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Cần Thơ