Thứ ba, 29/11/2022

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật khu nước trước bến cảng chuyên dùng phục vụ nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 2

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 229 /TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày  10 tháng 9 năm 2021

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật khu nước trước bến cảng chuyên dùng phục vụ nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 2

TVH – 20 – 2021

Vùng biển: Tỉnh Trà Vinh.

Tên luồng: Bến cảng Trung tâm Điện lực Duyên Hải.

Căn cứ Đơn đề nghị số 0320/JVL-TCTBĐATHHMN ngày 18/9/2021 của Công ty TNHH JANAKUASA Việt Nam về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải phạm vi và độ sâu khu nước trước bến cảng chuyên dùng phục vụ nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 2; Báo cáo kỹ thuật số JVL-PHB-01 ngày 13/9/2021 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về thông số kỹ thuật khu nước trước bến cảng chuyên dùng phục vụ nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 2 như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước số 1 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 09˚34’44,0″N  106˚32’21,5″E 09˚34’40,3″N 106˚32’27,9″E
B2 09˚34’42,8″N  106˚32’20,2″E 09˚34’39,2″N 106˚32’26,6″E
B3 09˚34’37,5″N  106˚32’25,0″E 09˚34’33,9″N 106˚32’31,4″E
B4 09˚34’38,7″N  106˚32’26,3″E 09˚34’35,0″N 106˚32’32,7″E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 11,45 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước số 2 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B2  09˚34’42,8″N 106˚32’20,2″E 09˚34’39,2″N 106˚32’26,6″E
B5  09˚34’41,5″N 106˚32’18,7″E  09˚34’37,9″N 106˚32’25,1″E
W6  09˚34’41,0″N 106˚32’18,1″E  09˚34’37,3″N 106˚32’24,5″E
P1  09˚34’40,5″N 106˚32’18,1″E  09˚34’36,8″N 106˚32’24,5″E
T1  09˚34’34,8″N 106˚32’24,6″E  09˚34’31,1″N 106˚32’31,0″E
W0  09˚34’30,4″N 106˚32’24,4″E  09˚34’26,7″N 106˚32’30,8″E
T2  09˚34’29,9″N 106˚32’24,5″E  09˚34’26,2″N 106˚32’30,9″E
W1  09˚34’32,3″N 106˚32’26,2″E  09˚34’28,6″N 106˚32’32,6″E
W2  09˚34’38,2″N 106˚32’26,8″E  09˚34’34,5″N 106˚32’33,2″E
B4  09˚34’38,7″N 106˚32’26,3″E  09˚34’35,0″N 106˚32’32,7″E
B3  09˚34’37,5″N 106˚32’25,0″E  09˚34’33,9″N 106˚32’31,4″E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 9,90 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước số 3 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B5  09˚34’41,5″N 106˚32’18,7″E  09˚34’37,9″N 106˚32’25,1″E
B2 09˚34’42,8″N 106˚32’20,2″E  09˚34’39,2″N 106˚32’26,6″E
B1  09˚34’44,0″N 106˚32’21,5″E  09˚34’40,3″N 106˚32’27,9″E
W3  09˚34’47,1″N 106˚32’18,7″E  09˚34’43,4″N 106˚32’25,1″E
W4  09˚34’46,4″N 106˚32’13,2″E  09˚34’42,8″N 106˚32’19,6″E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 6,66 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát rà quét chướng ngại vật không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.

Số liệu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu DHNĐDH2-01 và DHNĐDH2-02 tỷ lệ 1/500 và bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RQNĐDH2-01, tỷ lệ 1/1.000 do Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Hà đo đạc hoàn thành tháng 9 năm 2021.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty TNHH JANAKUASA Việt Nam (1)./.

Ghi chú:

- Hải đồ cập nhật: VN4QCB02.

Nơi nhận:                                          

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ;

– Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải KV V;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng Cty BĐATHH miền Nam;

– Website www.vms-south.vn;

– Phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHHĐạt.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Đinh Thái Công


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Đầm Môn

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “0”, “1”, “2”, “9”, “12”, “13”, “16”, “17”, “18” luồng hàng hải cửa Trần Đề (Đoạn luồng biển từ phao “0” đến cảng biên phòng Trần Đề)

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo và khu nước ra luồng tại bến phao neo BP2, BP6, BP7 cảng Tân Cảng Cát Lái

Về khu vực thi công công trình thuộc Dự án đầu tư xây dựng công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu (giai đoạn 2)

Về độ sâu vùng nước trước cầu cảng số 4, số 5 của cảng Tân cảng Cát Lái