Thứ hai, 03/10/2022

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật khu nước trước bến cầu cảng chuyên dùng thuộc Tổng kho xăng dầu Nam Sông Hậu

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 200/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày  09  tháng 9 năm 2022

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật khu nước trước bến cầu cảng chuyên dùng thuộc Tổng kho xăng dầu Nam Sông Hậu

HAG – 02 – 2022

Vùng biển: Tỉnh Hậu Giang

Tên luông: Luồng hàng hải Định An – Sông Hậu

Căn cứ Đơn đề nghị số 13.1508/2022/NSH nhận ngày 31/8/2022 của Công ty CP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải khu nước trước bến cầu cảng chuyên dùng thuộc Tổng kho xăng dầu Nam Sông Hậu thuộc ấp Phú Thạnh, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về thông số kỹ thuật khu nước trước bến cầu cảng chuyên dùng thuộc Tổng kho xăng dầu Nam Sông Hậu như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cầu cảng 15.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
KN1 09˚56’15,56″N 105˚53’23,70″E 09˚56’11,91″N 105˚53’30,12″E
KN2 09˚56’16,75″N 105˚53’24,82″E 09˚56’13,10″N 105˚53’31,24″E
KN3 09˚56’12,55″N 105˚53’29,40″E 09˚56’08,90″N 105˚53’35,82″E
KN4 09˚56’11,36″N 105˚53’28,28″E 09˚56’07,71″N 105˚53’34,70″E
V1 09˚56’17,52″N 105˚53’30,02″E 09˚56’13,87″N 105˚53’36,44″E
KN9 09˚56’15,59″N 105˚53’39,28″E 09˚56’11,94″N 105˚53’45,70″E
KN10 09˚56’25,24″N 105˚53’26,76″E 09˚56’21,59″N 105˚53’33,18″E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 8,6 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cầu cảng 1.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
KN5 09˚56’10,85″N 105˚53’27,85″E 09˚56’07,20″N 105˚53’34,27″E
KN6 09˚56’10,13″N 105˚53’27,18″E 09˚56’06,48″N 105˚53’33,60″E
KN7 09˚56’12,01″N 105˚53’25,13″E 09˚56’08,36″N 105˚53’31,55″E
KN8 09˚56’12,73″N 105˚53’25,80″E 09˚56’09,07″N 105˚53’32,22″E
V2 09˚56’09,87″N 105˚53’29,97″E 09˚56’06,22″N 105˚53’36,39″E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 3,5 m

  1. Trong phạm vi khảo sát rà quét chướng ngại vật được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu từ ĐH-01, ĐH-02, tỷ lệ 1/1000 kèm theo bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RQ-01 do Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà đo đạc hoàn thành tháng 8 năm 2022.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Công ty CP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu ([1])./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ;

– Cty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực V;

– Cty TNHH MTV TT điện tử Hàng hải Việt Nam;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Các phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P. ATHHBính.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 Đinh Thái Công

(1) Tổ chức cung cấp số liệu, thông tin phục vụ việc công bố thông báo hàng hải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của số liệu, thông tin mình cung cấp theo khoản 3, điều 47, Nghị định số 58/2017/NĐ-CP.


Những thông báo khác

Độ sâu sau nạo vét duy tu các đoạn cạn Vịnh Gành Rái, Kerverlla, Mũi L’est, Propontis, phao “58”, P71 – ĐT83, vũng quay tàu VQ2 thuộc công trình Nạo vét duy tu luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2019

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải An Thới

Về thông số kỹ thuật của khu nước trước bến số 2 thuộc Dự án Bến cảng tổng hợp Nam Vân Phong

Về việc hoàn thành trục vớt và di dời tàu KH-96742TS (tên trước KH-96792TS) bị chìm trên tuyến luồng hàng hải Ba Ngòi

Về thông số kỹ thuật phạm vi vùng nước trước cảng Tân Cảng – Cái Cui của Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn