Chủ nhật, 17/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật khu nước trước bến cầu cảng của SaiGon Petro

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật khu nước trước bến cầu cảng của SaiGon Petro.

HCM – 34 – 2016.

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Đồng Nai.

Căn cứ văn bản số 1303/CV-DK-VTXDCB ngày 07/6/2016 của Công ty TNHH một thành viên Dầu khí Tp. Hồ Chí Minh (Saigon Petro) về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải thông số kỹ thuật vùng nước trước bến cầu cảng của SaiGon Petro kèm theo báo cáo khảo sát số 15/2016/KSĐH và bình đồ độ sâu ký hiệu ĐH-02 tỷ lệ 1/1000 do Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng công trình Hàng hải, khảo sát hoàn thành tháng 5 năm 2016,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cầu cảng của SaiGon Petro của Công ty TNHH một thành viên Dầu khí Tp. Hồ Chí Minh (Saigon Petro), độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu nước trước bến cầu cảng A1: 1.000DWT bến hạ lưu phía trong bờ được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1-1 10045’20,41”N 106046’50,57”E 10045’16,74”N 106046’57,02”E
A1-2 10045’20,62”N 106046’49,90”E 10045’16,95”N 106046’56,36”E
A1-3 10045’22,03”N 106046’52,72”E 10045’18,36”N 106046’59,18”E
A1-4 10045’21,59”N 106046’52,94”E 10045’17,93”N 106046’59,40”E
  • Độ sâu đạt từ 2,2m trở lên.
  1. Khu nước trước bến cầu cảng A1: 1.000DWT bến hạ lưu phía ngoài luồng được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1-5 10045’20,22”N 106046’50,66”E 10045’16,55”N 106046’57,11”E
A1-6 10045’19,57”N 106046’50,44”E 10045’15,90”N 106046’56,90”E
A1-7 10045’20,97”N 106046’53,26”E 10045’17,31”N 106046’59,72”E
A1-8 10045’21,41”N 106046’53,04”E 10045’17,74”N 106046’59,49”E
  • Độ sâu đạt từ 4,5m trở lên.
  1. Khu nước trước bến cầu cảng A1: 1.000DWT bến thuợng lưu phía trong bờ được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1-9 10045’23,02”N 106046’55,81”E 10045’19,35”N 106047’02,26”E
A1-10 10045’23,67”N 106046’56,03”E 10045’20,01”N 106047’02,48”E
A1-11 10045’22,27”N 106046’53,21”E 10045’18,60”N 106046’59,66”E
A1-12 10045’21,83”N 106046’53,43”E 10045’18,17”N 106046’59,88”E
  • Độ sâu đạt từ 2,6m trở lên.
  1. Khu nước trước bến cầu cảng A1: 1.000DWT bến thuợng lưu phía ngoài luồng được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1-13 10045’22,85”N 106046’55,90”E 10045’19,18”N 106047’02,35”E
A1-14 10045’22,63”N 106046’56,56”E 10045’18,96”N 106047’03,01”E
A1-15 10045’21,22”N 106046’53,74”E 10045’17,56”N 106047’00,19”E
A1-16 10045’21,66”N 106046’53,52”E 10045’17,99”N 106046’59,97”E
  • Độ sâu đạt từ 3,4m trở lên.
  1. Khu nước trước bến cầu cảng A: 25.000DWT được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10045’21,51”N 106046’58,00”E 10045’17,84”N 106047’04,46”E
A2 10045’20,99”N 106046’59,79”E 10045’17,32”N 106047’06,24”E
A3 10045’16,38”N 106046’51,24”E 10045’12,71”N 106046’57,69”E
A4 10045’18,15”N 106046’51,76”E 10045’14,48”N 106046’58,22”E

- Xuất hiện một số điểm cạn 9,3m; 9,5m; 9,6m; 9,7m tại vị trí có toạ độ như sau:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
9,3 10045’21,3”N 106046’58,4”E 10045’17,6”N 106047’04,8”E
9,3 10045’21,2”N 106046’58,9”E 10045’17,5”N 106047’05,3”E
9,3 10045’21,1”N 106046’58,7”E 10045’17,4”N 106047’05,2”E
9,5 10045’21,3”N 106046’58,6”E 10045’17,6”N 106047’05,1”E
9,6 10045’20,9”N 106046’58,3”E 10045’17,3”N 106047’04,6”E
9,7 10045’20,9”N 106046’58,8”E 10045’17,2”N 106047’05,3”E
9,7 10045’21,0”N 106046’58,5”E 10045’17,3”N 106047’05,0”E
9,7 10045’20,8”N 106046’58,4”E 10045’17,1”N 106047’04,9”E
  • Ngoài các điểm cạn nêu trên độ sâu đạt từ 9,9m trở lên.
  1. Khu nước trước bến cầu cảng B: 32.000DWT được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10045’18,29”N 106046’51,94”E 10045’14,63”N 106046’58,40”E
B2 10045’17,46”N 106046’53,76”E 10045’13,79”N 106047’00,21”E
B3 10045’13,93”N 106046’43,99”E 10045’10,26”N 106046’50,45”E
B4 10045’15,72”N 106046’44,83”E 10045’12,06”N 106046’51,29”E

Độ sâu đạt từ 10,5m trở lên


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cầu cảng Calofic

Về thông số kỹ thuật độ sâu đoạn luồng sông Hậu (từ km 15 + 361.6 đến km 23 + 611.6) thuộc gói thầu số 11: Thi công nạo vét luồng sông Hậu và kênh Quan Chánh Bố – dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

Về việc thi công dự án cáp ngầm 110KV Hà Tiên – Phú Quốc – Kiên Giang

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Vũng Tàu-Thị Vải

Về việc chấm dứt hoạt động: Phao báo hiệu hàng hải “A1” luồng Vũng Tàu – Thị Vải