Thứ bảy, 28/01/2023

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật khu nước trước các cảng thuộc Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 15/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 13 tháng 01 năm 2023

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật khu nước trước các cảng  thuộc Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I

CTH – 01 – 2023

Vùng biển: Thành phố Cần Thơ.

Tên luồng: Luồng hàng hải Định An – Sông Hậu.

Căn cứ Đơn đề nghị số 30/NĐCT-PTAT nhận ngày 13/01/2023 của Công ty Nhiệt điện Cần Thơ về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải khu nước trước các cảng thuộc Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về thông số kỹ thuật khu nước trước các cảng thuộc Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng bốc dỡ nhiên liệu, thiết bị nặng được giới hạn bởi các điểm:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
P 10008’09,0”N 105040’31,0”E 10008’05,4”N 105040’37,4”E
Q 10008’08,5”N 105040’28,0”E 10008’04,9”N 105040’34,4”E
R 10008’13,7”N 105040’20,2”E 10008’10,1”N 105040’26,6”E
T2 10008’16,6”N 105040’19,8”E 10008’13,0”N 105040’26,2”E
C 10008’19,0”N 105040’21,3”E 10008’15,4”N 105040’27,7”E
D 10008’11,5”N 105040’32,7”E 10008’07,9”N 105040’39,1”E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 10,5 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng Thạch cao, được giới hạn bởi các điểm:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
R 10008’13,7”N 105040’20,2”E 10008’10,1”N 105040’26,6”E
U 10008’17,2”N 105040’14,2”E 10008’13,5”N 105040’20,7”E
T1 10008’18,1”N 105040’17,5”E 10008’14,4”N 105040’24,0”E
B 10008’20,5”N 105040’19,1”E 10008’16,8”N 105040’25,6”E
C 10008’19,0”N 105040’21,3”E 10008’15,4”N 105040’27,7”E
T2 10008’16,6”N 105040’19,8”E 10008’13,0”N 105040’26,2”E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 5,1 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng Đá vôi, được giới hạn bởi các điểm:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
T1 10008’18,1”N 105040’17,5”E 10008’14,4”N 105040’24,0”E
U 10008’17,2”N 105040’14,2”E 10008’13,5”N 105040’20,7”E
Y 10008’19,3”N 105040’11,2”E 10008’15,7”N 105040’17,6”E
X 10008’20,6”N 105040’10,9”E 10008’17,0”N 105040’17,3”E
A 10008’24,3”N 105040’13,4”E 10008’20,7”N 105040’19,8”E
B 10008’20,5”N 105040’19,1”E 10008’16,8”N 105040’25,6”E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 2,7 m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu BV-01, tỷ lệ 1/1000 do Công ty Cổ phần Tư vấn kiểm định xây dựng Nam Á đo đạc hoàn thành tháng 01 năm 2023.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Công ty Nhiệt điện Cần Thơ (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ;

– Cty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực V;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải Việt Nam;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Các phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P. ATHHĐạt.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 Đinh Thái Công


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Xi măng Nghi Sơn.

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước tuyến luồng, khu nước trước cảng và vũng quay tàu cảng B, bến cảng Công viên bến du thuyền Quốc tế

Về độ sâu khu nước bến phao BP4 trên sông Gò Gia của Công ty CP Dịch vụ vận tải biển Hải Vân

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Ba Ngòi

Độ sâu sau nạo vét duy tu các đoạn cạn Vịnh Gành Rái, Kervella, Mũi L’est, Propontis, phao “58”, P71 – ĐT83, vũng quay tàu VQ2 thuộc công trình Nạo vét duy tu luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu, Soài Rạp (đoạn Hiệp Phước) năm 2021