Thứ hai, 18/01/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật khu nước trước cảng Xi măng Nghi Sơn

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật khu nước trước cảng Xi măng Nghi Sơn

HCM – 50 – 2016

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Soài Rạp.

Căn cứ văn bản số 298/ĐĐN/2016 ngày 15/9/2016 của Công ty TNHH Hàng hải Sao Mai về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải thông số kỹ thuật khu nước trước cảng Xi măng Nghi Sơn kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu XMNS_1609 tỷ lệ 1/500 hoàn thành tháng 9 năm 2016,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến 20.000DWT, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số 0 hải đồ như sau:

- Khu vực 1 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10038’37,5”N 106045’12,4”E 10038’33,9”N 106045’18,8”E
B2 10038’36,6”N 106045’12,1”E 10038’32,9”N 106045’18,5”E
B3 10038’34,7”N 106045’18,0”E 10038’31,0”N 106045’24.5”E
B4 10038’35,6”N 106045’18,3”E 10038’31,9”N 106045’24,8”E

Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 8,5m trở lên.

  • Khu vực 2 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10038’37,5”N 106045’12,4”E 10038’33,9”N 106045’18,8”E
B2 10038’36,6”N 106045’12,1”E 10038’32,9”N 106045’18,5”E
A1 10038’36,8”N 106045’11,3”E 10038’33,2”N 106045’17,8”E
A2 10038’40,5”N 106045’12,6”E 10038’36,8”N 106045’19,1”E
A3 10038’39,3”N 106045’12,6”E 10038’35,7”N 106045’19,1”E
A3’ 10038’38,4”N 106045’13,7”E 10038’34,8”N 106045’20,2”E
A4 10038’37,7”N 106045’15,2”E 10038’34,0”N 106045’21,6”E
A7 10038’36,9”N 106045’16,0”E 10038’33,3”N 106045’22,5”E
A6 10038’36,7”N 106045’15,0”E 10038’33,0”N 106045’21,5”E

Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 6,5m trở lên.

  • Khu vực 3 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A8 10038’39,3”N 106015’43,0”E 10038’35.7”N 106015’49.4”E
A8’ 10038’35,9”N 106045’19,3”E 10038’32,3”N 106045’25,8”E
A9 10038’36,3”N 106045’18,2”E 10038’32,6”N 106045’24,7”E
A11 10038’36,9”N 106045’18,1”E 10038’33,2”N 106045’24,5”E
A11’ 10038’36,7”N 106045’19,2”E 10038’33,0”N 106045’25,7”E

Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 6,5m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến 500 DWT, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số 0 hải đồ như sau:

- Khu vực 1 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C1 10038’35,4”N 106045’11,3”E 10038’31,7”N 106045’17,7”E
C2 10038’34,8”N 106045’11,1”E 10038’31,1”N 106045’17,5”E
C3 10038’32,9”N 106045’16,9”E 10038’29,2”N 106045’23,4”E
C4 10038’33,5”N 106045’17,1”E 10038’29,8”N 106045’23,6”E

Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 2,8m trở lên.

  • Khu vực 2 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C3 10038’32,9”N 106045’16,9”E 10038’29,2”N 106045’23,4”E
C4 10038’33,5”N 106045’17,1”E 10038’29,8”N 106045’23,6”E
C5 10308’34,2”N 106045’18,5”E 10038’30,5”N 106045’25,0”E
C6 10308’33,6”N 106045’20,4”E 10038’30,0”N 106045’26,9”E

Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 2, 2m trở lên.


Những thông báo khác

Về việc thi công cải tạo, mở rộng Bến cảng xăng dầu Petro Vũng Tàu

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng K15, K15B và bến phao B27A, B27B, BP3 – cảng Bến Nghé tại phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh

Về việc đưa Hệ thống quản lý hành hải tàu biển (VTS) luồng Sài Gòn Vũng Tàu vào hoạt động chính thức

Về việc phục hồi hoạt động của báo hiệu hàng hải AIS “thực” trên phao BHHH số “0” luồng hàng hải Soài Rạp và phao BHHH “GR” luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Về việc chấm dứt hoạt động phao báo hiệu hàng hải “H2” luồng chuyên dùng, cảng nhà máy trung tâm nhiệt điện Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh