Thứ sáu, 22/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật khu nước trước cầu cảng sà lan 500 DWT của trạm phân phối Hiệp Phước – Công ty xi măng Nghi Sơn

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 21/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày  22 tháng 01 năm 2021

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật khu nước trước cầu cảng sà lan 500 DWT của trạm phân phối Hiệp Phước – Công ty xi măng Nghi Sơn

HCM – 08 – 2021

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Soài Rạp.

Căn cứ Đơn đề nghị số 14.01.2021 ngày 14/01/2021 của Chi nhánh Công ty Xi măng Nghi Sơn tại thành phố Hồ Chí Minh về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải phạm vi và độ sâu khu nước trước cầu cảng sà lan 500DWT của trạm phân phối Hiệp Phước – Công ty xi măng Nghi Sơn kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu XMNS_2101_2, tỷ lệ 1/500 và bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RA.XMNS_2101_2, tỷ lệ 1/1.000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 01 năm 2021 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến sà lan 500DWT được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10˚38’34,8″N 106˚45’11,1″E 10˚38’31,1″N 106˚45’17,5″E
B2 10˚38’35,4″N 106˚45’11,3″E 10˚38’31,7″N 106˚45’17,7″E
B3 10˚38’33,5″N 106˚45’17,1″E 10˚38’29,9″N 106˚45’23,6″E
B4 10˚38’32,9″N 106˚45’19,0″E 10˚38’29,3″N 106˚45’25,4″E
B5 10˚38’32,3″N 106˚45’18,8″E 10˚38’28,6″N 106˚45’25,2″E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200KHz tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 2,8m.

  1. Trong phạm vi khảo sát luồng vào bến sà lan 500DWT được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B3 10˚38’33,5″N 106˚45’17,1″E 10˚38’29,9″N 106˚45’23,6″E
B4 10˚38’32,9″N 106˚45’19,0″E 10˚38’29,3″N 106˚45’25,4″E
B5 10˚38’32,3″N 106˚45’18,8″E 10˚38’28,6″N 106˚45’25,2″E
B6 10˚38’33,5″N 106˚45’21,1″E 10˚38’29,8″N 106˚45’27,5″E
B7 10˚38’34,2″N 106˚45’18,6″E 10˚38’30,6″N 106˚45’25,0″E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200KHz tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 2,0m.

  1. Trong phạm vi khảo sát, rà quét chướng ngại vật được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Chi nhánh Công ty Xi măng Nghi Sơn tại thành phố Hồ Chí Minh (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải thành phố Hồ Chí Minh;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHĐạt.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Thông số kỹ thuật độ sâu khu nước thủy diện và vũng quay tàu vào cảng Ba Ngòi – tỉnh Khánh Hòa

Về việc thi công công trình thanh thải chướng ngại vật và thu hồi phao “T”, “K” luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Về việc phương tiện thi công nạo vét duy tu bến cảng tổng hợp Thị Vải

Về việc thiết lập mới báo hiệu khống chế tuyến cáp điện ngầm 110kV vượt biển Hà Tiên – Phú Quốc

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Quy Nhơn.