Thứ bảy, 27/11/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật Luồng tàu ra vào và Khu nước trước bến 3.000DWT Cảng tạm Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4, tỉnh Bình Thuận.

THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về thông số kỹ thuật Luồng tàu ra vào và Khu nước trước bến 3.000DWT Cảng tạm Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4, tỉnh Bình Thuận.

BTN – 05 – 2015

Vùng biển: tỉnh Bình Thuận.

Căn cứ Báo cáo kết quả Khảo sát địa hình số 304/BC-XNKSHHMN, ngày 27/3/2015 kèm theo bộ bình đồ tỷ lệ 1/500, ký hiệu từ ND-VT_1503_01 đến ND-VT_1503_03 và sơ đồ rà tìm chướng ngại vật tỷ lệ 1/2.000, ký hiệu RQ.VT_1503 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam hoàn thành tháng 3/2015 và các tài liệu kèm theo;

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về thông số kỹ thuật của Luồng tàu ra vào và Khu nước trước bến 3.000DWT Cảng tạm Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4, tỉnh Bình Thuận như sau:

1- Trong phạm vi Luồng tàu ra vào bến 3.000DWT Cảng tạm Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 có chiều dài khoảng 870mét, bề rộng khoảng 30mét, được giới hạn bởi các điểm:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

L1

11018’28″2 N

108047’41″2 E

11018’24″5 N

108047’47″7 E

L2

11018’28″4 N

108047’42″2 E

11018’24″7 N

108047’48″7 E

L3

11018’00″7 N

108047’48″1 E

11017’57″0 N

108047’54″6 E

L4

11018’00″5 N

108047’47″2 E

11017’56″8 N

108047’53″7 E

Điểm có độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước “số 0 hải đồ” là 3,2 mét, cách mặt cầu bến của Cảng khoảng 70 mét về phía biển, tại vị trí có tọa độ:

Điểm độ sâu

Hệ VN-2000

Hệ WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

3,2 mét

11018’27″6 N

108047’41″9 E

11018’23″9 N

108047’48″4 E

2- Trong phạm vi Khu nước trước bến 3.000DWT Cảng tạm Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4, được giới hạn bởi các điểm:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

A1

11018’28″9 N

108047’40″2 E

11018’25″2 N

108047’46″7 E

A2

11018’28″0 N

108047’40″4 E

11018’24″3 N

108047’46″9 E

A3

11018’28″5 N

108047’43″0 E

11018’24″8 N

108047’49″5 E

A4

11018’29″5 N

108047’42″8 E

11018’25″8 N

108047’49″3 E

A5

11018’29″9 N

108047’42″1 E

11018’26″2 N

108047’48″6 E

A6

11018’29″6 N

108047’40″7 E

11018’25″9 N

108047’47″2 E

Điểm có độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước “số 0 hải đồ” là 2,8 mét, nằm ở giữa và cách mặt cầu bến của Cảng khoảng 5 mét về phía biển, tại vị trí có tọa độ:

Điểm độ sâu

Hệ VN-2000

Hệ WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

2,8 mét

11018’29″7 N

108047’41″3 E

11018’26″0 N

108047’47″8 E

3- Chướng ngại vật:

Trong phạm vi khảo sát, rà tìm chướng ngại vật trên Luồng tàu ra vào bến 3.000DWT Cảng tạm Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 phát hiện bãi đá ngầm kéo dài khoảng 40 mét tại đoạn giữa luồng, cách mặt cầu bến của Cảng khoảng 350 mét về phía biển, điểm có độ sâu nhỏ nhất là 3,3 mét, tại vị trí có tọa độ:

Điểm độ sâu

Hệ VN-2000

Hệ WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

3,3 mét

11018’18″8 N

108047’44″1 E

11018’15″1 N

108047’50″6 E

Ngoài khu vực trên, không phát hiện chướng ngại vật nào khác.

Những thông báo khác

Về việc thiết lập mới 02 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “M1”, “M2” phục vụ thi công công trình Bến cảng tổng hợp Nam Vân Phong

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Tân Cảng Hiệp Phước 50.000DWT

Thiết lập mới các phao báo hiệu hàng hải số “16”, “18”, “20”, “22”, “24”, “26”, “27”, “29”, “31”, “33”, “35”, “37” thuộc tuyến luồng hàng hải Đồng Nai, đoạn từ rạch Ông Nhiêu đến hạ lưu cầu Đồng Nai

Thông số kỹ thuật của khu nước trước cầu cảng Xăng Dầu thuộc Tổng kho Xăng dầu Soài Rạp – Hiệp Phước

Về thông số độ sâu vùng nước trước cầu cảng Quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV)