Thứ sáu, 22/01/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật phạm vi độ sâu khu bến khai thác tàu 32.000DWT giảm tải cầu cảng A; khu bến khai thác tàu 32.000DWT cầu cảng B và khu bến khai thác tàu 1.000DWT cầu cảng A của nhà máy lọc dầu Cát Lái – Saigon Petro

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 309/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 28tháng 12 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật phạm vi độ sâu khu bến khai thác tàu 32.000DWT giảm tải cầu cảng A; khu bến khai thác tàu 32.000DWT cầu cảng B và khu bến khai thác tàu 1.000DWT cầu cảng A của nhà máy lọc dầu Cát Lái – Saigon Petro

HCM – 69 – 2020

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Đồng Nai.

Căn cứ Đơn đề nghị số 2008/CV-DK-VTXDCB ngày 25/12/2020 của Công ty TNHH MTV Dầu khí thành phố Hồ Chí Minh (Saigon Petro) về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải phạm vi độ sâu khu bến khai thác tàu 32.000 DWT giảm tải cầu cảng A; khu bến khai thác tàu 32.000 DWT cầu cảng B và khu bến khai thác tàu 1.000 DWT cầu cảng A của nhà máy lọc dầu Cát Lái – Saigon Petro kèm theo Báo cáo kết quả khảo sát số 1515/BC-XNKSHHMN ngày 22/12/2020 và bình đồ độ sâu ký hiệu PETRO_2012_01 và PETRO_2012_02  tỉ lệ 1/1.000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 12 năm 2020 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát khu bến khai thác tàu 32.000 DWT giảm tải cầu cảng A; khu bến khai thác tàu 32.000 DWT cầu cảng B và khu bến khai thác tàu 1.000 DWT cầu cảng A của nhà máy lọc dầu Cát Lái – Saigon Petro, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200KHz tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu bến khai thác tàu 32.000 DWT giảm tải cầu cảng A được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1  10045’21,6”N 106046’58,2”E 10045’18,0”N 106047’04,7”E
A2  10045’21,1”N 106047’00,1”E 10045’17,4”N 106047’06,6”E
A3  10045’16,1”N 106046’51,0”E 10045’12,5”N 106046’57,5”E
A4  10045’18,0”N 106046’51,6”E 10045’14,4”N 106046’58,0”E

- Xuất hiện các điểm có độ sâu 9,7m; 9,8m tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
9,7 10045’20,8”N 106046’58,5”E 10045’17,2”N 106047’04,9”E
9,8 10045’21,3”N 106046’59,1”E 10045’17,7”N 106047’05,5”E

- Ngoài các điểm có độ sâu nêu trên, độ sâu đạt 10,2m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước khu bến khai thác tàu 32.000 DWT cầu cảng B được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1  10045’18,3”N 106046’51,9”E 10045’14,6”N 106046’58,4”E
B2  10045’17,5”N 106046’53,8”E 10045’13,8”N 106047’00,2”E
B3  10045’13,9”N 106046’44,0”E 10045’10,3”N 106046’50,4”E
B4  10045’15,7”N 106046’44,8”E 10045’12,1”N 106046’51,3”E

- Xuất hiện các điểm có độ sâu 11,0m; 11,1m tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
11,0 10045’15,8”N 106046’45,1”E 10045’12,1”N 106046’51,6”E
11,1 10045’15,6”N 106046’44,8”E 10045’11,9”N 106046’51,2”E

- Ngoài các điểm độ sâu nêu trên, độ sâu đạt 11,4m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cầu cảng A: 1.000DWT bến hạ lưu phía trong bờ được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1-1  10045’20,5”N 106046’50,5”E 10045’16,8”N 106046’57,0”E
A1-2  10045’20,7”N 106046’49,9”E 10045’17,0”N 106046’56,3”E
A1-3  10045’22,1”N 106046’52,7”E 10045’18,4”N 106046’59,1”E
A1-4  10045’21,6”N 106046’52,9”E 10045’18,0”N 106046’59,4”E

- Độ sâu đạt 2,0m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cầu cảng A: 1.000DWT bến hạ lưu phía ngoài luồng được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1-5  10045’20,2”N 106046’50,7”E 10045’16,6”N 106046’57,1”E
A1-6  10045’19,6”N 106046’50,4”E 10045’15,9”N 106046’56,9”E
A1-7  10045’21,0”N 106046’53,3”E 10045’17,3”N 106046’59,7”E
A1-8  10045’21,4”N 106046’53,0”E 10045’17,7”N 106046’59,5”E

- Độ sâu đạt 4,5m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cầu cảng A: 1.000DWT bến thượng lưu phía trong bờ được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1-9  10045’23,1”N 106046’55,8”E 10045’19,4”N   106047’02,2”E
A1-10  10045’23,7”N 106046’56,0”E 10045’20,1”N 106047’02,4”E
A1-11  10045’22,3”N 106046’53,2”E 10045’18,7”N 106046’59,6”E
A1-12  10045’21,9”N 106046’53,4”E 10045’18,2”N 106046’59,8”E

- Xuất hiện các điểm có độ sâu 2,2m; 2,3m tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
2.2 10°45’22”01 106°46’53”56 10°45’18”35 106°47’00”01
2.3 10°45’22”08 106°46’53”67 10°45’18”41 106°47’00”14

- Ngoài các điểm độ sâu nêu trên, độ sâu đạt 2,5m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cầu cảng A: 1.000DWT bến thượng lưu phía ngoài luồng được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1-13  10045’22,8”N 106046’55,9”E 10045’19,2”N 106047’02,3”E
A1-14  10045’22,6”N 106046’56,6”E 10045’19,0”N 106047’03,0”E
A1-15  10045’21,2”N 106046’53,7”E 10045’17,6”N 106047’00,2”E
A1-16  10045’21,7”N 106046’53,5”E 10045’18,0”N 106047’00,0”E

- Độ sâu đạt 3,5m trở lên.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Công ty TNHH MTV Dầu khí thành phố Hồ Chí Minh (Saigon Petro) (1)./.

Nơi nhận:                                          

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải TP.HCM;

– Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng Cty BĐATHH miền Nam;

– Website www.vms-south.vn;

– Phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHHĐạt.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo tàu 50.000DWT kho xăng dầu Cù Lao Tào và khu nước bến 1 và bến 2 (cảng dầu số 01 và cảng dầu số 02) cầu cảng 10.000 DWT – thuộc PVOIL Miền Đông

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng Mỹ Thới – An Giang

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Kho xăng dầu VK102/Quân khu 7

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Sông Dinh

Về việc Rà quét chướng ngại vật Khu neo chờ trên sông Hậu