Chủ nhật, 17/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật phạm vi vùng nước trước cảng Tân Cảng – Cái Cui của Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢMAN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:  08/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày  07 tháng 01 năm 2021

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật phạm vi vùng nước trước cảng Tân Cảng – Cái Cui của Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn

CTH – 01 – 2021

Vùng biển: Thành phố Cần Thơ.

Tên luồng:  Luồng hàng hải Định An – Sông Hậu.

Căn cứ Đơn đề nghị số 25/ĐN-TCg ngày 05/01/2021 của Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải phạm vi vùng nước trước cảng Tân Cảng – Cái Cui kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu TCCC_2012_01, TCCC_2012_02, tỷ lệ 1/1000;  TCCC_2012_03 tỷ lệ 1/500 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 12 năm 2020 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát Khu nước 1- khu nước trước cảng, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 09˚59’23,5″ N 105˚49’45,7″ E 09˚59’19,9″ N 105˚49’52,1″ E
A6 09˚59’24,9″ N 105˚49’46,2″ E 09˚59’21,3″ N 105˚49’52,6″ E
A7 09˚59’20,0″ N 105˚49’50,4″ E 09˚59’16,4″ N 105˚49’56,8″ E
A8 09˚59’19,8″ N 105˚49’48,9″ E 09˚59’16,1″ N 105˚49’55,3″ E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 8,4m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát Khu nước 2- khu nước trước cảng, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A2 09˚59’19,0” N 105˚49’49,5” E 09˚59’15,4” N 105˚49’55,9” E
A5 09˚59’19,3” N 105˚49’51,0” E 09˚59’15,7” N 105˚49’57,4” E
A7 09˚59’20,0” N 105˚49’50,4” E 09˚59’16,4” N 105˚49’56,8” E
A8 09˚59’19,8” N 105˚49’48,9” E 09˚59’16,1” N 105˚49’55,3” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 6,8m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước ra luồng, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A3 09˚59’17,8” N 105˚50’5,4” E 09˚59’14,1” N 105˚50’11,9” E
A4 09˚59’48,6” N 105˚49’47,8” E 09˚59’45,0” N 105˚49’54,2” E
A5 09˚59’19,3” N 105˚49’51,0” E 09˚59’15,7” N 105˚49’57,4” E
A6 09˚59’24,9” N 105˚49’46,2” E 09˚59’21,3” N 105˚49’52,6” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 6,1m trở lên.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn (1)./.

Nơi nhận:                                          

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng Cty BĐATHH miền Nam;

– Website www.vms-south.vn;

– Phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Công ty Cổ phần Đóng tàu và Dịch vụ dầu khí Vũng Tàu

Về khu vực hoạt động khảo sát phục vụ xây dựng đường ống thu gom khí Đại Hùng ngoài khơi thềm lục địa phía Nam Việt Nam.

Khu vực chuyên dùng : Thi công rải ống 26” từ KP 190.5 đến giàn Thiên Ưng, Dự án đường ống dẫn khí Nam Côn Sơn 2 – Giai đoạn 1

Thông số độ sâu khu vực đón trả Hoa tiêu tại Năm Căn – Bồ Đề

Về thông số kỹ thuật của vùng nước trước bến cảng Tổng hợp Thị Vải