Thứ bảy, 25/09/2021

Thông báo hàng hải

Về tuyến cáp ngầm 22kV trên biển – Dự án cấp điện lưới quốc gia cho xã đảo Hòn Thơm, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về tuyến cáp ngầm 22kV trên biển – Dự án cấp điện lưới quốc gia cho xã đảo Hòn Thơm, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang

KGG – 05 – 2018

Vùng biển: Tỉnh Kiên Giang.

Căn cứ đơn đề nghị số 3108/AĐLMN-QLCTĐ2, ngày 15/5/2018 của Ban Quản lý dự án Điện lực miền Nam về việc Công bố thông báo hàng hải về tuyến cáp ngầm 22kV trên biển – Dự án cấp điện lưới quốc gia cho xã đảo Hòn Thơm, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:  Về tuyến cáp ngầm 22kV trên biển – Dự án cấp điện lưới quốc gia cho xã đảo Hòn Thơm, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:

  1. Tuyến cáp ngầm đoạn Mũi Hanh – Hòn Dừa, được xác định bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000, kinh tuyến trục 104°30’, múi chiếu 3° Hệ WGS – 84, kinh tuyến trục 105°, múi chiếu 3°
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 10°00’41,2” N 104°00’39,7” E 10°00’37,6” N 104°00’46,1” E
2 10°00’38,9” N 104°00’40,2” E 10°00’35,2” N 104°00’46,6” E
3 10°00’36,7” N 104°00’40,8” E 10°00’33,1” N 104°00’47,2” E
4 10°00’34,3” N 104°00’41,2” E 10°00’30,7” N 104°00’47,7” E
5 10°00’33,6” N 104°00’41,3” E 10°00’30,0” N 104°00’47,7” E
6 10°00’31,3” N 104°00’41,0” E 10°00’27,6” N 104°00’47,4” E
7 10°00’30,1” N 104°00’40,5” E 10°00’26,4” N 104°00’47,0” E
8 10°00’29,5” N 104°00’40,4” E 10°00’25,9” N 104°00’46,9” E
9 10°00’29,0” N 104°00’40,3” E 10°00’25,4” N 104°00’46,8” E
10 10°00’28,2” N 104°00’40,4” E 10°00’24,6” N 104°00’46,9” E
11 10°00’26,5” N 104°00’40,3” E 10°00’22,9” N 104°00’46,7” E
12 10°00’24,2” N 104°00’39,9” E 10°00’20,6” N 104°00’46,4” E
13 10°00’22,9” N 104°00’39,7” E 10°00’19,2” N 104°00’46,1” E
14 10°00’20,8” N 104°00’39,5” E 10°00’17,2” N 104°00’46,0” E
15 10°00’19,7” N 104°00’39,6” E 10°00’16,1” N 104°00’46,0” E
16 10°00’18,9” N 104°00’39,5” E 10°00’15,3” N 104°00’46,0” E
17 10°00’17,4” N 104°00’39,3” E 10°00’13,8” N 104°00’45,8” E
18 10°00’15,6” N 104°00’39,0” E 10°00’11,9” N 104°00’45,5” E
19 10°00’13,5” N 104°00’38,5” E 10°00’09,9” N 104°00’45,0” E
20 10°00’12,1” N 104°00’38,3” E 10°00’08,5” N 104°00’44,7” E
21 10°00’11,0” N 104°00’38,2” E 10°00’07,4” N 104°00’44,7” E
22 10°00’10,0” N 104°00’38,2” E 10°00’06,4” N 104°00’44,6” E
23 10°00’09,0” N 104°00’38,0” E 10°00’05,4” N 104°00’44,4” E
24 10°00’07,0” N 104°00’37,6” E 10°00’03,3” N 104°00’44,1” E
25 10°00’06,4” N 104°00’37,6” E 10°00’02,8” N 104°00’44,0” E
26 10°00’05,4” N 104°00’37,5” E 10°00’01,8” N 104°00’43,9” E
27 10°00’03,7” N 104°00’37,3” E 10°00’00,1” N 104°00’43,8” E
28 10°00’03,0” N 104°00’37,2” E 09°59’59,4” N 104°00’43,7” E
29 10°00’01,7” N 104°00’37,0” E 09°59’58,1” N 104°00’43,5” E
30 10°00’01,3” N 104°00’36,9” E 09°59’57,7” N 104°00’43,4” E
31 09°59’59,9” N 104°00’36,1” E 09°59’56,3” N 104°00’42,6” E
32 09°59’57,0” N 104°00’33,6” E 09°59’53,4” N 104°00’40,1” E
  1. Tuyến cáp ngầm đoạn Hòn Dừa – Hòn Rỏi, được xác định bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000, kinh tuyến trục 104°30’, múi chiếu 3° Hệ WGS – 84, kinh tuyến trục 105°, múi chiếu 3°
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 09°59’36,8” N 104°00’42,6” E 09°59’33,2” N 104°00’49,1” E
2 09°59’36,2” N 104°00’43,0” E 09°59’32,6” N 104°00’49,5” E
3 09°59’35,4” N 104°00’43,6” E 09°59’31,8” N 104°00’50,1” E
4 09°59’35,1” N 104°00’43,9” E 09°59’31,5” N 104°00’50,3” E
5 09°59’35,0” N 104°00’44,1” E 09°59’31,4” N 104°00’50,6” E
6 09°59’34,8” N 104°00’44,6” E 09°59’31,2” N 104°00’51,1” E
7 09°59’34,7” N 104°00’45,1” E 09°59’31,1” N 104°00’51,6” E
8 09°59’34,7” N 104°00’46,2” E 09°59’31,1” N 104°00’52,6” E
9 09°59’34,6” N 104°00’47,1” E 09°59’31,0” N 104°00’53,6” E
10 09°59’34,5” N 104°00’48,1” E 09°59’30,9” N 104°00’54,5” E
11 09°59’34,4” N 104°00’49,0” E 09°59’30,8” N 104°00’55,4” E
12 09°59’34,3” N 104°00’49,3” E 09°59’30,7” N 104°00’55,8” E
13 09°59’34,0” N 104°00’49,6” E 09°59’30,4” N 104°00’56,1” E
14 09°59’33,6” N 104°00’49,9” E 09°59’30,0” N 104°00’56,3” E
15 09°59’32,9” N 104°00’50,2” E 09°59’29,3” N 104°00’56,6” E
16 09°59’31,3” N 104°00’50,6” E 09°59’27,7” N 104°00’57,0” E
17 09°59’30,6” N 104°00’50,9” E 09°59’27,0” N 104°00’57,4” E
18 09°59’29,9” N 104°00’51,3” E 09°59’26,2” N 104°00’57,7” E
19 09°59’29,3” N 104°00’51,7” E 09°59’25,7” N 104°00’58,2” E
20 09°59’28,1” N 104°00’52,5” E 09°59’24,5” N 104°00’59,0” E
21 09°59’27,2” N 104°00’53,2” E 09°59’23,6” N 104°00’59,6” E
22 09°59’25,9” N 104°00’53,9” E 09°59’22,3” N 104°01’00,3” E
23 09°59’24,7” N 104°00’54,5” E 09°59’21,1” N 104°01’01,0” E
24 09°59’23,9” N 104°00’54,9” E 09°59’20,2” N 104°01’01,3” E
25 09°59’22,6” N 104°00’55,2” E 09°59’18,9” N 104°01’01,7” E
26 09°59’21,6” N 104°00’55,5” E 09°59’18,0” N 104°01’02,0” E
27 09°59’21,2” N 104°00’55,7” E 09°59’17,6” N 104°01’02,1” E
28 09°59’20,8” N 104°00’55,9” E 09°59’17,2” N 104°01’02,4” E
29 09°59’19,3” N 104°00’56,9” E 09°59’15,7” N 104°01’03,4” E
30 09°59’16,9” N 104°00’58,3” E 09°59’13,3” N 104°01’04,7” E
31 09°59’15,3” N 104°00’59,2” E 09°59’11,7” N 104°01’05,7” E
32 09°59’13,6” N 104°00’60,0” E 09°59’10,0” N 104°01’06,5” E
33 09°59’12,6” N 104°01’00,4” E 09°59’09,0” N 104°01’06,9” E
34 09°59’11,3” N 104°01’00,9” E 09°59’07,7” N 104°01’07,3” E
35 09°59’10,5” N 104°01’01,2” E 09°59’06,9” N 104°01’07,7” E
36 09°59’09,9” N 104°01’01,4” E 09°59’06,3” N 104°01’07,9” E
37 09°59’09,6” N 104°01’01,6” E 09°59’06,0” N 104°01’08,0” E
38 09°59’08,6” N 104°01’01,9” E 09°59’05,0” N 104°01’08,4” E
39 09°59’07,8” N 104°01’02,3” E 09°59’04,2” N 104°01’08,8” E
40 09°59’07,5” N 104°01’02,4” E 09°59’03,9” N 104°01’08,8” E
41 09°59’07,3” N 104°01’02,4” E 09°59’03,7” N 104°01’08,8” E
42 09°59’07,2” N 104°01’02,3” E 09°59’03,6” N 104°01’08,8” E
43 09°59’07,1” N 104°01’02,3” E 09°59’03,5” N 104°01’08,7” E
44 09°59’06,8” N 104°01’02,1” E 09°59’03,2” N 104°01’08,5” E
45 09°59’06,5” N 104°01’01,7” E 09°59’02,8” N 104°01’08,2” E
46 09°59’06,1” N 104°01’01,3” E 09°59’02,5” N 104°01’07,8” E
47 09°59’05,6” N 104°01’00,9” E 09°59’02,0” N 104°01’07,3” E
48 09°59’04,8” N 104°01’00,2” E 09°59’01,1” N 104°01’06,6” E
  1. Tuyến cáp ngầm đoạn Hòn Rỏi – Hòn Thơm, được xác định bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000, kinh tuyến trục 104°30’, múi chiếu 3° Hệ WGS – 84, kinh tuyến trục 105°, múi chiếu 3°
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
1 09°58’19,4” N 104°01’19,3” E 09°58’15,7” N 104°01’25,8” E
2 09°58’18,6” N 104°01’18,6” E 09°58’15,0” N 104°01’25,0” E
3 09°58’17,7” N 104°01’18,1” E 09°58’14,1” N 104°01’24,5” E
4 09°58’16,7” N 104°01’17,5” E 09°58’13,1” N 104°01’24,0” E
5 09°58’15,0” N 104°01’17,6” E 09°58’11,3” N 104°01’24,0” E
6 09°58’12,7” N 104°01’17,4” E 09°58’09,1” N 104°01’23,9” E
7 09°58’10,9” N 104°01’17,2” E 09°58’07,3” N 104°01’23,6” E
8 09°58’09,6” N 104°01’17,1” E 09°58’06,0” N 104°01’23,5” E
9 09°58’08,0” N 104°01’16,9” E 09°58’04,4” N 104°01’23,4” E
10 09°58’07,0” N 104°01’17,1” E 09°58’03,4” N 104°01’23,5” E
11 09°58’04,9” N 104°01’17,5” E 09°58’01,3” N 104°01’23,9” E
12 09°58’03,4” N 104°01’17,6” E 09°57’59,8” N 104°01’24,0” E
13 09°58’02,3” N 104°01’17,5” E 09°57’58,7” N 104°01’24,0” E
14 09°58’00,7” N 104°01’17,2” E 09°57’57,1” N 104°01’23,6” E
15 09°57’59,4” N 104°01’16,6” E 09°57’55,8” N 104°01’23,0” E
16 09°57’58,3” N 104°01’16,4” E 09°57’54,7” N 104°01’22,9” E
17 09°57’56,7” N 104°01’16,5” E 09°57’53,1” N 104°01’22,9” E
18 09°57’54,7” N 104°01’16,8” E 09°57’51,1” N 104°01’23,2” E
19 09°57’53,4” N 104°01’17,0” E 09°57’49,8” N 104°01’23,5” E
20 09°57’51,4” N 104°01’17,0” E 09°57’47,8” N 104°01’23,5” E
21 09°57’50,8” N 104°01’17,0” E 09°57’47,2” N 104°01’23,4” E
22 09°57’49,8” N 104°01’16,7” E 09°57’46,2” N 104°01’23,2” E
23 09°57’47,6” N 104°01’16,3” E 09°57’44,0” N 104°01’22,7” E
24 09°57’46,8” N 104°01’16,2” E 09°57’43,2” N 104°01’22,7” E
25 09°57’45,8” N 104°01’16,2” E 09°57’42,2” N 104°01’22,7” E
26 09°57’43,4” N 104°01’16,4” E 09°57’39,8” N 104°01’22,9” E
27 09°57’41,2” N 104°01’16,4” E 09°57’37,6” N 104°01’22,9” E
28 09°57’40,4” N 104°01’16,1” E 09°57’36,8” N 104°01’22,6” E
29 09°57’39,6” N 104°01’15,8” E 09°57’36,0” N 104°01’22,3” E
30 09°57’38,7” N 104°01’14,8” E 09°57’35,0” N 104°01’21,3” E
31 09°57’37,7” N 104°01’13,7” E 09°57’34,1” N 104°01’20,1” E

(Số liệu tọa độ tuyến cáp ngầm do Ban quản lý dự án điện lực miền Nam cung cấp)

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện hành hải trên vùng biển tỉnh Kiên Giang căn cứ thông báo hàng hải, lưu ý đi cách xa tuyến cáp ngầm có tọa độ nêu trên để đảm bảo an toàn hàng hải.


Những thông báo khác

Về việc thi công cầu Phước Khánh trên sông Lòng Tàu

Về việc tàu Hải Trường 36 mắc cạn tại vùng biển tỉnh Bình Thuận

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng nhà máy Thép Phú Mỹ

Về việc thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “S1”, “S2” phục vụ thi công cầu Thủ Thiêm 2 – Giai đoạn 3 (thi công các đốt dầm từ AS7÷AS11) trên luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Độ sâu sau nạo vét duy tu luồng Vũng Tàu – Thị Vải năm 2012