Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Phạm vi độ sâu khu nước trước cảng Nhà máy Thép Phú Mỹ

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 85 /TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 8 tháng 5 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Phạm vi độ sâu khu nước trước cảng Nhà máy Thép Phú Mỹ

­­

VTU – 29 – 2020

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Căn cứ đơn đề nghị số 18/CN.BRVT ngày 05/05/2020 của Chi nhánh Công ty Cổ Phần Cảng Sài Gòn tại Bà Rịa Vũng Tàu –về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải phạm vi và độ sâu vùng nước trước bến cảng Nhà máy Thép Phú Mỹ; kèm theo báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 470/BC-XNKSHHMN ngày 05/05/2020, bình đồ độ sâu ký hiệu TPM_2004 tỷ lệ 1/500 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 4/2020; và theo đề nghị của trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ tọa độ

VN-2000

Hệ tọa độ

WGS-84

Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10°34’48,7” 107°01’30,5” 10°34’45,1” 107°01’37,0”
B2 10°34’42,6” 107°01’27,8” 10°34’39,0” 107°01’34,2”
B9 10°34’42,8” 107°01’27,4” 10°34’39,1” 107°01’33,9”
B8 10°34’48,9” 107°01’30,2” 10°34’45,2” 107°01’36,6”
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 7,2m.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ tọa độ

VN-2000

Hệ tọa độ

WGS-84

Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B8 10°34’48,9” 107°01’30,2” 10°34’45,2” 107°01’36,6”
B9 10°34’42,8” 107°01’27,4” 10°34’39,1” 107°01’33,9”
B10 10°34’42,0” 107°01’27,1” 10°34’38,4” 107°01’33,5”
B6 10°34’43,8” 107°01’23,0” 10°34’40,1” 107°01’29,4”
B7 10°34’50,7” 107°01’26,0” 10°34’47,0” 107°01’32,5”
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,0m.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực 3, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ tọa độ

VN-2000

Hệ tọa độ

WGS-84

Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B10 10°34’42,0” 107°01’27,1” 10°34’38,4” 107°01’33,5”
B4 10°34’41,6” 107°01’26,9” 10°34’37,9” 107°01’33,3”
B5 10°34’41,1” 107°01’21,8” 10°34’37,4” 107°01’28,2”
B6 10°34’43,8” 107°01’23,0” 10°34’40,1” 107°01’29,4”
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,4m.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực 4, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ tọa độ

VN-2000

Hệ tọa độ

WGS-84

Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B2 10°34’42,6” 107°01’27,8” 10°34’39,0” 107°01’34,2”
B3 10°34’41,6” 107°01’27,4” 10°34’38,0” 107°01’33,8”
B4 10°34’41,6” 107°01’26,9” 10°34’37,9” 107°01’33,3”
B10 10°34’42,0” 107°01’27,1” 10°34’38,4” 107°01’33,5”
B9 10°34’42,8” 107°01’27,4” 10°34’39,1” 107°01’33,9”
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 6,4m./.
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng Cty BĐATHH miền Nam;

– Website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHH­­­­Hòa.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Độ sâu các đoạn cạn Vịnh Gành Rái, Dần Xây, Kervella, Mũi L’est, Propontis, Đá Hàn, phao “58”, Navioil, P71-ĐT83, Vũng quay tàu VQ01, Vũng quay tàu VQ02 luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2018

Về việc sà lan TG15999 bị chìm trên luồng hàng hải Sông Tiền

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Đồng Tranh – Gò Gia

Về việc khu vực thi công công trình: Nạo duy tu luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu (đoạn luồng chung) năm 2019.

Về việc thay đổi thông tin kéo giàn khoan Parameswara đến lô 01&02/10 để khoan giếng KNV-4XP, ngoài khơi biển Việt Nam