Thứ bảy, 27/11/2021

Thông báo hàng hải

Thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Vietsovpetro

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

 Thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Vietsovpetro

VTU – 70 – 2016.

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sông Dinh.

Căn cứ Văn bản số 1954/DV/CAVU ngày 22/11/2016 của Xí nghiệp Dịch vụ cảng & cung ứng VTTB về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải về việc độ sâu khu nước trước cảng Vietsovpetro; Báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 1278/BC-XNKSHHMN kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu VSP_1611_01, VSP_1611_02 và VSP_1611 tỷ lệ 1/1000 của Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 11/2016,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng Vietsovpetro, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 hải đồ” như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến hạ lưu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
    • Khu vực 1:
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10023’24,8”N 107005’12,6”E 10023’21,2”N 107005’19,0”E
A2 10023’26,4”N 107005’13,1”E 10023 22,7”N 107005’19,6”E
A3 10023’23,9”N 107005’20,1”E 10023’20,2”N 107005’26,5”E
A4 10023’22,2”N 107005’19,5”E 10023’18,7”N 107005’26,0”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 7,0m trở lên.
    • Khu vực 2
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A3 10023’23,9”N 107005’20,1”E 10023’20,2”N 107005’26,5”E
A4 10023’22,2”N 107005’19,5”E 10023’18,7”N 107005’26,0”E
A5 10023’20,0”N 107005’26,3”E 10023’16,3”N 107005 32,7”E
A6 10023’21,6”N 107005’26,8”E 10023’17,9”N 107005’33,3”E

- Xuất hiện một số điểm cạn có độ sâu 4,6m, 4,7m, 4,8m tại vị trí có tọa độ như sau:

Điểm độ sâu(m) Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
4,6 10023’21,5”N 107005’25,9”E 10023’17,8”N 107005’32,4”E
4,6 10023’21,4”N 107005’25,8”E 10023’17,7”N 107005’32,3”E
4,7 10023’20,9”N 107005’26,2”E 10023’17,2”N 107005’32,6”E
4,8 10023’21,0”N 107005’26,3”E 10023’17,3”N 107005’32,7”E
4,8 10023’21,4”N 107005’26,4”E 10023’17,7”N 107005’32,8”E
  • Ngoài các điểm cạn nêu trên độ sâu nhỏ nhất đạt từ 4,9m trở lên.
    • Khu vực 3
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A7 10023’21,6”N 107005’27,2”E 10023’18,0”N 107005’33,6”E
A8 10023’22,4”N 107005’25,8”E 10023’18,8”N 107005’32,2”E
A9 10023’27,7”N 107005’28,8”E 10023’24,0”N 107005’35,2”E
A10 10023’26,9”N 107005’30,2”E 10023’23,2”N 107005’36,7”E

- Xuất hiện điểm cạn có độ sâu 6,3m, tại vị trí có tọa độ như sau:

Điểm độ sâu(m) Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,3 10023’27,0”N 107005’30.0”E 10023’23,3”N 107005’36,4”E
  • Ngoài điểm cạn nêu trên độ sâu nhỏ nhất đạt từ 7,1m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến trung tâm được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
    • Khu vực 4
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10023’29,3”N 107005’25,6”E 10023’25,6”N 107005’32,1”E
B2 10023’30,3”N 107005’26,0”E 10023’26,6”N 107005’32,5”E
B3 10023’28,7”N 107005’29,7”E 10023’25,1”N 107005’36,1”E
B4 10023’27,8”N 107005’29,2”E 10023’24,1”N 107005’35,7”E

- Xuất hiện một số điểm cạn có độ sâu 6,9m, 7,0m tại vị trí có tọa độ như sau:

Điểm độ sâu(m) Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,9 10023’29,3”N 107005’26,1”E 10023’25,6”N 107005’32,5”E
7,0 10023’29,0”N 107005’26,5”E 10023’25,3”N 107005’32,9”E
  • Ngoài các điểm cạn nêu trên độ sâu nhỏ nhất đạt từ 7,2m trở lên.
    • Khu vực 5
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B5 10023’31,2”N 107005’26,4”E 10023’27,5”N 107005’32,9”E
B6 10023’32,6”N 107005’27,0”E 10023’28,9”N 107005’33,5”E
B7 10023’31,1”N 107005’30,7”E 10023’27,4”N 107005’37,1”E
B8 10023’29,7”N 107005’30,1”E 10023’26,0”N 107005’36,5”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 8,7m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến thượng lưu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C1 10023’29,8”N 107005’36,1”E 10023’26,1”N 107005’42,5”E
C2 10023’32,1”N 107005’35,1”E 10023’28,4”N 107005’41,5”E
C3 10023’36,9”N 107005’46,1”E 10023’33,3”N 107005’52,5”E
C4 10023’34,6”N 107005’47,1”E 10023’31,0”N 107005’53,6”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 7,3m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước vũng quay tàu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
I’ 10023’33,3”N 107005’25,3”E 10023’29,6”N 107005’31,7”E
II’ 10023’34,0”N 107005’13,3”E 10023’30,4”N 107005’19,8”E
V 10023’31,0”N 107005’13,0”E 10023’29,3”N 107005’19,4”E
VI 10023’28,2”N 107005’14,9”E 10023’24,5”N 107005’21,3”E
VII 10023’26,4”N 107005’19,8”E 10023’22,7”N 107005’26,3”E
VIII 10023’31,2”N 107005’26,2”E 10023’27,5”N 107005’32,6”E

- Xuất hiện điểm cạn có độ sâu 7,1m, tại vị trí có tọa độ như sau:

Điểm độ sâu(m) Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
7,1 10023’29,9”N 107005’14,3”E 10023’26,2”N 107005’20,8”E

Ngoài điểm cạn nêu trên độ sâu nhỏ nhất đạt từ 7,4m trở lên.


Những thông báo khác

Về việc chấm dứt hoạt động phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “C1”, “C2” phục vụ công trình xây dựng nâng cấp kho xăng dầu K34/Cục Hậu cần/Quân khu 9 (giai đoạn 1) – Hạng mục: Nhà trực cầu tàu, cầu cảng 5.000DWT và nạo vét

Về việc thi công khảo sát của tàu DN58 tại vùng biển tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Về việc thay đổi đặc tính hoạt động của phao báo hiệu hàng hải số “1”, “3” luồng cho tàu biển có trọng tải lớn vào Sông Hậu

Về việc hoàn thành lai dắt tàu Trung Nguyên 05 ra khỏi vị trí mắc cạn trên luồng Định An – Cần Thơ

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Côn Sơn – Côn Đảo