Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Về độ sâu khu nước bến phao neo BP04 – Sông Gò Gia

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về độ sâu khu nước bến phao neo BP04 – Sông Gò Gia

HCM – 33 – 2016

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh

Tên luồng: Luồng hàng hải Sông Gò Gia

Căn cứ Văn bản số 0206/2016/CV ngày 03/6/2016 của Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải biển Hải Vân về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước bến phao neo BP04 – Sông Gò Gia; Báo cáo số 623/BC-XNKSHHMN ngày 03/6/2015 kèm theo các bình đồ độ sâu ký hiệu BP04_1606 tỷ lệ 1/1000 và sơ đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RABP04_1606 tỷ lệ 1/1000 của Xí nghiệp khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 5 năm 2016,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10031’47,1” N 106059’31,8” E 10031’43,4” N 106059’38,3” E
A2 10031’53,4” N 106059’30,6” E 10031’49,7” N 106059’37,1” E
A3 10031’55,7” N 106059’43,5” E 10031’52,0” N 106059’50,0” E
A4 10031’49,3” N 106059’44,6” E 10031’45,6” N 106059’51,1” E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt từ 12,5m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước ra luồng hàng hải Sông Gò Gia (Tiếp giáp với khu nước trước bến phao neo), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10031’47,1” N 106059’31,8” E 10031’43,4” N 106059’38,3” E
A4 10031’49,3” N 106059’44,6” E 10031’45,6” N 106059’51,1” E
A5 10031’46,1” N 106059’49,3” E 10031’42,4” N 106059’55,8” E
A6 10031’45,4” N 106059’47,1” E 10031’41,7” N 106059’53,6” E
A7 10031’44,3” N 106059’42,1” E 10031’40,6” N 106059’48,6” E
A8 10031’44,4” N 106059’31,7” E 10031’40,7” N 106059’38,2” E
A9 10031’44,8” N 106059’30,2” E 10031’41,1” N 106059’36,7” E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt từ 14,5m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước tàu neo đậu, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
KN-1 10031’51,6” N 106059’32,8” E 10031’47,9” N 106059’39,3” E
KN-2 10031’53,2” N 106059’42,1” E 10031’49,5” N 106059’48,6” E
KN-3 10031’51,8” N 106059’42,3” E 10031’48,1” N 106059’48,8” E
KN-4 10031’50,2” N 106059’33,1” E 10031’46,5” N 106059’39,6” E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt từ 14,2m trở lên.

Trong phạm vi khảo sát, rà quét chướng ngại vật khu nước bến phao neo BP04 – Sông Gò Gia được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên, không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước các cảng nhà máy nhiệt điện Ô Môn I

Độ sâu vùng nước trước bến số 2 cảng Cái Cui

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng Cảng quốc tế Thị Vải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến 600cv và luồng vào bến 600cv thuộc Ban quản lý cảng Bến Đầm, huyện Côn Đảo

Độ sâu khu nước trước Cảng Gò Dầu A