Thứ bảy, 27/11/2021

Thông báo hàng hải

Về độ sâu khu nước trước bến Cảng Tân Cảng Hiệp Phước

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về độ sâu khu nước trước bến Cảng  Tân Cảng Hiệp Phước

HCM - 40 - 2018.

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Soài Rạp.

Căn cứ Đơn đề nghị số 235/2018/CV-TCHP ngày 08/10/2018 của Công ty Cổ phần Cảng Tân Cảng Hiệp Phước về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải về độ sâu khu nước trước bến Cảng Tân Cảng Hiệp Phước, kèm theo báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 1330/BC-XNKSHHMN, bình đồ độ sâu  ký hiệu TC-HP_1809 tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 10/2018;

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu 1 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10038’51,1”N 106044’39,7”E 10038’47,5”N 1     106044’46,2”E
A2 10039’01,5”N 106044’28,8”E 10038’57,8”N 1     106044’35,3”E
A3 10039’03,5”N 106044’29,4”E 10038’59,9”N 1     106044’35,8”E
A8 10038’51,7”N 106044’41,7”E 10038’48,0”N 1     106044’48,2”E
  • Độ sâu tính bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,3m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu 2 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
      A3 10039’03,5”N 106044’29,4”E        10038’59,9”N 1     106044’35,8”E
      A4 10039’09,4”N 106044’30,8”E        10039’05,7”N 1     106044’37,3”E
      A5 10039’09,0”N 106044’31,2”E        10039’05,4”N 1     106044’37,7”E
      A6 10039’07,2”N 106044’34,0”E        10039’03,6”N 1     106044’40,5”E
      A10 10038’58,6”N 106044’44,0”E        10038’54,9”N 1     106044’50,4”E
     A9 10038’53,9”N 106044’39,4”E        10038’50,2”N 1     106044’45,9”E
  • Độ sâu tính bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 7,2m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu 3 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A8 10038’51,7”N 106044’41,7”E 10038’48,0”N 106044’48,2”E
A9 10038’53,9”N 106044’39,4”E 10038’50,2”N 106044’45,9”E
A10 10038’58,6”N 106044’44,0”E 10038’54,9”N 106044’50,5”E
A11 10038’56,5”N 106044’46,4”E 10038’52,8”N 106044’52,8”E

Độ sâu tính bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,9m trở lên.


Những thông báo khác

Độ sâu khu nước trước bến sà lan 1600 DWT Trạm nghiền Clinker Thị Vải – Holcim Việt Nam

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước bến cầu cảng 20.000DWT thuộc cảng xăng dầu Soài Rạp – Hiệp Phước

Về việc thay đổi đặc tính hoạt động phao báo hiệu hàng hải số “32” luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Sông Dinh

Về việc thay đổi đặc tính hoạt động phao báo hiệu hàng hải số “55” luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải