Thứ bảy, 15/08/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật của khu nước trước cảng Trạm Xi măng Holcim Cát Lái.

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của khu nước trước cảng Trạm Xi măng

Holcim Cát Lái.

HCM- 43 – 2015

Vùng biển: Hồ Chí Minh

Tên luồng: Đồng Nai.

Căn cứ đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 24/2015/CV-CATL, ngày 15/10/2015 của Trạm Xi măng Holcim Cát Lái; căn cứ Bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/500 ký hiệu từ HC-CL_1510_01 đến HC-CL_1510_02,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng Trạm Xi măng Holcim Cát Lái được giới hạn bởi các điểm tọa độ A1, A2, A3, A4, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10045’11,7”N 106046’33,5”E 10045’08,0”N 106046’40,0”E
A2 10045’13,3”N 106046’38,5”E 10045’09,6”N 106046’44,9”E
A3 10045’08,8”N 106046’47,3”E 10045’05,1”N 106046’53,8”E
A4 10044’57,6”N 106046’30,4”E 10044’53,9”N 106046’36,9”E

Xuất hiện một số điểm cạn 7,3m, 7,4m, 7,5m tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
7,3 10045’13,2”N 106046’38,6”E 10045’09,5”N 106046’45,0”E
7,4 10045’13,1”N 106046’38,6”E 10045’09,5”N 106046’45,1”E
7,5 10045’13,1”N 106046’38,5”E 10045’09,4”N 106046’45,0”E

Ngoài các điểm cạn nêu trên độ sâu đạt từ 7,6m trở lên./.


Những thông báo khác

Về độ sâu vùng nước neo đậu bến phao BP4; BP8; BP9; BP10; BP11

Về việc chấm dứt hoạt động phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “B1” luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Độ sâu luồng Soài Rạp – Hiệp Phước (Đoạn từ vũng quay tàu khu công nghiệp Hiệp Phước đến ngã 3 sông Nhà Bè).

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Phú Quý

Về việc thiết lập mới báo hiệu nổi: Phao báo hiệu hàng hải số “3A”trên luồng hàng hải Quy Nhơn