Thứ ba, 07/04/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước 04 bến phao của Tổng công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 07/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 21 tháng 01 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước 04 bến phao của Tổng công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam

HCM – 02 – 2020

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Đồng Nai.

Căn cứ Đơn đề nghị số 014/ĐSMN ngày 14/01/2020 của Tổng công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước 04 bến phao và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao SOWATCO – TL09, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A4 10030’21,4” N 106056’41,8” E 10030’17,7” N 106056’48,3” E
B4 10030’21,5” N 106056’44,0” E 10030’17,8” N 106056’50,4” E
C4 10030’13,1” N 106056’44,6” E 10030’09,4” N 106056’51,0” E
D4 10030’12,9” N 106056’42,4” E 10030’09,2” N 106056’48,9” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,51m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao SOWATCO – ĐT1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10044’57,2” N 106046’16,3” E 10044’53,6” N 106046’22,8” E
B1 10044’58,8” N 106046’15,1” E 10044’55,1” N 106046’21,6” E
C1 10045’03,5” N 106046’21,2” E 10044’59,8” N 106046’27,6” E
D1 10045’02,0” N 106046’22,4” E 10044’58,3” N 106046’28,8” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,55m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao SOWATCO – ĐT2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A2 10044’51,3” N 106046’08,2” E 10044’47,6” N 106046’14,7” E
B2 10044’52,9” N 106046’07,0” E 10044’49,2” N 106046’13,5” E
C2 10044’57,3” N 106046’12,9” E 10044’53,6” N 106046’19,4” E
D2 10044’55,7” N 106046’14,1” E 10044’52,0” N 106046’20,6” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,65m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao SOWATCO – ĐT3, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A3 10044’45,9” N 106046’00,6” E 10044’42,3” N 106046’07,0” E
B3 10044’47,1” N 106045’59,7” E 10044’43,4” N 106046’06,1” E
C3 10044’50,9” N 106046’04,8” E 10044’47,2” N 106046’11,3” E
D3 10044’49,7” N 106046’05,7” E 10044’46,1” N 106046’12,1” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 7,53m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu BVTL9, BVĐT1, BVĐT2, BVĐT3 tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông Đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 01 năm 2020.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Tổng công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải TP. Hồ Chí Minh;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Thông số kỹ thuật khu chuyển tải tạm thời tại khu vực cảng An Thới, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Trạm nghiền Phú Hữu – Xi măng Hà Tiên 1 trên luồng Đồng Nai

Độ sâu sau nạo vét duy tu các đoạn cạn Vịnh Gành Rái, Kervella, Mũi L’est, Propontis, P71 – ĐT83, phao “58”, vũng quay tàu VQ1, VQ2 luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2015

Độ sâu vùng nước trước cảng xi măng Chinfon cho sà lan 350DWT

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Soài Rạp (đoạn từ Vũng quay tàu khu công nghiệp Hiệp Phước đến ngã ba Bình Khánh)