Thứ sáu, 24/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước cầu cảng 3.000DWT và bến sà lan 1.000DWT – Cảng Mỹ Tho

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước cầu cảng 3.000DWT và bến sà lan 1.000DWT – Cảng Mỹ Tho

TGG – 02 – 2019

Vùng biển: Tỉnh Tiền Giang.

Tên luồng: Luồng hàng hải sông Tiền.

Căn cứ đơn đề nghị số 20/CV-HLVT ngày 15/3/2019 của Công ty Cổ phần Cảng Mỹ Tho về việc đề nghị thông báo hàng hải định kỳ khu nước cầu cảng 3.000DWT và bến sà lan 1.000DWT – Cảng Mỹ Tho và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước neo đậu tàu trước bến Cầu Cảng 3.000DWT – Cảng Mỹ Tho, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN -2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10°20’34,15”N 106°19’18,34”E 10°20’30,49”N 106°19’24,77”E
A2 10°20’35,36”N 106°19’18,75”E 10°20’31,70”N 106°19’25,17”E
A3 10°20’36,11”N 106°19’22,42”E 10°20’32,44”N 106°19’28,84”E
A4 10°20’35,15”N 106°19’23,28”E 10°20’31,49”N 106°19’29,70”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,15m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước ra luồng hàng hải sông Tiền – Cầu Cảng 3.000DWT – Cảng Mỹ Tho (Tiếp giáp với vùng nước trước bến cầu cảng 3.000DWT – Cảng Mỹ Tho), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN -2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10°20’34,15”N 106°19’18,34”E 10°20’30,49”N 106°19’24,77”E
A4 10°20’35,15”N 106°19’23,28”E 10°20’31,49”N 106°19’29,70”E
A5 10°20’32,75”N 106°19’23,83”E 10°20’29,09”N 106°19’30,25”E
A6 10°20’31,65”N 106°19’18,92”E 10°20’27,98”N 106°19’25,33”E
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,02m.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước neo đậu tàu trước bến sà lan 1.000DWT – Cảng Mỹ Tho, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN -2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10°20’36,86”N 106°19’29,53”E 10°20’33,20”N 106°19’35,95”E
B2 10°20’38,11”N 106°19’29,95”E 10°20’34,44”N 106°19’36,37”E
B3 10°20’38,56”N 106°19’32,21”E 10°20’34,90”N 106°19’38,63”E
B4 10°20’37,58”N 106°19’33,09”E 10°20’33,92”N 106°19’39,51”E
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 1,10m.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước ra luồng hàng hải Sông Tiền – Bến Sà Lan 1.000DWT – Cảng Mỹ Tho (Tiếp giáp với vùng nước trước bến sà lan 1.000DWT – Cảng Mỹ Tho), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN -2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10°20’36,86”N 106°19’29,53”E 10°20’33,20”N 106°19’35,95”E
B4 10°20’37,58”N 106°19’33,09”E 10°20’33,92”N 106°19’39,51”E
B5 10°20’34,96”N 106°19’33,69”E 10°20’31,30”N 106°19’40,11”E
B6 10°20’34,17”N 106°19’30,15”E 10°20’30,50”N 106°19’36,56”E
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,32m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu CMTTG-01 tỷ lệ 1/1000 do Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng Công trình Hàng hải đo đạc hoàn thành tháng 3 năm 2019.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty Cổ phần Cảng Mỹ Tho./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Mỹ Tho;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHBính.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Cầu cảng số 4 (Cầu cảng B4), Cảng Gò Dầu B

Độ sâu vùng nước trước cảng Vina Offshore trên sông Dinh

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Nha Trang

Về thông số kỹ thuật khu nước trước Bến cảng container quốc tế cảng Sài Gòn – SSA (SSIT)

Về độ sâu vùng nước neo đậu bến phao BP4; BP8; BP9; BP10; BP11